wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8 UNIT 11: VOCABULARY

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

archaeology

a)

khảo cổ học

b)

trở thành hiện thực

c)

lợi ích, hưởng lợi

d)

chữa khỏi

2.

become a reality

a)

lợi ích, hưởng lợi

b)

trở thành hiện thực

c)

chữa khỏi

d)

phát hiện ra

3.

benefit

a)

chữa khỏi

b)

phát hiện ra

c)

lợi ích, hưởng lợi

d)

to lớn

4.

cure

a)

phát hiện ra

b)

to lớn

c)

khám phá, nghiên cứu

d)

chữa khỏi

5.

discover

a)

phát hiện ra

b)

to lớn

c)

khám phá, nghiên cứu

d)

lĩnh vực

6.

enormous

a)

khám phá, nghiên cứu

b)

to lớn

c)

lĩnh vực

d)

nâng cao, cải thiện

7.

explore

a)

lĩnh vực

b)

nâng cao, cải thiện

c)

khám phá, nghiên cứu

d)

phát minh ra

8.

field

a)

nâng cao, cải thiện

b)

phát minh ra

c)

bóng đèn

d)

lĩnh vực

9.

improve

a)

nâng cao, cải thiện

b)

phát minh ra

c)

bóng đèn

d)

ngủ quên

10.

invent

a)

bóng đèn

b)

phát minh ra

c)

ngủ quên

d)

bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế

11.

light bulb

a)

ngủ quên

b)

bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế

c)

bóng đèn

d)

chính xác

12.

oversleep

a)

bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế

b)

chính xác

c)

chất lượng

d)

ngủ quên

13.

patent

a)

bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế

b)

chính xác

c)

chất lượng

d)

vai trò

14.

quality

a)

chất lượng

b)

vai trò

c)

khoa học

d)

thuộc khoa học

15.

role

a)

khoa học

b)

giải quyết

c)

thuộc khoa học

d)

vai trò

16.

steam engine

a)

ủng hộ

b)

thủ thuật, kĩ thuật

c)

đầu máy hơi nước

d)

thuộc về công nghệ

17.

support

a)

kĩ thuật, công nghệ

b)

ủng hộ

c)

thủ thuật, kĩ thuật

d)

thuộc về công nghệ

18.

technique

a)

thuộc về công nghệ

b)

thuộc công nghệ, kĩ thuật

c)

kĩ thuật, công nghệ

d)

thủ thuật, kĩ thuật

19.

technical

a)

thay đổi, biến đổi

b)

thuộc về công nghệ

c)

kĩ thuật, công nghệ

d)

thuộc công nghệ, kĩ thuật

20.

science

a)

giải quyết

b)

khoa học

c)

thuộc khoa học

d)

đầu máy hơi nước

21.

scientific

a)

đầu máy hơi nước

b)

thuộc khoa học

c)

giải quyết

d)

ủng hộ

22.

solve

a)

thủ thuật, kĩ thuật

b)

ủng hộ

c)

đầu máy hơi nước

d)

giải quyết

23.

technology

a)

thuộc công nghệ, kĩ thuật

b)

kĩ thuật, công nghệ

c)

thay đổi, biến đổi

d)

dưới lòng đất, ngầm

24.

technological

a)

dưới lòng đất, ngầm

b)

thuộc công nghệ, kĩ thuật

c)

thay đổi, biến đổi

d)

thuộc về công nghệ

25.

transform

a)

dưới lòng đất, ngầm

b)

thay đổi, biến đổi

c)

sản lượng

d)

khảo cổ học

26.

underground

a)

sản lượng

b)

trở thành hiện thực

c)

dưới lòng đất, ngầm

d)

phát hiện ra

27.

yield

a)

chất lượng

b)

sản lượng

c)

lĩnh vực

d)

ủng hộ

28.

/ˌɑːkiˈɒlədʒi/

a)

quality

b)

archaeology

c)

enormous

d)

discover

29.

/bɪˈkʌm ə riˈæliti/

a)

steam engine

b)

precise

c)

become a reality

d)

scientific

30.

/ˌsaɪənˈtɪfɪk/

a)

precise

b)

scientific

c)

science

d)

invent

31.

/tekˈnɒlədʒi/

a)

technique

b)

technical

c)

technology

d)

technological

32.

/trænsˈfɔːm/

a)

improve

b)

underground

c)

transform

d)

support

33.

science

a)
b)
c)
d)
34.

discover

a)
b)
c)
d)
35.

scientific

a)
b)
c)
d)