WorksheetsRevision Unit 1 English 10 (3)
Total questions: 30
Worksheet time: 13mins
đồng hồ báo thức
(a)
lề thói hằng ngày
(a)
reo chuông ( = ring)
(a)
dẫn đến ...
(a)
chuẩn bị làm gì ( = prepare for )
(a)
cày (v)
(a)
bừa (v)
(a)
nông dân ( = farmer )
(a)
bờ (sông...) (n)
(a)
bơm vào ...
(a)
cấy (v)
(a)
hài lòng với ...
(a)
thất vọng với ...
(a)
nghề nghiệp
(a)
mua (v) ( = buy )
(a)
suýt bị gì
(a)
cất cánh (cụm từ)
(a)
hạ cánh (v)
(a)
rung lắc (v)
(a)
thắt chặt (v)
(a)
dây an toàn (n)
(a)
từ bỏ (cụm từ) ( = stop )
(a)
thích, quan tâm về ... (cụm từ)
(a)
I spend 10 minutes riding to school.
-> It takes 10 minutes (ride) (a) to school
2 vị trí thông thường của trạng từ tần suất:
Chọn câu đúng
seldom he plays games
seldom does he play games
he plays seldom games
he plays games seldom
We (be) (a) students
He (not/ watch) (a) TV every day
Last night I (see) (a) a scientist.
We (not/ go) (a) to school yesterday.
