wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra bài cũ: 第七课。

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

phiên âm đúng của từ sau: 一碗鸡蛋汤

(a)  

2.

Phiên âm đúng của từ sau: 一盘饺子

(a)  

3.

Phiên âm đúng của từ sau: 十个包子

(a)  

4.

Phiên âm đúng của từ sau: 两碗面条

(a)  

5.

Phiên âm đúng của cụm từ sau: 你要吃什么?

(a)  

6.

Phiên âm đúng của cụm từ sau: 我不喝啤酒。

(a)  

7.

Phiên âm đúng của cụm từ sau: 食堂的菜

(a)  

8.

Phiên âm đúng của cụm từ sau: 这些鸡蛋

(a)  

9.

phiên âm đúng của cụm từ sau: 那些人。

(a)  

10.

Phiên âm đúng của từ sau: 韩文杂志

(a)  

11.

Dịch các câu sau sang tiếng trung:

"Buổi chiều cậu có đi ngân hàng không?"

(a)  

12.

Dịch các câu sau sang tiếng trung:

“buổi trưa tớ về nhà ăn cơm."

(a)  

13.

Dịch các câu sau sang tiếng trung:

"Các bạn muốn ăn canh gì ?"

(a)  

14.

Dịch các câu sau sang tiếng trung:

“chúng ta đi đâu ăn lẩu?"

(a)  

15.

Dịch câu sau sang tiếng trung:

"buổi chiều, các cậu thường ăn cơm ở đâu?"

(a)  

16.

Dịch câu sau sang tiếng trung:

“cậu muốn mấy chai bia?"

(a)  

17.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

caffee ở đây ngon không?

(a)  

18.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“ở nhà ăn có cái gì ngon?"

(a)  

19.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"mấy cái này là bánh bao, mấy cái kia là bánh mỳ."

(a)  

20.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“tôi muốn 2 quả trứng gà và 1 đĩa há cảo."

(a)