wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

Total questions: 23

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển là

a)

lãnh hải.

b)

nội thủy.

c)

thềm lục địa.

d)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

2.

Vùng biển nước bao gồm đầy đủ những bộ phận nào?

a)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, các đảo.

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa, các quần đảo.

c)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế, các đảo.

d)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải,vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

3.

Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, vùng biển Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên là

a)

nội thủy.

b)

thềm lục địa.

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

vùng đặc quyền về kinh tế.

4.

Vùng đất nước ta bao gồm

a)

toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.

b)

toàn bộ vùng nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kinh tế.

c)

toàn bộ vùng đất, vùng biển và vùng trời.

d)

toàn bộ phần đất liền và vùng đặc quyền kinh tế.

5.

Nước ta có tài nguyên khoáng sản vô cùng phong phú và đang dạng vì

a)

nước ta nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

b)

nước ta nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

c)

nước ta nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

d)

nước ta nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

6.

Những nhân tố nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta?

a)

Khoáng sản và biển.

b)

Khí hậu và sông ngòi.

c)

Vị trí địa lý và hình thể.

d)

Gió mùa và dòng biển nóng.

7.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng đất, hải đảo và vùng trời.

b)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

c)

vùng đất, vùng biển và vùng núi.

d)

vùng đất, thềm lục địa và vùng trời.

8.

Ý nghĩa về kinh tế của vị trí địa lý là

a)

giàu tài nguyên khoáng sản và sinh vật, thảm thực vật xanh tốt quanh năm.

b)

nằm trong vành đai nhiệt đới nên nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều.

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta giao lưu với các nước trong khu vực và trên thế giới.

d)

thuận lợi chung sống hoà bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước trong khu vực.

9.

Nước ta nằm ở vị trí

a)

trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

trung tâm bán đảo Trung Ấn.

c)

gần trung tâm Châu Á.

d)

gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

10.

Đường biên giới quốc gia trên biển là ranh giới bên ngoài của vùng

a)

lãnh hải.

b)

đặc quyền kinh tế.

c)

nội thủy.

d)

tiếp giáp lãnh hải.

11.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

ôn đới gió mùa.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

12.

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc nên

a)

khí hậu có hai mùa rõ rệt.

b)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

c)

nền nhiệt độ cao.

d)

có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

13.

Do tác động của các khối khí di chuyển qua biển kết hợp với vai trò của biển Đông cho nên nước ta có

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.

b)

thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống.

c)

nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.

d)

khí hậu có hai mùa rõ rệt.

14.

Đặc điểm của biển Đông ảnh hưởng mạnh mẽ đến thiên nhiên phần đất liền và làm cho thiên nhiên nước ta

a)

có nhiều thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

trù phú xanh tươi và giàu thành phần loài.

c)

có sự phân hoá giữa phần đất liền và vùng biển

d)

có sự thống nhất giữa phần đất liền và vùng biển.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí phần lãnh thổ đất liền của nước ta?

a)

Nằm trong vùng chịu tác động của gió mùa Châu Á.

b)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

Nằm ở trung tâm của khu vực Đông Nam Á lục địa.

d)

Nằm

trong khu vực múi giờ số 7, thuộc đông bán cầu.

16.

Quốc gia nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Việt Nam?

a)

Trung Quốc.

b)

Lào.

c)

Thái Lan.

d)

Campuchia.

17.

Điểm cực Tây của nước ta nằm ở

a)

xã Sín Thầu - Mường Nhé - Điện Biên.

b)

xã Apachải - Mường Tè - Lai Châu.

c)

xã Sín Thầu - Mường Tè - Lai Châu.

d)

xã Apachải - Mường Nhé - Điện Biên.

18.

Trong 28 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giáp biển không có tỉnh nào sau đây?

a)

Kiên Giang

b)

Quảng Ngãi

c)

Thái Bình

d)

An Giang

19.

Phát biểu nào sau đây đúng về lãnh thổ của nước ta?

a)

Nhiều đảo ven bờ, vùng biển rộng hơn so với vùng đất.

b)

Hẹp ngang ở Nam bộ và mở rộng vùng Bắc Trung Bộ

c)

Đường bờ biển kéo dài từ Quảng Ninh cho đến Cà Mau.

d)

Đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc dài nhất.

20.

Vùng biển của Việt Nam không tiếp giáp với vùng biển của nước nào sau đây?

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Indonexia

d)

Mianma

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng nội thuỷ của nước ta?

a)

Vùng nước tiếp giáp với đất liền.

b)

Là biên giới quốc gia trên biển.

c)

Ở phía trong đường cơ sở.

d)

Là bộ phận lãnh thổ trên đất liền.

22.

Nước ta có quyền thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh quốc phòng, thuế, y tế, môi trường, nhập cư ở vùng

a)

nội thủy.

b)

lãnh hải.

c)

tiếp giáp lãnh hải.

d)

đặc quyền kinh tế.

23.

Nước ta có đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới là do

a)

chịu tác động thường xuyên của Tín phong.

b)

nằm ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.

c)

Giáp Biển Đông thông ra Thái Bình Dương.

d)

nằm hoàn toàn ở trong vùng nội chí tuyến.