wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 5

Total questions: 26

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống để tạo nên câu thành ngữ hoàn chỉnh: "..........nhà.........bụng"

a)

To - nhỏ

b)

Hẹp - rộng

c)

Gần - xa

d)

Cũ - mới

2.

Trong các từ sau, từ nào không phải là danh từ?

a)

Niềm vui

b)

Niềm hạnh phúc

c)

Nỗi buồn

d)

Hạnh phúc

3.

Tiếng "nhân" trong từ nào sau đây không có nghĩa là người?

a)

Nhân loại

b)

Công nhân

c)

Nhân tài

d)

Nhân nghĩa

4.

Dấu phẩy trong câu văn sau có ý nghĩa gì: "Chào mào, sáo sậu, sáo đen,... đàn đàn lũ lũ rủ nhau bay đi, bay về, lượn lên, lượn xuống."

a)

Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

b)

Ngăn cách các bộ phận có cùng chức vụ trong câu

c)

Ngăn cách từ ngữ với bộ phận chú thích của nó

d)

Ngăn cách các vế câu ghép

5.

Câu ca dao: "Trâu ơi ta bảo trâu này/ Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta" có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

6.

Tiếng "đồng" trong từ nào dưới đây không có nghĩa là "cùng"?

a)

Đồng hương

b)

Quy đồng

c)

Đồng chí

d)

Thần đồng

7.

Dấu câu trong câu nào dưới đây bị dùng sai?

a)

Mấy giờ bạn đi học?

b)

Con nhớ về sớm nhé?

c)

Cậu bị ốm thế nào rồi?

d)

Nhà cậu ở đâu?

8.

Thành ngữ nào sau đây nói về đạo lí thuỷ chung luôn biết ơn những người giúp đỡ mình?

a)

Muôn người như một

b)

Chịu thương chịu khó

c)

Uống nước nhớ nguồn

d)

Dám nghĩ dám làm

9.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vích-to Huy-gô

b)

Victor Huy-gô

c)

Vich-to Huygo

d)

Vich-to Huy-go

10.

Dòng nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Lúa nếp là lúa nếp nương/ Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng

b)

Lúa nếp là lúa nếp nương/ Lúa lên lớp lớp lòng nàng nâng nâng

c)

Lúa nếp là lúa nếp nương/ Lúa nên lớp lớp lòng nàng lâng lâng

d)

Lúa nếp là lúa nếp lương/ Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng

11.

Từ chân trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Nước đến chân mới nhảy.

b)

Dù ai nói ngả nói nghiêng/ Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

c)

Tên trộm bị dồn đến chân tường phải giơ tay chịu trói.

d)

Anh ta làm mọi cách để có chân trong công ti.

12.

Các vế của câu ca dao: "Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo/ Cho nên tôi phải băm bèo thái khoai" có quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Điều kiện - kết quả

c)

Kết quả - nguyên nhân

d)

Kết quả - điều kiện

13.

Chủ ngữ trong câu thơ: "Lom khom dưới núi tiều vài chú" là gì?

a)

Lom khom

b)

Dưới núi

c)

Tiều vài chú

d)

Vài chú

14.

Câu thơ sau được trích trong bài thơ nào: "Đã dâng đến tận cùng/ Hết tầm cao Tổ quốc/ Lại lặng thầm trong suốt/ Như suối khuất dịu dàng"

a)

Cao Bằng - Trúc Thông

b)

Cửa sông - Quang Huy

c)

Tiếng ru - Tố Hữu

d)

Khi mẹ vắng nhà - Trần Đăng KHoa

15.

Tiếng "bảo" trong từ nào sau đây có ý nghĩa là quý báu?

a)

Bảo hiểm

b)

Bảo toàn

c)

Bảo kiếm

d)

Bảo vệ

16.

dòng nào dưới đâ nêu đúng nét nghĩa chug của từ "chạy" trong thành ngữ "chạy thầy chạy thuốc"

a)

di chuyển nhanh bằng chân

b)

hoạt động của máy móc

c)

khẩn trương tránh những điều không may xảy ra

d)

lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn

17.

cho đoạn thơ sau:

muốn cho trẻ hiểu biết

thế là bố sinh ra

bố bảo cho bé ngoan

bố dạy cho biết nghĩ

cặp quan hê từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân-kết quả

b)

tương phản

c)

giả thiết-kết quả

d)

tăng tiến

18.

từ nào dưới đây không đồng nghĩ vối các từ còn lại:

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

19.

câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe

c)

đất có chất màu vì nuôi cây lớn

d)

đêm càng về khuya, trăng càng sáng

20.

từ nào dưới đây có tiếng " bảo " không có nghĩa là " giữ , chịu trách nghiệm".

a)

bảo vệ

b)

bảo hành

c)

bảo kiếm

d)

bảo quản

21.

hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ trong câu dưới đây và đánh dấu X vào những câu đúng:

a)

Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp nập

b)

lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ qua lại tấp nập

c)

ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại tấp nập

d)

lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc cập tối, xe cộ qua lại rất táp nập

22.

trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

túng thiếu

b)

bất hạnh

c)

gian khổ

d)

phúc tra

23.

đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:;

a)

sung sướng

b)

toại nguyện

c)

phúc hậu

d)

giàu có

24.

từ có tiếng BẢO mag nghĩa : " giữ , chịu trách nghiệm"

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

25.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

26.

Từ nào là từ đồng âm với từ " cánh đồng"

a)

tượng đồng

b)

đồng án

c)

ruộng đồng