Worksheets04 Sản Phẩm Bổ Sung
Total questions: 30
Worksheet time: 12mins
1. Điểm khác biệt giữa CSSK toàn cầu và CSSK thông thường?
A. Bảo vệ toàn cầu tối đa lên đến 1 tỷ, linh hoạt điều kiện tham gia NDBH bổ sung và trẻ em.
B. Bảo vệ thêm lọc thận, biến chứng thai sản, bệnh bẩm sinh, bảo vệ cả nhà đến 75t tuổi
C. Bảo vệ toàn cầu, linh hoạt điều kiện tham gia, tối đa 75 tuổi
D. A và B đúng
2. Độ tuổi tham gia, phạm vi bảo vệ của BH chăm sóc sức khỏe toàn cầu?
A. NDBH từ 0- 65 tuổi, bảo vệ trong phạm vi lãnh thổ VN.
B. NDBH từ 0- 65 tuổi, bảo vệ trong phạm vi toàn cầu.
C. NDBH từ 0-60 tuổi bảo vệ phạm vi toàn cầu
D. NDBH từ 0- 70 tuổi, phạm vi bảo vệ toàn cầu.
3. Các hạn mức thẻ CSSK toàn cầu?
A. Gồm 3 hạn mức phổ thông 210tr, đặc biệt 630tr, cao cấp 1 tỷ.
B. Gồm 3 hạn mức: phổ thông 210tr, đặc biệt 300tr, cao cấp 630tr.
C. Gồm 3 lựa chọn: phổ thông 310tr, đặc biệt 650tr, cao cấp 1 tỷ.
D. Gồm 3 lựa chọn: phổ thông 300tr, đặc biệt 600tr, cao cấp 1 tỷ
4. Khách hàng có thể yêu cầu thanh toán bao nhiêu lần cho một bệnh/thương tật? Có giới hạn số lượng bệnh và quy định thời gian chờ giữa các lần điều trị không?
A. Khách hàng có thể yêu cầu thanh toán nhiều lần cho 1 bệnh/ thương tật. Có giới hạn số lượng bệnh, thời gian chờ giữa các bệnh là 30 ngày.
B. Khách hàng có thể yêu cầu giải quyết quyền lợi nhiều lần cho một bệnh/thương tật hoặc cho nhiều bệnh/thương tật mà không cần phải có thời gian chờ giữa các lần điều trị.
C. Đây là sản phẩm chi trả chi phí y tế thực tế nên sẽ không giới hạn số lần thanh toán cũng như giới hạn số lượng bệnh.
D. B, C đúng
5. Nếu khách hàng điều trị nội trú ở nước ngoài thì thủ tục giấy tờ có yêu cầu đặc biệt gì?
A. Khách hàng Dịch thuật và chứng thực các chứng từ yêu cầu bồi thường và gởi về cho Dai-ichi Life Việt Nam.
B. Dịch thuật và chứng thực các chứng từ yêu cầu bồi thường và gởi về cho Dai-ichi Life Việt Nam.
Nếu cần thiết, Dai-ichi Life Việt Nam có thể yêu cầu thực hiện hợp pháp hóa lãnh sự các giấy tờ, chứng từ của nước ngoài để được công nhận và sử dụng tại Việt Nam.
C. A, B đúng
D. A,B sai
6. Nếu Khách hàng mắc bệnh trong thời hạn loại trừ, sau thời hạn loại trừ các đợt điều trị tiếp theo có được chi trả không?
A. Các điều trị trong thời hạn loại trừ sẽ không được chi trả. Sau thời hạn loại trừ, các đợt điều trị tiếp theo của bệnh đó sẽ không được chi trả tiếp.
B. Khách hàng được chi trả theo chi phí thực tế phát sinh của đợt điều trị.
C. Các điều trị trong thời hạn loại trừ sẽ được chi trả. Sau thời hạn loại trừ, các đợt điều trị tiếp theo của bệnh đó được chi trả quyền lợi như bình thường.
D. Các điều trị trong thời hạn loại trừ sẽ không được chi trả. Tuy nhiên, sau thời hạn loại trừ, các đợt điều trị tiếp theo của bệnh đó thì sẽ được chi trả quyền lợi như bình thường.
