Font size
Worksheetskiểm tra bài cũ: 第七课。
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
phiên âm đúng của từ sau: 一碗鸡蛋汤
(a)
Phiên âm đúng của từ sau: 一盘饺子
(a)
Phiên âm đúng của từ sau: 十个包子
(a)
Phiên âm đúng của từ sau: 两碗面条
(a)
Phiên âm đúng của cụm từ sau: 你要吃什么?
(a)
Phiên âm đúng của cụm từ sau: 我不喝啤酒。
(a)
Phiên âm đúng của cụm từ sau: 食堂的菜
(a)
Phiên âm đúng của cụm từ sau: 这些鸡蛋
(a)
phiên âm đúng của cụm từ sau: 那些人。
(a)
Phiên âm đúng của từ sau: 韩文杂志
(a)
Dịch các câu sau sang tiếng trung:
"Buổi chiều cậu có đi ngân hàng không?"
(a)
Dịch các câu sau sang tiếng trung:
“buổi trưa tớ về nhà ăn cơm."
(a)
Dịch các câu sau sang tiếng trung:
"Các bạn muốn ăn canh gì ?"
(a)
Dịch các câu sau sang tiếng trung:
“chúng ta đi đâu ăn lẩu?"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng trung:
"buổi chiều, các cậu thường ăn cơm ở đâu?"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng trung:
“cậu muốn mấy chai bia?"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
caffee ở đây ngon không?
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
“ở nhà ăn có cái gì ngon?"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"mấy cái này là bánh bao, mấy cái kia là bánh mỳ."
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
“tôi muốn 2 quả trứng gà và 1 đĩa há cảo."
(a)
