wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tỉ số phần trăm ôn tập dạng 1

Total questions: 32

Worksheet time: 3hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

2.

Phân số 4/5 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

4,5

b)

8,0

c)

0,8

d)

0,45

3.

Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là:

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

4.

Phân số  34\frac{3}{4}  viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

 751000\frac{75}{1000}  

b)

 75100\frac{75}{100}  

c)

 45100\frac{45}{100}  

d)

 451000\frac{45}{1000}  

5.

Sắp xếp các số thập phân dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn:

4,32 ; 6,1 ; 4,185 ; 4,23 ; 6,05

a)

4,23 ; 4,32 ; 4,185 ; 6,05 ; 6,1

b)

4,185 ; 4,32 ; 4,23 ; 6,05 ; 6,1

c)

4,185 ; 4,23 ; 4,32 ; 6,1 ; 6,05

d)

4,185 ; 4,23 ; 4,32 ; 6,05 ; 6,1

6.

Tỉ số phần trăm của 4 và 50 là:

a)

0,08%

b)

8

c)

8%

d)

80%

7.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

8.

Tỉ số phần trăm của 1 và 4 là

a)

14\frac{1}{4}

b)

25%

c)

50%

d)

100%

9.

Tỉ số phần trăm của 4 và 5 là

a)

90%

b)

80%

c)

70%

d)

60%

10.

Tỉ số phần trăm của 0,1 tạ và 20 kg là:

a)

200%

b)

50%

c)

5%

d)

500%

11.

Cách tính tỉ số phần trăm của 1 và 4 là:

a)

1: 4 = 0,25%

b)

1 : 4 = 25%

c)

1 : 4 = 0,25 x 100 = 25%

d)

1: 4 = 0,25 = 25%

12.

Số thập phân 0,652 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a)

0,652%

b)

652%

c)

65,2

d)

65,2%

13.

Bạn An dự định thi IOE vòng 16 đạt 1000 điểm, khi thi vòng cấp trường bạn đạt 1050 điểm. Vậy bạn An đạt tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với dự định?

a)

50%

b)

10%

c)

15%

d)

105%

14.

Một vườn cây ăn quả có 60 cây bưởi, 30 cây cam, 11 cây chanh và 24 cây chuối. Tỉ số phần trăm của cây bưởi, cây cam, cây chanh và cây chuối lần lượt là:

a)

48%, 24%, 8,8%, 19,2%

b)

75%, 37,5%, 13,75%, 30%

c)

48%, 37,5%, 8,8%, 23,3%

15.

45%

a)

0,405

b)

0,45

c)

4,005

16.

Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

150%

b)

66%

c)

60%

d)

40%

17.

Câu 2: Tỉ số phần trăm của hai số: 25 và 50 là:

a)

A. 0,5%

b)

B. 5%

c)

C. 50%

d)

D. 500%

18.

Câu 1: Tỉ số phần trăm của hai số: 40 và 8 là:

a)

A. 0,5%

b)

B. 5%

c)

C. 50%

d)

D. 500%

19.

Câu 3: Tỉ số phần trăm của hai số: 25 và 100 là:

a)

A. 0,25%

b)

B. 2,5%

c)

C. 15%

d)

D. 25%

20.

Câu 4: Tỉ số phần trăm của hai số: 12 và 20 là:

a)

A. 60%

b)

B. 6%

c)

C. 0,6%

d)

D. 0,06%

21.

Câu 5: Tỉ số phần trăm của hai số: 24 và 32 là:

a)

A. 0,75%

b)

B. 7,5%

c)

C. 75%

d)

D. 750%

22.

Câu 5: Tỉ số phần trăm của hai số: 24 và 32 là:

a)

A. 0,75%

b)

B. 7,5%

c)

C. 75%

d)

D. 750%

23.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 65% = ………….

a)

A. 0,065

b)

B. 0,65

c)

C. 6,5

d)

D. 65

24.

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40% = ………….

a)

A. 0,04

b)

B. 0,4

c)

C. 4

d)

D. 40

25.

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 24,5 = ………….

a)

A. 2,45%

b)

B. 24,5%

c)

C. 245%

d)

D. 2450%

26.

Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,65 = ………….

a)

A. 0,65%

b)

B. 6,5%

c)

C. 65%

d)

D. 650%

27.

Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 34,456 = ………….

a)

A. 34456%

b)

B. 3445,6%

c)

C. 344,56%

d)

D. 34,456%

28.

Câu 11: Một lớp học có 26 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp đó?

a)

A. 60%

b)

B. 50%

c)

C. 0,6%

d)

D. 0,5%

29.

Câu 12: Một đội bóng rổ đã thi đấu 25 trận, thắng 12 trận. Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là:

a)

A. 48%

b)

B. 38%

c)

C. 0,48%

d)

D. 0,38%

30.

Câu 13: Một lớp học có 32 em, trong đó có 8 em học giỏi toán. Hãy tìm tỉ số phần trăm học sinh giỏi toán so với sĩ số của lớp?

a)

A. 2,5%

b)

B. 25%

c)

C. 250%

d)

D. 2500%

31.

Câu 14: Trong vườn có 12 cây cam và 50 cây chanh. Tìm tỉ số phần trăm số cây cam so với số cây trong vườn?

a)

A. 240%

b)

B. 24%

c)

C. 2,4%

d)

D. 0,24%

32.

Câu 15: Một người bỏ ra 42000 đồng tiền vốn để mua rau. Sau khi bán hết số rau, người lời được 10000 đồng. Hỏi tiền vốn bằng bao nhiêu phần trăm tiền lời?

a)

A. 420%

b)

B. 42%

c)

C. 4,2%

d)

D. 0,42%