7. Có bao nhiêu Mức đồng chi trả đối với QL CSSK?
A. Đồng chi trả 20%: DLVN chi trả 80% và khách hàng chi trả 20% chi phí điều trị thực tế thuộc phạm vi bảo hiểm của khách hàng. Khách hàng trẻ tuổi, khách hàng quản lý sức khỏe tốt hoặc muốn mức phí tiết kiệm hơn có thể chọn mức đồng chi trả 20%.
B. Đồng chi trả 0%: DLVN chi trả 100% chi phí điều trị thực tế thuộc phạm vi bảo hiểm của khách hàng
C. Cả A và B đúng
D. A,B sai
3. NĐBH của quyền lợi CSSK tự nguyện hiến tạng cho người khác thì có được giải quyết quyền lợi bảo hiểm của quyền lợi Cấy ghép bộ phận không?
A. Được chi trả
B. Không chi trả
C. Chi trả 50%
D. A, B, C sai
8. Các trường hợp nào Dai-ichi Life Việt Nam sẽ không thanh toán quyền lợi CSSK?
A. Không thuộc phạm vi bảo hiểm của sản phẩm, Nằm trong điều khoản loại trừ của sản phẩm;
B. Xảy ra trong thời gian loại trừ;
Yêu cầu bồi thường không trungthực
C. · Thuộc tình trạng tồn tại trước đã có trước khi tham gia bảo hiểm mà khách hàng không kê khai với Dai-ichi Life Việt Nam tại thời điểm tham gia.
D. A, B, C
9. Các ưu điểm nổi bật của Sản phẩm BH hỗ trợ viện phí?
A. 100% STBH/ ngày tại điều trị nội trú phòng thường, thêm 100% STBH/ ngày phòng chăm sóc đặc biệt. phẫu thuật 500% STBH, 100% STBH do cấp cứu tai nạn, ngoại trú ung thư và lọc thận 100% STBH, tự động chi trả khi có bảo lãnh viện phí BH Chăm sóc sức khỏe.
B.Mỗi ngày nằm viện nhận 100% Số tiền bảo hiểm (STBH), 100% STBH/ ngày với chăm sóc đặc biệt, Điều trị ngoại trú cho ung thư và lọc thận lên đến 100% STBH, không chi trả tự động nếu khách hàng có bảo lãnh viên phí
C. Chi trả 100% STBH/ngày theo cam kết trong hợp đồng, ngoài ra không chi trả các vấn đề liên quan đến ung thư lọc thận nếu ngoại trú.
D. A, B, C
10. Anh A tham gia BHHTVP 500k/ ngày, 1 năm Anh A nhập viện phẫu thuật ruột thừa 3 ngày tại phòng chăm sóc đặc biệt, sau đó được chuyển ra điều trị tại phòng thường 5 ngày. Tổng số tiền Dai-ichi thanh toán cho a A sau khi xuất viện là bao nhiêu?
A. 6.500.000đ
10.500.000đ
C. 8.000.000đ
D. 9.000.000đ
11. Thời gian loại trừ của Sản phẩm BHHTVP?
A. · 30 ngày kể từ ngày chấp thuận bảo hiểm của năm hợp đồng đầu tiên và 10 ngày tính từ ngày Dai-ichi Life Việt Nam chấp thuận khôi phục hiệu lực, 90 ngày kể từ ngày Dai-ichi chấp thuận bảo hiểm của Năm hợp đồng đầu tiên của sản phẩm bảo hiểm bổ sung với một số bệnh đặc biệt.
Không áp dụng thời gian loại trừ cho tai nạn./
B. 90 ngày kể từ ngày Dai-ichi chấp thuận bảo hiểm của Năm hợp đồng đầu tiên. 10 ngày tính từ ngày Dai-ichi chấp thuận khôi phục hiệu lực của sản phẩm bảo hiểm bổ sung này, 30 ngày kể từ ngày chấp thuận bảo hiểm của năm hợp đồng đầu tiên 1 số bệnh đặc biệt
C. 45 ngày kể từ ngày chấp thuận bảo hiểm của năm hợp đồng đầu tiên và 10 ngày tính từ ngày Dai-ichi Life Việt Nam chấp thuận khôi phục hiệu lực, 90 ngày kể từ ngày Dai-ichi chấp thuận bảo hiểm của Năm hợp đồng đầu tiên của sản phẩm bảo hiểm bổ sung với một số bệnh đặc biệt.
