WorksheetsVecto lớp 10 phần 1
Total questions: 20
Worksheet time: 3hrs 35mins
Câu 2: Cho ngũ giác đều ABCDE, tâm O. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Có 5 vectơ mà điểm đầu là O, điểm cuối là các định của ngũ giác.
B. Có 5 vectơ gốc O có độ dài bằng nhau.
A. Có 5 vectơ mà điểm đầu là O, điểm cuối là các định của ngũ giác
B. Có 5 vectơ gốc O có độ dài bằng nhau
C. Có 4 vectơ mà điểm đầu là A, điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác.
D. Các vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh, giá là các cạnh của ngũ giác có độ dài bằng nhau.
Câu 3: Cho ba điểm phân biệt A, B, C sao cho CA và CB ngược hướng nhau.
Hình vẽ nào trong các hình vẽ bên là đúng?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Câu 4: Cho tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Với mọi điểm E trên đường thẳng BC, vectơ AE không cùng phương với vectơ BC
B. Vectơ AE có thể cùng phương với vectơ BC
C. Tập hợp các điểm M sao cho AM cùng phương với BC là một đường thẳng qua A.
D. Tập hợp các điểm N sao cho AN cùng hướng với BC là đường thẳng qua A, song song với BC.
Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Vectơ – không là vectơ có phương tùy ý.
B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương với nhau.
C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương với nhau.
D. Điều kiện cần để hai vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.
Câu 6: Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa mãn điều kiện AB=DC . Khẳng định nào sau đây là đúng?
ABCD là hình bình hành
AD=CB
CB=BD
ABCD là hình bình hành nếu trong 4 điểm A, B, C, D không có ba điểm nào thẳng hàng.
Câu 7: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ 0C và có độ dài bằng nó là:
A. 24
B. 11
C. 12
D. 23
Câu 8: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác OA và cùng phương với nó là
5
6
9
10
Câu 9: Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu vectơ được lập ra từ các cạnh của tam giác?
3
2
4
6
Câu 10: Cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không được lập ra từ 4 điểm đã cho?
4
6
12
8
Cho 3 điểm A,B,C . Khẳng định nào sau đây đúng?
BA−BC=AC
CA−CB=AB
AC−AB=CB
BA−BC=CA
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây sai?
OB+OD=0
AB+CD=2AB
DA−DB+DC=0
AB+AD=AC
Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
AB+AC=AD
AB+AD=AC
AB−AD=AC
AB+CB=AC
Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính ∣∣∣AB−CA∣∣∣ .
0
2a3
3a
a3
Cho tam giác ABC, trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây đúng?
GA+GB=2GC
MA+MB+MC=MG, M bất kì
AG+BG=CG
AG+BG+CG=0
Cho tứ giác ABCD. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh của tứ giác ABCD.
4
6
8
12
Cho tứ giác ABCD có AB=DC, ∣∣∣AB∣∣∣=∣∣∣AD∣∣∣ . Hỏi tứ giác đó là hình gì?
hình bình hành
hình thoi
hình chữ nhật
hình vuông
Cho hình bình hành ABCD, M là điểm tuỳ ý. Khẳng định nào sau đây đúng?
MA+MC=MC+MD
MC+MB=MA+MD
MC+CB=MD+DA
MA+MC=MB+MD
Cho tam giác ABC, M là trung điểm BC. Tính AB theo vectơ AM, BC .
AB=AM+21BC
AB=BC+21AM
AB=AM−21BC
AB=BC−21AM
Cho đoạn thẳng AB, gọi I là trung điểm AB. Tìm tập hợp điểm M thoả mãn ∣∣∣MA+MB∣∣∣=∣∣∣MA−MB∣∣∣ .
Đường tròn đường kính AB
Nữa đường tròn đường kính AB
Đường tròn tâm I, bán kính AB
Đường trung trực đoạn AB
Cho đoạn thẳng AB, gọi I là trung điểm AB. Tìm tập hợp điểm M thoả mãn ∣∣∣MA+MB∣∣∣=∣∣∣MA−MB∣∣∣ .
Đường tròn đường kính AB
Nữa đường tròn đường kính AB
Đường tròn tâm I, bán kính AB
Đường trung trực đoạn AB
