wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chùm ca dao về quê hương đất nước

Total questions: 26

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chủ đề của ba bài ca dao được học trong bài "Chùm ca dao về quê hương đất nước" là gì?

a)

Tình cảm gia đình

b)

Tình bạn

c)

Tình yêu quê hương, đất nước

d)

Tình yêu đôi lứa

2.

Khung cảnh thiên nhiên được gợi ra qua bài ca dao thứ nhất như thế nào?

a)

Khung cảnh Hồ Tây thơ mộng, yên bình, nên thơ

b)

Khung cảnh xứ Lạng hùng vĩ

c)

Khung cảnh Hồ Tây hoang sơ

d)

Khung cảnh xứ Huế mơ mộng, trữ tình

3.

Khung cảnh thiên nhiên trong bài ca dao thứ 2: "Đường lên xứ Lạng..." được gợi ra như thế nào?

a)

yên bình, trữ tình

b)

hùng vĩ, thơ mộng

c)

thơ mộng, trữ tình

d)

buồn man mác

4.

Cách nói: "một trái núi ", "ba quãng đồng" có tác dụng gì?

a)

gợi tả độ xa, rộng của không gian

b)

gợi ra vẻ yên tĩnh của không gian

c)

gợi ra độ cao

d)

gợi ra độ sâu

5.

Tác dụng gợi tả của hình ảnh ẩn dụ "mặt gương Tây Hồ" là gì?

a)

thể hiện niềm tự hào và tình yêu đối với cảnh đẹp thiên nhiên của quê hương, đất nước

b)

làm cho sự diễn đạt trở nên sinh động

c)

gợi tả vẻ đẹp nhộn nhịp trong đời sống lao động

d)

vẻ đẹp trong trẻo của nước Hồ Tây, mặt nước như một tấm gương trong khổng lồ phản chiếu mọi cảnh vật.

6.

Bài ca dao số 3: "Đò từ đông ba..." có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Nhân hóa, so sánh

b)

So sánh, điệp ngữ

c)

Điệp ngữ, liệt kê

d)

Liệt kê, so sánh

7.

Câu mở đoạn cho đề bài nêu cảm nhận về bài ca dao cần phải làm gì?

a)

Giới thiệu khái quát ấn tượng/cảm xúc của em về bài ca dao

b)

Phân tích các hình ảnh có trong bài ca dao

c)

Phân tích các BPTT trong bài ca dao

d)

Khẳng định ý nghĩa bài ca dao

8.

Câu kết đoạn cho đề bài nêu cảm nhận về bài ca dao cần phải làm gì?

a)

Giới thiệu khái quát cảm xúc/ấn tượng

b)

Khẳng định ý nghĩa bài ca dao

c)

Phân tích nội dung

d)

Phân tích nghệ thuật

9.

Số câu trong thơ lục bát là chẵn hay lẻ.

a)

Chẵn

b)

Lẻ

c)

Có bài chẵn, có bài lẻ.

10.

Thơ lục bát thường được ngắt nhịp như thế nào?

a)

Nhịp chẵn (2/2/2, 2/4, 4/4...)

b)

Nhịp chẵn, lẻ (1/3/2, 1/3/3/1...)

11.

Xác định biện pháp tu từ trong bài ca dao sau:

Đường lên xứ Lạng bao xa?

Cách một trái núi với ba quãng đồng

Ai ơi, đứng lại mà trông:

Kìa núi thành Lạng, kìa sông Tam Cờ.

a)

Liệt kê

b)

Nhân hóa

c)

So sánh

d)

Ẩn dụ

12.

Chọn ý đúng về khái niệm ca dao, dân ca

a)

Ca dao, dân ca là những câu hát dân gian, kết hợp lời và nhạc, diễn tả đời sống nội tâm của con người

b)

Ca dao là những sáng tác kết hợp lời và nhạc

c)

Dân ca là lời thơ của ca dao

d)

Ca dao, dân ca là thơ trữ tình hiện đại

13.

Ca dao thường sử dụng thể thơ nào sau đây?

a)

Thất ngôn đường luật

b)

Lục bát

c)

Ngũ ngôn

d)

Song thất lục bát

14.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về thể thơ lục bát?

a)

Là thể thơ đặc trưng của thể loại ca dao

b)

Là sáng tạo của cha ông ta, không phải thể thơ du nhập từ văn học Trung Hoa

c)

Là thể thơ du nhập từ văn học Trung Hoa giống như thơ Đường luật

15.

Chủ đề 4 có tên là gì?

a)

Yêu thương và chia sẻ

b)

Một thoáng quê hương

c)

Quê hương yêu dấu

d)

Quê hương, đất nước em yêu

16.

Âm thanh trong bài ca dao số 1 là gì?

a)

A. Tiếng gà gáy

b)

B. Tiếng ve kêu

c)

C. Tiếng đọc kinh

d)

D. Tiếng chuông, nhịp chày

17.

Màu xanh trong bài ca dao số 1 là màu của

a)

A. nước biển, bầu trời

b)

B. cành trúc, nước hồ Tây

c)

C. đồng lúa, mặt sông

d)

D. bầu trời, đồng lúa

18.

Địa danh xuất hiện trong bài ca dao số 1 là

a)

A. Trấn Võ

b)

B. Vĩ Dạ

c)

C. Ba Sình

d)

D. Đập Đá

19.

Tây Hồ, Yên Thái là các địa danh được nhắc đến trong bài ca dao số

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.1

d)

D. 1 và 2

20.

Trong bài ca dao số 1, tiếng "canh gà" được gieo vần với tiếng

a)

A. lơ là

b)

B. la đà

c)

C. ngàn sương

d)

D. mặt gương

21.

Thanh bằng trong bài ca dao số 1 là

a)

A. đà, khói, tỏa

b)

B. sương, mịt, mù

c)

C. hồ, tỏa, nhịp, chày

d)

D. hồ, đà, sương, xương

22.

Bài ca dao số 2 nói đến thiên nhiên vùng đất nào?

a)

A. Ninh Bình

b)

B. Lạng Sơn

c)

C. Bắc Giang

d)

D. Cao Bằng

23.

Nhip thơ trong bài ca dao số 2 là

a)

A. chẵn

b)

B. lẻ

c)

C. lộn xộn

d)

D. biến thể gieo vần

24.

Thời gian trong bài ca dao số 3 là

a)

A. ban ngày

b)

B. ban đêm

c)

C. buổi sáng

d)

D. buổi trưa

25.

Bài ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ chủ yếu nào?

"Công cha như núi ngất trời,

Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển Đông.

Núi cao biển rộng mênh mông,

Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!"

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hóa

c)

So sánh

d)

Cường điệu

26.

Phát hiện biện pháp tu từ trong câu sau:

"Thân em như chẽn lúa đòng đòng

Phất phơ dưới ngọn nắng hồng ban mai"

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Hoán dụ

d)

Ẩn dụ