Không áp dụng thời gian loại trừ cho tai nạn./
D. Cả A, B, C sai
12. Ai có thể tham gia Sản phẩm BH Hỗ trợ viện phí?
A. NDBH từ 30 ngày -65 tuổi, bảo vệ đến 70 tuổi.
B. NDBH chính, BMBH, vợ/chồng, con, anh/chị/em, cha/mẹ, người hôn phối của Người được bảo hiểm sản phẩm chính
C. NDBH từ 0 ngày -65 tuổi, bảo vệ đến 70 tuổi. NDBH chính, BMBH, vợ/chồng, con, anh/chị/em, cha/mẹ, người hôn phối của Người được bảo hiểm sản phẩm chính
D. Cả A và B
13. BH Hỗ trợ viện phí được tham gia cùng với những Sản phẩm nào?
A. Tham gia với An Tâm Song Hành và Anh Thịnh Đầu Tư.
B. Tham gia kèm với tất cả các sản phẩm chính đang được Dai-ichi triển khai bán mới hiện nay. Trừ sp An Phúc Hưng Thịnh Toàn Diện.
C. Tham gia kèm với tất cả các sản phẩm chính đang được Dai-ichi triển khai bán mới hiện nay.
14. Điều kiện chọn Số tiền bảo hiểm HTVP như thế nào?
A. • NĐBH < 18 tuổi: 400.000 đồng
• NĐBH >= 18 tuổi: 1 triệu đồng.
B. Với mỗi 3 triệu phí bảo hiểm cơ bản của sản phẩm chính, tổng Số tiền bảo hiểm của tất cả Người được bảo hiểm trong một hợp đồng bảo hiểm sẽ là 100.000 đồng.
C. A, B đúng
D. Tùy theo khách hàng lựa chọn mức tối thiểu và tối đa.
15. Phí bảo hiểm của Sản phẩm HTVP được tính toán như thế nào?
A. Được tính toán dựa trên STBH, tuổi đạt được và nhóm nghề nghiệp của NĐBH. Phí bảo hiểm sẽ thay đổi hàng năm theo tuổi thực tế của NĐBH.
B. Được tính toán dựa trên STBH, tuổi đạt được và nhóm nghề nghiệp của NĐBH. Phí bảo hiểm sẽ không thay đổi hàng năm theo tuổi thực tế của NĐBH.
C. Được tính toán dựa trên, tuổi đạt được và nhóm nghề nghiệp của NĐBH. Phí bảo hiểm sẽ không thay đổi hàng năm theo tuổi thực tế của NĐBH.
D. Cả A, B, C
16. Ưu điểm vượt trội của BH Tai Nạn Cao Cấp?
A. Bảo vệ đa dạng và trọn vẹn các mức độ thương tật với mức phí hợp lý. Hỗ trợ viện phí mỗi ngày 200.000 đồng.
B. Gấp đôi bảo vệ giúp yên tâm trên các hành trình và nơi công cộng. Thời hạn bảo vệ đến 75 tuổi – thời hạn dài nhất trong dòng bảo vệ tai nạn hiện nay.
C. Mức bảo vệ cao đến 5 tỷ đồng.
D. Cả A, B, C
17. Trường hợp khách hàng nằm viện điều trị nội trú thương tật do tai nạn, khách hàng được chi trả tối đa bao nhiêu ngày cho cùng 1 tai nạn?
A. NĐBH nằm viện điều trị nội trú thương tật do tai nạn, DLVN sẽ chi trả tối đa 90 ngày hỗ trợ viện phí cho cùng một tai nạn. Nếu NĐBH nằm viện nhiều hơn một lần cho cùng một tai nạn thì lần nằm viện sau không cách ngày xuất viện của lần nằm viện trước quá 60 ngày.
B. NĐBH nằm viện điều trị nội trú thương tật do tai nạn, DLVN sẽ chi trả tối đa 90 ngày hỗ trợ viện phí cho cùng một tai nạn. Nếu NĐBH nằm viện nhiều hơn một lần cho cùng một tai nạn thì lần nằm viện sau không cách ngày xuất viện của lần nằm viện trước quá 30 ngày.
C. NĐBH nằm viện điều trị nội trú thương tật do tai nạn, DLVN sẽ chi trả tối đa 60 ngày hỗ trợ viện phí cho cùng một tai nạn. Nếu NĐBH nằm viện nhiều hơn một lần cho cùng một tai nạn thì lần nằm viện sau không cách ngày xuất viện của lần nằm viện trước quá 30 ngày.
