Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu tạo từ Tiếng Việt

Total questions: 31

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Dòng nào diễn đạt đúng về vai trò của tiếng Việt?

a)

A. Tiếng Việt là tiếng nói của dân tộc Việt, một dân tộc trong 54 dân tộc trên đất nước Việt Nam.

b)

B. Tiếng Việt được các dân tộc anh em sử dụng như ngôn ngữ chung trong giao tiếp xã hội.

c)

C. Tiếng Việt là ngôn ngữ của dân tộc Việt – dân tộc đa số trong 54 dân tộc của Việt Nam.

d)

D. Tiếng Việt có lịch sử phát triển từ rất lâu đời gắn liền với nền văn minh lúa nước có nguồn gốc từ xa xưa.

2.

Đơn vị cấu tạo của từ Tiếng Việt là gì?

a)

Tiếng

b)

Từ

c)

Ngữ

d)

Câu

3.

Từ phức gồm bao nhiêu tiếng?

a)

Hai

b)

Một

c)

Hai hoặc nhiều hơn hai

d)

Nhiều hơn hai

4.

Cách phân loại từ phức nào hợp lí nhất trong những cách sau đây:

a)

Từ phức và từ đơn

b)

Từ ghép và từ láy

c)

Từ phức và từ láy

d)

Từ phức và từ ghép

5.

Xét về mặt cấp độ:

a)

Tiếng có cấp độ lớn hơn từ

b)

Tiếng có cấp độ ngang bằng từ

c)

Tiếng có cấp độ nhỏ hơn từ

d)

Không thể xác định quan hệ giữa tiếng và từ

6.

Trong các kết hợp từ gạch chân trong đoạn văn sau, kết hợp từ nào KHÔNG PHẢI từ láy (được chọn nhiều đáp án):

"Cheo cheo là loài nhút nhát sống trong rừng. Khi kiếm ăn, cheo cheo dũi mũi xuống để đào mầm măng. Khi có động, chúng lò dò chạy"

a)

cheo cheo

b)

nhút nhát

c)

dũi mũi

d)

mầm măng

e)

lò dò

7.

Câu văn sau có bao nhiêu từ: "Lá bọc ngoài, mĩ vị để trong là ngụ ý đùm bọc nhau" (Bánh chưng bánh giầy)?

a)

10 từ

b)

9 từ

c)

13 từ

d)

12 từ

8.

Chọn ra từ không cùng loại trong dãy từ sau: xinh xắn, vội vã, nhanh nhẹn, loáng thoáng

a)

xinh xắn

b)

vội vã

c)

nhanh nhẹn

d)

loáng thoáng

9.

Các từ nha sĩ, bác sĩ, y sĩ, ca sĩ, dược sĩ, thi sĩ được xếp vào nhóm từ gì?

a)

Từ ghép hợp nghĩa (Từ ghép đẳng lập)

b)

Từ ghép phân nghĩa (Từ ghép chính phụ)

c)

Từ đơn

d)

Từ láy hoàn toàn

10.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ láy?

a)

Đình đám, ngủ nghê, láo nháo, lao xao

b)

Châu chấu, náo nức, rực rỡ, học hành

c)

Nhỏ nhoi, mau mắn, phập phồng, làm lụng

d)

Hội hè, bồi hồi, hồng hào, chăm chú

11.

Thứ tự nào sau đây là đúng về cấp độ của các đơn vị ngôn ngữ?

a)

tiếng < từ < câu < đoạn < văn bản

b)

từ < tiếng < câu < đoạn < văn bản

c)

văn bản < đoạn < câu < từ < tiếng

d)

tiếng < câu < từ < đoạn < văn bản

12.

Đơn vị cấu tạo từ là gì?

a)

Chữ cái

b)

Hình vị

c)

Nguyên âm

d)

Phụ âm

13.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co

14.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.

a)

san sẻ

b)

hư hỏng

c)

mơ mộng

d)

xa tắp

15.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

16.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

17.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

18.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

19.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

20.

Đâu là từ đơn?

a)

cha mẹ, cô, thầy, lớp, trường

b)

cha, mẹ, cô, thầy, lớp, trường

c)

cha mẹ, thầy cô, trường lớp

d)

cha, mẹ, cô, thầy, trường lớp

21.

Đâu là những từ ghép?

a)

quần áo, bàn ghế, xã, rèm

b)

Rèm cửa, tiếng Việt, hợp tác xã

c)

điều khiển, máy tính, rèm, xã

d)

bút, máy tính, vở, thước

22.

Khổ thơ sau đây có bao nhiêu từ (từ đơn + từ phức)?

Nhỏ hơn hạt đỗ

Xòe đôi cánh mềm

Xôn xao làn gió

Hạt chò bay lên

a)

9 từ

b)

10 từ

c)

11 từ

d)

12 từ

23.

Tiếng in đậm, gạch chân dưới đây là một từ phức hay hai từ đơn?

Xe đạp nhẹ lắm, đạp không tốn nhiều sức.

a)

một từ phức

b)

hai từ đơn

24.

Tiếng in đậm, gạch chân trong câu sau là một từ phức hay hai từ đơn?

Vườn nhà em có rất nhiều loài hoa: hoa hồng, hoa thược dược, hoa cúc, hoa nhài…

a)

một từ phức

b)

hai từ đơn

25.

Dòng nào sau đây chứa toàn từ đơn?

a)

thuồng luồng, cây, hoa, ra-di-ô

b)

cây cối, hoa, cỏ, bút

c)

đẹp, nhiều, ra-đi-ô, rả rích

d)

mũ cối, xe đạp, hư, xinh

26.

Khái niệm chính xác và đầy đủ nhất về từ?

a)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa

b)

Từ là yếu tố ngôn ngữ nhỏ nhất được dùng tạo câu

c)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa, dùng độc lập, để tạo câu.

d)

Từ được tạo thành từ một tiếng.

27.

Từ phức bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ láy

c)

Từ phức và từ ghép

d)

Từ ghép và từ láy

28.

Từ phức gồm mấy tiếng

a)

hai

b)

một

c)

nhiều hơn hai

d)

hai hoặc nhiều hơn hai

29.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

30.

Câu 1: Trong tiếng Việt, từ được phân thành những loại chính nào theo cấu tạo?

a)

A. Từ đơn và từ ghép

b)

B. Từ đơn và từ phức

c)

C. Từ ghép và từ láy

d)

D. Từ đơn và từ láy

31.

Tìm từ phức trong đoạn thơ sau:

"Nườm nượp người, xe đi

Mùa xuân về trẩy hội

Rừng mơ thay áo mới

Xúng xính hoa đón mời"

a)

nườm nượp, người, xe, hoa

b)

nườm nượp, mùa xuân, trẩy hội, áo mới, xúng xính, đón mời

c)

nườm nượp, mùa xuân, trẩy hội, rừng mơ, xúng xính, đón mời

d)

nườm nượp, xe đi, trẩy hội, thay áo