Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐẦU NĂM HÓA 10

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Oxit nào là oxit axit

a)

CaO

b)

SO2

c)

MgO

d)

Na2O

2.

Công thức tính nồng độ mol nào sau đây đúng?

a)

CM = n/V

b)

CM = V/n

c)

CM = n.22,4

d)

CM = V.n

3.

Công thức tính thể tích (đktc) của chất khí là

a)

V = n.22,4

b)

V = n/22,4

c)

V = 22,4/n

d)

V = n/ CM

4.

Công thức tính khối lượng của một chất là

a)

m = M/n

b)

m = n/M

c)

m = n.M

d)

m = D/V

5.

Công thức tính số mol của chất khi biết khối lượng chất?

a)
b)
c)
d)
6.

công thức tính số mol của chất khí ở đktc?

a)
b)
c)
d)
7.

Dãy gồm toàn CTHH của oxit là:

a)

CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO

b)

CO, CaO, NaOH, BaSO4

c)

PbO, HCl, CO, CaO

d)

CuO, Ag2O, PbO, CO, CaO

8.

Thể tích của 0,01 mol khí Hidro là?

a)

V = 2,24 lít

b)

V = 0,224 lít

c)

V = 22,4 lít

d)

V = 1,12 lít

9.

Khối lượng của 0,25 mol sắt là:

a)

m = 14 gam

b)

m = 28 gam

c)

m = 32 gam

d)

m = 56 gam

10.

Số mol của 4,8 gam Mg là? (biết MMg = 24)

a)

0,1

b)

0,05

c)

0,2

d)

0,5

11.

Công thức hóa học của Fe (III) và (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2

d)

Fe3NO3

12.

Kim loại Mg, Ca, Ba đều có hóa trị?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

13.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

14.

Dãy chất gồm các oxit axit là:

a)

CO2, SO2, NO, P2O5.

b)

CO2, SO3, Na2O, NO2.

c)

SO2, P2O5, CO2, SO3.

d)

H2O, CO, NO, Al2O3.

15.

Tên gọi củaAl2O3 là:

a)

Nhôm oxit

b)

Đi nhôm tri oxit

c)

Nhôm (III) oxit

d)

Nhôm (II) oxit.

16.

Dãy chất nào sau đây đều là muối:

a)

NaCl, MgSO4, NaOH, H2O

b)

H2SO4, MgO, KOH, CaCO3

c)

BaCO3, NaNO3, KCl, ZnCl2

d)

NaCl, Fe(NO3)2, FeO, NaBr

17.

Hợp chất nào dưới đây là axit?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

SO2

18.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

19.

Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

20.

Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:

a)

AlCl

b)

Al2Cl

c)

AlCl3

d)

Al2Cl3

21.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeS

d)

FeSO3

22.

Dãy các chất hoàn toàn là công thức hóa học của các axit :

a)

HCl, Ca(OH)2, H2SO4 , NaOH, H2CO3

b)

NaCl,HCl, K2SO4, H2SO4, HNO3

c)

HCl, H2SO4, HNO3, H2CO3, H3PO4

d)

NaCl,HCl, KNO3, H2SO4, HNO3

23.

Dãy các chất hoàn toàn là công thức hóa học của các bazơ:

a)

Ca(OH)2, K2SO4, NaOH, Cu(OH)2

b)

KOH, K2SO4 , Ca(OH)2, Al(OH)3, Al2O3

c)

Ca(OH)2, NaCl, NaOH, KOH, K2SO4

d)

KOH, Ca(OH)2, NaOH, Al(OH)3, Cu(OH)2

24.

Định luật bảo toàn khối lượng ứng với phương trình: A+B →C+D là

a)

mA + mB=mC + mD.

b)

mA + mC=mB + mD.

c)

mA=mB=mC=mD.

d)

mA + mB + mC + mD=1

25.

nồng độ mol kí hiệu là

a)

C

b)

C%

c)

CM

d)

n

26.

các loại hạt cơ bản trong nguyên tử là

a)

electron, proton, anion

b)

proton, notron, electron

c)

notron, electron, anion

d)

proton, electron, anion