18. Khách hàng bị tai nạn dẫn đến thương tật và đã được chi trả 50% Số tiền bảo hiểm. Một năm sau, khách hàng bị tai nạn, sau đó khách hàng thực hiện giám định y khoa và được xác nhận là Thương tật toàn bộ vĩnh viễn, quyền lợi khách hàng sẽ nhận lần này như thế nào?
A. 100% STBH
B. 50% STBH
C. 120% STBH
D. Không chi trả
19. Số tiền bảo hiểm tối đa của sản phẩm BH Tai nạn Cao cấp được quy định như thế nào?
A. Dưới 18 tuổi: tối đa 1 tỷ đồng/người được bảo hiểm.
Từ 18 tuổi trở lên: tối đa 5 tỷ đồng/người được bảo hiểm.
B. Dưới 18 tuổi: tối đa 500 triệu đồng/người được bảo hiểm.
Từ 18 tuổi trở lên: tối đa 2.5 tỷ đồng/người được bảo hiểm.
C. Dưới 18 tuổi: tối đa 500 triệu đồng/người được bảo hiểm.
Từ 18 tuổi trở lên: tối đa 5 tỷ đồng/người được bảo hiểm.
D. Tối thiểu 200tr, tối đa tùy vào nhu cầu của khách hàng.
20. Khách hàng thuộc nhóm nghề nghiệp nào thì được tham gia BH Tai nạn Cao cấp?
A. Khách hàng có nhóm nghề 1, 2, 3 có thể tham gia BH Tai nạn Cao cấp.
B. Khách hàng có nhóm nghề 1, 2, 3, 4, 5 có thể tham gia BH Tai nạn Cao cấp.
C. Khách hàng có nhóm nghề 2, 3 hoặc 4 có thể tham gia BH Tai nạn Cao cấp.
D. Khách hàng có nhóm nghề 1, 2, 3 hoặc 4 đều có thể tham gia BH Tai nạn Cao cấp.
21. Khách hàng được chi trả quyền lợi Tử vong do tai nạn đặc biệt thế nào ?
A. Thêm 150% tai nạn đặc biệt
B. Thêm 50% tai nạn đặc biệt.
C. Thêm 120% tai nạn đặc biệt.
D. Thêm 100% tai nạn đặc biệt.
22. Thời hạn bảo hiểm và thời hạn đóng phí của BH Tai nạn Cao cấp?
A. Thời hạn bảo hiểm của sản phẩm này là từ 5 năm đến 75 năm. đóng phí bằng thời hạn bảo hiểm
B. Thời hạn bảo hiểm của sản phẩm này là từ 30 ngày tuổi đến 75 năm, đóng phí bằng thời hạn bảo hiểm
C. Thời hạn bảo hiểm của sản phẩm này là từ 1 năm đến 70năm. đóng phí bằng thời hạn bảo hiểm,
đóng phí bằng thời hạn bảo hiểm
D. Thời hạn bảo hiểm của sản phẩm này là từ 30 ngày tuổi đến 65 năm, đóng phí bằng thời hạn bảo hiểm
23. Quyền lợi nào sau đây là Quyền lợi bảo hiểm Bệnh hiểm nghèo nghiêm trọng của Sản phẩm Bệnh Hiểm Nghèo Cao Cấp Toàn Diện:
A. Chi trả 200% Số tiền bảo hiểm cho trường hợp NĐBH của sản phẩm này bị mắc bệnh hiểm nghèo nghiêm trọng.
B. Chi trả 100% Số tiền bảo hiểm cho trường hợp NĐBH của sản phẩm này bị mắc bệnh hiểm nghèo nghiêm trọng và khấu trừ số tiền đã chi trả Bệnh Hiểm Nghèo thể nhẹ cùng nhóm (nếu có).
C. Chi trả 100% Số tiền bảo hiểm cho trường hợp NĐBH của sản phẩm này bị mắc bệnh hiểm nghèo nghiêm trọng. Không phải khấu trừ số tiền đã chi trả Bệnh Hiểm Nghèo thể nhẹ cùng nhóm (nếu có)
D. Chi trả 150% Số tiền bảo hiểm cho trường hợp NĐBH của sản phẩm này bị mắc bệnh hiểm nghèo nghiêm trọng. Khấu trừ số tiền đã chi trả Bệnh Hiểm Nghèo thể nhẹ cùng nhóm (nếu có)
24. Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền lợi bảo hiểm Bệnh hiểm nghèo thể nhẹ của Sản phẩm Bệnh Hiểm Nghèo Cao Cấp Toàn Diện:
A. 50% Số tiền bảo hiểm, tối đa 600 triệu đồng/ mỗi Bệnh hiểm nghèo thể nhẹ. Chi trả tối đa cho 2 bệnh hiểm nghèo thể nhẹ thuộc các nhóm bệnh khác nhau.
