Worksheetsspecialized vocab 2
Total questions: 70
Worksheet time: 15mins
digestion(n)
sự tiêu hóa
sự tiếp hợp
sự phân tách
dissociation(n)
sự phân ly
sự tiêu hóa
sự pha trộn
algae(n)
tảo
san hô
sứa
bacillus
trực khuẩn
vk hình que
vk hình cầu
formerly(adv)
chỉnh tề
thông thường
trước kia
eucaryotic(n)
nhân chuẩn
thông tin
trực khuẩn
fission(n)
sự sinh sản nhân đôi
nhân thật
tiếp hợp
flagella(n)
roi, tiên mao
chất nền
phân đôi
fungus(n)
nấm
nhân chuẩn
tiếp hợp
groundwork(n)
cơ sở
chất nền
miễn dịch
immunology
miễn dịch học
sự tiêu hóa
sự phân giải
locomotion
sự dịch chuyển
sự nuôi dưỡng
sự định vị
photosynthesis
sự quang hợp
sự miễn dịch
sự tiêu hóa
pharasites
sự quang hợp
thực vật kí sinh
tb nhân sơ
mold(n)
nấm mốc
nấm
nấm ăn
mushrooms(n)
nấm mốc
nấm
nấm ăn
protozoan(n)
đv nguyên sinh
thực vật đơn bào
nấm kí sinh
spiral(a)
dạng xoắn ốc
giun tròn
cảm hứng
yeasts(n)
nấm ăn
nấm mốc
nấm men
actual(adv)
trên thực tế
sự tích lũy
đầy đủ
adsorption(n)
sự hấp phụ
dòng ngược lại
sự lựa chọn
caricinogenic
chất sinh ung thư
cá tính, đặc điểm
than hoạt tính
charcoal
than củi
than hoạt tính
chất sinh ung thư
coagulation(n)
quá trình đông tụ
sự tập hợp
bị phá hủy
discharge(n)
sự phóng điện
nạp điện
sự khử trùng
disinfection(n)
quá trình khử trùng
sự phân phối
sự thoát nước
drainage(n)
hệ thống thoát nc
sự phân phối
sự phá hủy
erode(v)
xói mòn, ăn mòn
thành lập, củng cố
ngoại lệ
flocculation(n)
sự kết bông
trong sạch
mối nguy hiểm
neutralize(a)
trung hòa
chất hạt
thâm nhập
particulate
hạt
quả
thân
preliminary
ban đầu
sơ bộ
các bước ban đầu
prevail
chiếm ưu thế
thịnh hành
trước đó
prevaling
rất thịnh hành
thịnh hành
chiếm ưu thế
protozoa(n)
ngành đv nguyên sinh
thủy nguyên
động vật kí sinh
turbility(a)
độ đục
trong suốt
con rùa
ultraviolet
tia cực tím, tử ngoại
quỳ tím
phenolphtalein
upon
ở trên
trong lúc
chống lại
abandonment
hủy bỏ
chấp thuận
tương tự
analogue
tương tự
công nghệ sh
lai giống
tissue cells
mô tế bào
kĩ thuật pro
mô sẹo
genetic engineering
kĩ thuật di truyền
kĩ thuật pro
in dấu di truyền
by-product(n)
sản phẩm phụ
sản phẩm chính
sản xuất dây chuyền
whey
phần nc trong khi sữa chua đông lại
mùn cưa
nước cống
culture
nuôi cấy vsv
giống nuôi cấy
mt nuôi cấy
c.medium
mt nuôi cấy
chất dinh dưỡng
nuôi cấy vsv
exothemic
ống giống
tỏa nhiệt
chất độc
generator (n)
máy phát điện
sản xuất ra
sinh ra
isolation(n)
quá trình phân lập
đồng nhất hóa
sản xuất ra
modification of the strain
sự biến đổi chủng vsv
miễn dịch học
sự phân lập
agitation(n)
sự khuấy trộn
đảo lộn
sự đặc lại
batch growth
sinh trưởng gián đoạn
lớn lên
nhân giống
cell immobilization
cố định tế bào
sinh trưởng chậm
màng cứng tb
cytoplast
nguyên sinh chất
tế bào chất
nhân
freeze-drying
sấy đông khô
làm lạnh
đông lạnh
gelation
sự hóa keo, đông lại
hỗn hợp đồng nhất
gelatin
inoculate
cấy giống
đột biến
di truyền
mutation
qt đột biến di truyền
sự ăn mòn
nấm mốc
propagation
sự nhân giống
sự truyền giống
quá trình nhân đôi
sea-weedy
rau câu
rong biển
tảo biển
in terms of
xét về
bừa bãi
đông hơn
quality defects
Khiếm khuyết về chất lượng
đặc tính cảm quan
tổn thất tiền tệ
organoleptic properties
đặc tính cảm quan
Khiếm khuyết về chất lượng
tổn thất tiền tệ
hurdle technology
công nghệ rào cản
đặc tính cảm quan
Khiếm khuyết về chất lượng
ctriplicates
lặp lại 3 lần
sự tương thích
độ giòn
crispiness
độ giòn
chất acid hóa
khô, sấy, hút ẩm
desiccated
khô, sấy, hút ẩm
nghiền mịn
sự tương thích
compatibility of
sự tương thích
mẫu đối chứng
người tham luận
control sample
người tham luận
mẫu đối chứng
khô, sấy, hút ẩm
trained panelists
khô, sấy, hút ẩm
người tham luận (ng đánh giá cảm quan)
mẫu đối chứng
