wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk1 Hóa 9

Total questions: 49

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất là:

a)

Fe, CaO, HCl.

b)

Cu, BaO, NaOH.

c)

Mg, CuO, HCl.

d)

Zn, BaO, NaOH.

2.

Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4. Người ta dùng thuốc thử là:

a)

Quỳ tím .

b)

Zn.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch BaCl2.

3.

Chất gây ô nhiễm và mưa axit là

a)

Khí O2.

b)

Khí SO2.

c)

Khí N2.

d)

Khí H2.

4.

Cặp chất tạo ra chất kết tủa trắng là

a)

CuO và H2SO4.

b)

ZnO và HCl.

c)

NaOH và HNO3.

d)

BaCl2 và H2SO4

5.

Các khí ẩm được làm khô bằng CaO là:

a)

H2; O2; N2 .

b)

H2; CO2; N2.

c)

H2; O2; SO2.

d)

CO2; SO2; HCl.

6.

Dãy chất tác dụng được với nước:

a)

CuO; CaO; Na2O; CO2

b)

BaO; K2O; SO2; CO2.

c)

MgO; Na2O; SO2; CO2.

d)

NO; P2O5; K2O; CaO

7.

Chất phản ứng được với dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí, cháy trong không khí với nhọn lửa màu xanh nhạt:

a)

BaCO3

b)

Zn

c)

FeCl3

d)

Ag

8.

Dùng Canxi oxit để làm khô khí:

a)

Khí CO2

b)

Khí SO2

c)

Khí HCl

d)

CO

9.

Đơn chất tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra chất khí

a)

Bạc

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Cacbon.

10.

Để trung hòa 11,2gam dd KOH 20%, thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit H2SO4 35%

a)

9 gam

b)

4,6 gam

c)

5,6 gam

d)

1,7 gam

11.

Hòa tan 23,5 gam K2O vào nước. Sau đó dùng 250ml dung dịch HCl để trung hòa dung dịch trên. Tính nồng độ mol HCl cần dùng.

a)

1,5M

b)

2,0 M

c)

2,5 M

d)

3,0 M.

12.

Cho 4,48 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,1M. Khối lượng kết tủa thu được là:

a)

15,2 g

b)

20,4 g

c)

9,85 g

d)

19,7 g

13.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

14.

Khí hidro cháy trong khí oxi với tỉ lệ thể tích nào sẽ tạo ra hỗn hợp nổ?

a)

Vhidro : Voxi = 2 : 1

b)

Vhidro : Voxi = 1 : 2

c)

Vhidro : Voxi = 1 : 4

d)

Vhidro : Voxi = 4 : 1

15.

Cho khí hidro tác dụng hoàn toàn với 24 gam sắt (III) oxit đun nóng đỏ thu được m gam Fe . Cho m gam Fe đó tác dụng với 500 ml HCl 1,4 M thu được V lít H2 và dd X . Giá trị của m ; V và các chất tan có trong dd X là :

a)

8,4 ; 4,48 l ; FeCl3 ; HCl

b)

16,8 ; 6,72 l ;FeCl2 ; HCl

c)

16,8 ; 6,72 l ; FeCl3 ; HCl

d)

8,4 ; 6,72 l ; FeCl2

16.

Clo tác dụng với nước

a)

tạo ra hỗn hợp hai axit.

b)

tạo ra hỗn hợp hai bazơ.

c)

tạo ra hỗn hợp muối.

d)

tạo ra một axit hipoclorơ.

17.

Clo tác dụng với natri hiđroxit

a)

tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

18.

Nguyên liệu thường dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là?

a)

A. MnO2 và HCl

b)

B. MnO2 và H2SO4

c)

C. MnO2 và NaCl

d)

D. MnO2 và H2O

19.

Câu 3: Dạng thù hình của cacbon là?

a)

A. kim cương

b)

B. than chì

c)

C. cacbon vô định hình

d)

D. cả 3 dạng thù hình trên

20.

Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

21.

Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

NaOH

22.

Chất nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Na2O

b)

SO3

c)

P2O5

d)

KCl

23.

Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 4 dung dịch HCl, NaOH, Ba(OH)2, Na2SO4

a)

Quỳ tím

b)

H2SO4

c)

KOH

d)

Na2CO3

24.

Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Giá trị của m là:

a)

5,6g

b)

8,4g

c)

11,2g

d)

16,8g

25.

Thể tích khí H2 sinh ra khi hòa tan hoàn toàn 5,4g Al trong dung dịch HCl dư là: (Al=27đvC)

a)

4,48 lít

b)

6,72 lít

c)

8,96 lít

d)

10,08 lít

26.