B. 100% Số tiền bảo hiểm, tối đa 600 triệu đồng/ mỗi Bệnh hiểm nghèo thể nhẹ.
C. 50% Số tiền bảo hiểm, tối đa 500 triệu đồng/ mỗi Bệnh hiểm nghèo thể nhẹ Chi trả tối đa cho 2 bệnh hiểm nghèo thể nhẹ thuộc các nhóm bệnh khác nhau.
D. 50% Số tiền bảo hiểm, tối đa 600 triệu đồng/ mỗi Bệnh hiểm nghèo thể nhẹ. Chi trả tối đa cho 2 bệnh hiểm nghèo thể nhẹ thuộc cùng nhóm.
25. Điều kiện để chi trả quyền lợi bệnh hiểm nghèo của Sản phẩm Bệnh Hiểm Nghèo Cao Cấp Toàn Diện được được quy định trong quy tắc điều khoản là?
A. Khi được chẩn đoán mắc Bệnh Hiểm Nghèo, NĐBH vẫn còn sống ít nhất 14 ngày. Thời điểm mắc Bệnh Hiểm Nghèo phải sau 90 ngày kể từ ngày Hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực. Bệnh Hiểm Nghèo mắc phải không phải là Bệnh Hiểm Nghèo tồn tại từ trước
B. Khi được chẩn đoán mắc Bệnh Hiểm Nghèo, NĐBH vẫn còn sống ít nhất 14 ngày. Thời điểm mắc Bệnh Hiểm Nghèo phải sau 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực. Bệnh Hiểm Nghèo mắc phải không phải là Bệnh Hiểm Nghèo tồn tại từ trước
C. Khi được chẩn đoán mắc Bệnh Hiểm Nghèo, NĐBH vẫn còn sống ít nhất 30 ngày. Thời điểm mắc Bệnh Hiểm Nghèo phải sau 90 ngày kể từ ngày Hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực. Bệnh Hiểm Nghèo mắc phải không phải là Bệnh Hiểm Nghèo tồn tại từ trước
D. Không có câu trả lời nào đúng
26. Danh mục BHNCCTD bảo vệ khách hàng bao nhiêu nhóm bệnh hiểm nghèo?
A. Khách hàng được bảo vệ trước 86 nhóm bệnh. 35 bệnh thể nhẹ 51 bệnh nghiêm trọng.
B. Khách hàng được bảo vệ trước 88 nhóm bệnh. 35 bệnh thể nhẹ 55 bệnh nghiêm trọng.
C. Khách hàng được bảo vệ trước 88 nhóm bệnh. 35 bệnh thể nhẹ 53 bệnh nghiêm trọng.
D. Khách hàng được bảo vệ trước 88 nhóm bệnh. 53 bệnh thể nhẹ 35 bệnh nghiêm trọng.
27. Điều kiện tham gia BHNCCTD bao gồm:
A. NĐBH từ 0-60 tuổi, bảo vệ đến 70 tuổi.
B. NĐBH từ 01-60 tuổi, bảo vệ đến 70 tuổi.
C. NĐBH từ 0-65 tuổi, bảo vệ đến 70 tuổi.
D. NĐBH từ 0-60 tuổi, bảo vệ đến 75 tuổi.
28. Anh A tham gia BHNCCTD tại Dai-ichi ngày 20/3/2020 với STBH 500tr. Ngày 30/3 2023 Anh A phẫu thuật cắt 1 bên phổi ( thuộc 35 bênh thể nhẹ), Dai-ichi đã tiến hành chi trả cho Anh A 50% STBH là 250. Đến 2024 A A chẳng may phát hiện ung thư Gan gđ cuối ( đủ điều kiện được chi trả quyền lợi). Lúc này Dai-ichi sẽ chi trả cho Anh A bn tiền?
A. 250TR
B. 500TR
C. 750TR
D. không chi trả
29. Quyền lợi BHNCCTD có thể tham gia cùng sản phẩm nào của Dai-ichi ở thời điểm hiện tại?
A. An Tâm Song Hành
B. An thinh đầu tư
C. An phúc hưng thịnh toàn diện
D. cả 3 đáp án trên
