wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9 Tuần 5: Rút gọn biểu thức chứa cb2 + Hệ thức

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

 25+144=\sqrt{25+144}=  

a)

17

b)

169

c)

13

d)

 ±13\pm13  

2.

 52+(5)2=\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}=  

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

3.

 (12)22=\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}=  

a)

 1221-2\sqrt{2}  

b)

 2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

4.

Với x<0 thì x2x=\frac{\sqrt{x^2}}{-x}=  

a)

-x

b)

-1

c)

1

d)

x

5.

Với x>0 thì x+2x+1=\sqrt{x+2\sqrt{x}+1}=  

a)

 ±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

 =(x1)2  =\sqrt{\left(\sqrt{x}-1\right)^{2\ }\ }  

c)

 x+1\sqrt{x}+1  

d)

 x1\left|\sqrt{x}-1\right|  

6.

với a<0 thì a3a=\sqrt{\frac{a^3}{a}}=  

a)

a

b)

 a2a^2  

c)

 a-\left|a\right|  

d)

-a

7.

Biểu thức  x2x+1\sqrt{\frac{x^2}{x+1}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x>1x>-1  

b)

 x1,  x0x\ge-1,\ \ x\ne0  

c)

 xRx\in R  

d)

 x0x\ge0  

8.

Biểu thức  x+2x2\sqrt{\frac{x+2}{x^2}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x>2x>-2  

b)

 x2,  x0x\ge-2,\ \ x\ne0  

c)

 xRx\in R  

d)

 x0x\ge0  

9.

So sánh M=230 M=2\sqrt{30}\   và  N=55N=5\sqrt{5}  

a)

M=N

b)

M<N

c)

M>N

d)

 MNM\ge N  

10.

Trục căn thức ở mẫu 13+5+15+7=\frac{1}{\sqrt{3}+\sqrt{5}}+\frac{1}{\sqrt{5}+\sqrt{7}}=  
(không sử dụng máy tính)

a)

 7+32\frac{\sqrt{7}+\sqrt{3}}{2}  

b)

 73\sqrt{7}-\sqrt{3}  

c)

 7+3\sqrt{7}+\sqrt{3}  

d)

 732\frac{\sqrt{7}-\sqrt{3}}{2}  

11.

 326+223432=\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}=  

a)

 262\sqrt{6}  

b)

 6\sqrt{6}  

c)

 66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

 66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

12.

 (1+3331)(3+33+11)=\left(1+\frac{3-\sqrt{3}}{\sqrt{3}-1}\right)\left(\frac{3+\sqrt{3}}{\sqrt{3}+1}-1\right)=  

a)

 232\sqrt{3}  

b)

 23-2\sqrt{3}  

c)

-2

d)

2

13.

Với x<0 thì x.1x2=x.\sqrt{\frac{1}{x^2}}=  

a)

-1

b)

1/x

c)

x

d)

1

14.

 12+2+3+1223 =\frac{1}{\sqrt{2}+\sqrt{2+\sqrt{3}}}+\frac{1}{\sqrt{2}-\sqrt{2-\sqrt{3}}\ }=  
(Gợi ý   Nhân cả tử và mẫu của mỗi biểu thức với  2\sqrt{2} rồi Nhân liên hợp mỗi phân thức)

a)

2

b)

 2-\sqrt{2}  

c)

 2\sqrt{2}  

d)

 12\frac{1}{2}  

15.

Giải phương trình: x2+x+4=x3\sqrt{-x^2+x+4}=x-3  

Tìm được

a)

x=1

b)

x=5/2

c)

x=1 hoặc x=5/2

d)

phương trình vô nghiệm

16.

 x2+4x11=x1\sqrt{x^2+4x-11}=x-1  

Giải phương trình trên tìm được x=



(a)  

17.

 4y20+y5139y45=10\sqrt{4y-20}+\sqrt{y-5}-\frac{1}{3}\sqrt{9y-45}=10  

Giải phương trình tìm được y=



(a)  

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết BC=25 cm, AH=12 cm, và AB<AC. Tính AC theo đơn vị cm.

Trả lời: AC= (a)   cm

21.

 662156+1=\frac{6}{\sqrt{6}-2}-\frac{15}{\sqrt{6}+1}=  


(viết kết quả dưới dạng số nguyên)



(a)  

22.

Cho M=4203125+4451515M=4\sqrt{20}-3\sqrt{125}+4\sqrt{45}-15\sqrt{\frac{1}{5}}  . 

Tính  M2=M^2=  
(viết kết quả dưới dạng số nguyên)

(a)  

23.

Cho phương trình: xx1=3x-\sqrt{x-1}=3  
Giải phương trình trên tìm được tổng các nghiệm thỏa mãn bằng bao nhiêu?
(viết kết quả dưới dạng số nguyên)


(a)  

24.

 P=x+1x2+2xx+22+5xx4P=\frac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-2}+\frac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}-\frac{2+5\sqrt{x}}{x-4}  

Điều kiện:  x0, x4x\ge0,\ x\ne4  
Rút gọn P rồi tính giá trị của P khi x=16
Trả lời: khi x=16 thì P=...
(viết kết quả dưới dạng số nguyên)



(a)  

25.

 A= xx1+3x+16x4x1 A=\ \frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}+\frac{3}{\sqrt{x}+1}-\frac{6\sqrt{x}-4}{x-1}\   
Điều kiện:  x0, x1x\ge0,\ x\ne1  
Rút gọn A, rồi so sánh A với -1
 

a)

 A1A\ge-1  

b)

 A<1A<-1