wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

specialized vocab 2

Total questions: 70

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

digestion(n)

a)

sự tiêu hóa

b)

sự tiếp hợp

c)

sự phân tách

2.

dissociation(n)

a)

sự phân ly

b)

sự tiêu hóa

c)

sự pha trộn

3.

algae(n)

a)

tảo

b)

san hô

c)

sứa

4.

bacillus

a)

trực khuẩn

b)

vk hình que

c)

vk hình cầu

5.

formerly(adv)

a)

chỉnh tề

b)

thông thường

c)

trước kia

6.

eucaryotic(n)

a)

nhân chuẩn

b)

thông tin

c)

trực khuẩn

7.

fission(n)

a)

sự sinh sản nhân đôi

b)

nhân thật

c)

tiếp hợp

8.

flagella(n)

a)

roi, tiên mao

b)

chất nền

c)

phân đôi

9.

fungus(n)

a)

nấm

b)

nhân chuẩn

c)

tiếp hợp

10.

groundwork(n)

a)

cơ sở

b)

chất nền

c)

miễn dịch

11.

immunology

a)

miễn dịch học

b)

sự tiêu hóa

c)

sự phân giải

12.

locomotion

a)

sự dịch chuyển

b)

sự nuôi dưỡng

c)

sự định vị

13.

photosynthesis

a)

sự quang hợp

b)

sự miễn dịch

c)

sự tiêu hóa

14.

pharasites

a)

sự quang hợp

b)

thực vật kí sinh

c)

tb nhân sơ

15.

mold(n)

a)

nấm mốc

b)

nấm

c)

nấm ăn

16.

mushrooms(n)

a)

nấm mốc

b)

nấm

c)

nấm ăn

17.

protozoan(n)

a)

đv nguyên sinh

b)

thực vật đơn bào

c)

nấm kí sinh

18.

spiral(a)

a)

dạng xoắn ốc

b)

giun tròn

c)

cảm hứng

19.

yeasts(n)

a)

nấm ăn

b)

nấm mốc

c)

nấm men

20.

actual(adv)

a)

trên thực tế

b)

sự tích lũy

c)

đầy đủ

21.

adsorption(n)

a)

sự hấp phụ

b)

dòng ngược lại

c)

sự lựa chọn

22.

caricinogenic

a)

chất sinh ung thư

b)

cá tính, đặc điểm

c)

than hoạt tính

23.

charcoal

a)

than củi

b)

than hoạt tính

c)

chất sinh ung thư

24.

coagulation(n)

a)

quá trình đông tụ

b)

sự tập hợp

c)

bị phá hủy

25.

discharge(n)

a)

sự phóng điện

b)

nạp điện

c)

sự khử trùng

26.

disinfection(n)

a)

quá trình khử trùng

b)

sự phân phối

c)

sự thoát nước

27.

drainage(n)

a)

hệ thống thoát nc

b)

sự phân phối

c)

sự phá hủy

28.

erode(v)

a)

xói mòn, ăn mòn

b)

thành lập, củng cố

c)

ngoại lệ

29.

flocculation(n)

a)

sự kết bông

b)

trong sạch

c)

mối nguy hiểm

30.

neutralize(a)

a)

trung hòa

b)

chất hạt

c)

thâm nhập

31.

particulate

a)

hạt

b)

quả

c)

thân

32.

preliminary

a)

ban đầu

b)

sơ bộ

c)

các bước ban đầu

33.

prevail

a)

chiếm ưu thế

b)

thịnh hành

c)

trước đó

34.

prevaling

a)

rất thịnh hành

b)

thịnh hành

c)

chiếm ưu thế

35.

protozoa(n)

a)

ngành đv nguyên sinh

b)

thủy nguyên

c)

động vật kí sinh

36.

turbility(a)

a)

độ đục

b)

trong suốt

c)

con rùa

37.

ultraviolet

a)

tia cực tím, tử ngoại

b)

quỳ tím

c)

phenolphtalein

38.

upon

a)

ở trên

b)

trong lúc

c)

chống lại

39.

abandonment

a)

hủy bỏ

b)

chấp thuận

c)

tương tự

40.

analogue

a)

tương tự

b)

công nghệ sh

c)

lai giống

41.

tissue cells

a)

mô tế bào

b)

kĩ thuật pro

c)

mô sẹo

42.

genetic engineering

a)

kĩ thuật di truyền

b)

kĩ thuật pro

c)

in dấu di truyền

43.

by-product(n)

a)

sản phẩm phụ

b)

sản phẩm chính

c)

sản xuất dây chuyền

44.

whey

a)

phần nc trong khi sữa chua đông lại

b)

mùn cưa

c)

nước cống

45.

culture

a)

nuôi cấy vsv

b)

giống nuôi cấy

c)

mt nuôi cấy

46.

c.medium

a)

mt nuôi cấy

b)

chất dinh dưỡng

c)

nuôi cấy vsv

47.

exothemic

a)

ống giống

b)

tỏa nhiệt

c)

chất độc

48.

generator (n)

a)

máy phát điện

b)

sản xuất ra

c)

sinh ra

49.

isolation(n)

a)

quá trình phân lập

b)

đồng nhất hóa

c)

sản xuất ra

50.

modification of the strain

a)

sự biến đổi chủng vsv

b)

miễn dịch học

c)

sự phân lập

51.

agitation(n)

a)

sự khuấy trộn

b)

đảo lộn

c)

sự đặc lại

52.

batch growth

a)

sinh trưởng gián đoạn

b)

lớn lên

c)

nhân giống

53.

cell immobilization

a)

cố định tế bào

b)

sinh trưởng chậm

c)

màng cứng tb

54.

cytoplast

a)

nguyên sinh chất

b)

tế bào chất

c)

nhân

55.

freeze-drying

a)

sấy đông khô

b)

làm lạnh

c)

đông lạnh

56.

gelation

a)

sự hóa keo, đông lại

b)

hỗn hợp đồng nhất

c)

gelatin

57.

inoculate

a)

cấy giống

b)

đột biến

c)

di truyền

58.

mutation

a)

qt đột biến di truyền

b)

sự ăn mòn

c)

nấm mốc

59.

propagation

a)

sự nhân giống

b)

sự truyền giống

c)

quá trình nhân đôi

60.

sea-weedy

a)

rau câu

b)

rong biển

c)

tảo biển

61.

in terms of

a)

xét về

b)

bừa bãi

c)

đông hơn

62.

quality defects

a)

Khiếm khuyết về chất lượng

b)

đặc tính cảm quan

c)

tổn thất tiền tệ

63.

organoleptic properties

a)

đặc tính cảm quan

b)

Khiếm khuyết về chất lượng

c)

tổn thất tiền tệ

64.

hurdle technology

a)

công nghệ rào cản

b)

đặc tính cảm quan

c)

Khiếm khuyết về chất lượng

65.

ctriplicates

a)

lặp lại 3 lần

b)

sự tương thích

c)

độ giòn

66.

crispiness

a)

độ giòn

b)

chất acid hóa

c)

khô, sấy, hút ẩm

67.

desiccated

a)

khô, sấy, hút ẩm

b)

nghiền mịn

c)

sự tương thích

68.

compatibility of

a)

sự tương thích

b)

mẫu đối chứng

c)

người tham luận

69.

control sample

a)

người tham luận

b)

mẫu đối chứng

c)

khô, sấy, hút ẩm

70.

trained panelists

a)

khô, sấy, hút ẩm

b)

người tham luận (ng đánh giá cảm quan)

c)

mẫu đối chứng