Hỗn hợp X gồm Fe, Cu. Hòa tan 20,6g X trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít H2 (đktc). Khối lượng Cu trong X là (Cho Fe=56; Cu =64):

a)

6,4g

b)

3,2g

c)

3,8g

d)

9,6g

27.

Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để trung hòa 100ml dung dịch H2SO4 0,5M là:

a)

100ml

b)

50ml

c)

200ml

d)

500ml

28.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

AgNO3 + HCl

b)

MgCO3 + HNO3

c)

NaOH + KCl

d)

MgCl2 + Na2CO3

29.

Quỳ tím khi gặp acid, sẽ hóa thành màu

a)

Đỏ hoặc hồng

b)

Xanh dương hoặc xanh lá

c)

Vàng hoặc cam

d)

Vẫn tím

30.

Ta có thể dùng chất nào sau đây để lọc nước?

a)

Phèn chua

b)

Muối

c)

Đường

d)

Phèn ngọt

31.

Trong các chất sau đây, chất nào KHÔNG có tính bazo?

a)

Giấm

b)

Na2CO3

c)

Baking Soda

d)

Kali hidroxit (KOH)

32.

Cho 3,36 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Khối lượng muối có trong dung dịch Y là ?

a)

16,7 gam

b)

10,4 gam

c)

6,3 gam

d)

17,8 gam

33.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

34.

Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

a)

0,2M

b)

0,35M

c)

0,4M

d)

0,5M

35.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

36.

Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:

a)

A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2

b)

B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl

c)

C. CaCO3,BaCl2, MgCl2

d)

D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

37.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:

a)

A. Al, Zn, Fe.

b)

B. Mg, Fe, Ag.

c)

C. Zn, Pb, Au.

d)

D. Na, Mg, Al.

38.

Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn:

a)

NaOH, H2, H2O

b)

NaOH, H2, HCl

c)

NaOH, Cl2, H2O

d)

NaOH, H2, Cl2

39.

Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động của mỏ đá vôi là do có phản ứng:

a)

Ca(OH)2 + Na2CO3 \rightarrow CaCO3 +2NaOH

b)

CaCO3 + CO2 + H2O \leftrightarrow Ca(HCO3)2

c)

CaCO3 \rightarrow CaO + CO2

d)

2NaHCO3 \rightarrow Na2CO3 + CO2 + H2O

40.

. Baking soda được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm để tạo độ giòn, xốp cho thức ăn và nhiều ứng dụng khác như: làm đẹp, làm thuốc chữa đau dạ dày, lau chùi dụng cụ, vệ sinh nhà bếp… Công thức hóa học của baking soda là

a)

MgCO3

b)

NaHCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

41.

Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với:

a)

dung dịch kiềm

b)

Hiđro hoặc với kim loại

c)

dung dịch axit

d)

dung dịch muối

42.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

P, O, F, C, N

b)

Pb, C, Cl, N

c)

F, Cu, N, P

d)

P, Ni, C, F

43.

Khi cho quỳ tím ẩm vào bình chứa khí clo. Hiện tượng quan sát được là:

a)

quỳ tím có màu xanh

b)

quỳ tím có màu đỏ

c)

quỳ tím không đổi màu

d)

ban đầu có màu đỏ sau đó mất màu

44.

Dãy phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit

a)

S, C, P.

b)

S, C, Cl2.

c)

C, P, Br2.

d)

C, Cl2, Br2.

45.

R là nguyên tố phi kim, hợp chất của R với hiđro có công thức chung là RH3 chứa 8,82% H về khối lượng. R là nguyên tố

a)

C

b)

S

c)

N

d)

P

46.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với HCl

a)

Cu, AgNO3, Fe

b)

HNO3, Fe, Cu

c)

SO2, NaCl, Cu(OH)2

d)

CaO, Mg, AgNO3

47.

Khi cho clo hoặc lưu huỳnh tác dụng với sắt thì sản phẩm thu được là:

a)

A. FeCl2 và FeS.

b)

B. FeCl2 và Fe2S3.

c)

C. FeCl3 và FeS.

d)

D. FeCl3 và Fe2S3.

48.

Cho 16,8 (g) kim loại M tác dụng với khí clo dư, thu được 48,75 (g) muối. Kim loại M là:

a)

A. Al

b)

B. Fe.

c)

C. Mg.

d)

D. Cu.

49.

Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng. Cho toàn bộ khí clo thu được tác dụng hết với một kim loại M có hóa trị II, thu được 22,2 gam muối. Kim loại M là:

a)

Ca

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg