wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G11-U4-Test

Total questions: 69

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

barrier (n.)

/ˈbæriə(r)/

a)

rào cản, chướng ngại vật

b)

chiến dịch

c)

sự ốm yếu, tàn tật

d)

hội từ thiện, việc từ thiện

2.

blind /blaɪnd/

(adj.)

a)

liên quan đến nhận thức

b)

thiếu tôn trọng

c)

hiệu quả

d)

mù, không nhìn thấy được

3.

campaign /kæmˈpeɪn/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

câm, không nói được

d)

quyên góp, tặng

4.

charity /ˈtʃærəti/

(n.)

a)

hội từ thiện, việc từ thiện

b)

không có khả năng sử dụng chân tay

c)

chiến dịch

d)

câm, không nói được

5.

cognitive /ˈkɒɡnətɪv/

(adj.)

a)

rào cản, chướng ngại vật

b)

sự hợp tác

c)

sự vất vả

d)

liên quan đến nhận thức

6.

deaf /def/

(adj.)

a)

hiệu trưởng

b)

điếc, không nghe thấy được

c)

tài năng, người có tài

d)

liên quan đến nhận thức

7.

disability /ˌdɪsəˈbɪləti/

(n.)

a)

hiệu trưởng

b)

sự ốm yếu, tàn tật

c)

có thể tiếp cận được

d)

phát động, khởi động

8.

disabled /dɪsˈeɪbld/

(adj.) (n.)

a)

thiếu tôn trọng

b)

quyên góp, tặng

c)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

d)

hiệu quả

9.

disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/

(adj.)

a)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

thiếu tôn trọng

10.

donate /dəʊˈneɪt/

(v.)

a)

hòa nhập, hội nhập

b)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

c)

bao gồm, bao hàm

d)

quyên góp, tặng

11.

dumb /dʌm/

(adj.)

a)

phát động, khởi động

b)

câm, không nói được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

12.

impairment /ɪmˈpeəmənt/

(n.)

a)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

b)

hiệu trưởng

c)

sự hợp tác

d)

sự phân biệt đối xử

13.

effectively /ɪˈfektɪvli

(adv.)

a)

hòa nhập, hội nhập

b)

quyên góp, tặng

c)

hiệu quả

d)

thiếu tôn trọng

14.

integrate /ˈɪntɪɡreɪt/

(v.)

a)

câm, không nói được

b)

người tàn tật

c)

người tình nguyện, tình nguyện viên

d)

hòa nhập, hội nhập

15.

launch /lɔ:ntʃ/

(v.)

a)

phát động, khởi động

b)

thiên niên kỷ

c)

tính di động, lưu động

d)

hòa nhập, hội nhập

16.

physical /ˈfɪzɪkl/

(adj.)

a)

hiệu quả

b)

sự hợp tác

c)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

d)

hòa nhập, hội nhập

17.

principal /ˈprɪnsəpl/

(n.)

a)

hiệu trưởng

b)

quyên góp, tặng

c)

người tình nguyện, tình nguyện viên

d)

thành phần, nguyên liệu

18.

visual /ˈvɪʒuəl/

(adj.)

a)

sự giới hạn, hạn chế

b)

có thể tiếp cận được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

thiên niên kỷ

19.

talent /ˈtælənt/

(n.)

a)

tài năng, người có tài

b)

người đi bộ

c)

bổ ích, đáng làm

d)

tính di động, lưu động

20.

accessible /əkˈsesəbl/

(adj.)

a)

có thể tiếp cận được

b)

tình nguyện viên

c)

bao gồm, bao hàm

d)

hiệu quả

21.

coordination /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/

(n.)

a)

bổ ích, đáng làm

b)

xe lăn

c)

sự hợp tác

d)

đào tạo nghề

22.

discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/

(n.)

a)

sự phân biệt đối xử

b)

sự vất vả

c)

) sự giới hạn, hạn chế

d)

có thể tiếp cận được

23.

fracture /ˈfræktʃə(r)/

(n.) (v.)

a)

thị giác, có liên quan đến thị giác

b)

(chỗ/sự) gãy xương)

c)

tính di động, lưu động

d)

người đi bộ

24.

hardship /ˈhɑ:dʃɪp/

(n)

a)

sự vất vả

b)

sự giới hạn, hạn chế

c)

rào cản, chướng ngại vật

d)

liên quan đến nhận thức

25.

ingredient /ɪn'gri:diənt/

(n.)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

quyên góp, tặng

c)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

d)

thành phần, nguyên liệu

26.

involve /ɪnˈvɒlv/

(v.)

a)

hội từ thiện, việc từ thiện

b)

bao gồm, bao hàm

c)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

d)

câm, không nói được

27.

. limitation /ˌlɪmɪ'teɪʃn/

(n.)

a)

sự giới hạn, hạn chế

b)

hòa nhập, hội nhập

c)

phát động, khởi động

d)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

28.

millennium /mɪ'leniəm/

(n.)

a)

(sự) ủng hộ, khuyến khích

b)

tính di động, lưu động

c)

khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm

d)

thiên niên kỷ

29.

mobility /məʊˈbɪləti/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

hiệu quả

c)

sự ốm yếu, tàn tật

d)

tính di động, lưu động

30.

pedestrian /pə'destriən/

(n.)

a)

người đi bộ

b)

hiệu trưởng

c)

liên quan đến nhận thức

d)

quyên góp, tặng

31.

promote /prə'məʊt/

(v.)

a)

bao gồm, bao hàm

b)

thành phần, nguyên liệu

c)

bổ ích, đáng làm

d)

khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm

32.

rewarding /rɪ'wɔ:dɪŋ/

(adj.)

a)

sự phân biệt đối xử

b)

bổ ích, đáng làm

c)

sự giới hạn, hạn chế

d)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

33.

support /səˈpɔːt/

(n.) (v.)

a)

(sự) ủng hộ, khuyến khích

b)

sự phân biệt đối xử

c)

sự hợp tác

d)

có thể tiếp cận được

34.

vocational training /vəʊ'keɪʃənl 'treɪnɪŋ/

(n. phr.)

a)

hòa nhập, hội nhậ

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

đào tạo nghề

d)

có thể tiếp cận được

35.

wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/

(n.)

a)

người tình nguyện, tình nguyện viên

b)

(chỗ/sự) gãy xương)

c)

người đi bộ

d)

xe lăn

36.

Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành

a)

A.just,yet, ever,never

b)

B. just, already,ever,recently

c)

C.just, already, ever, never

d)

D. already, never,once, just

37.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

38.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

39.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

40.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

41.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

42.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

43.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

How long _______ you _______ him? (know)

a)

have/known

b)

did/know

44.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

Where _______ you first _______ him? (meet)

a)

did/meet

b)

have/met

45.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

How long _______ he _______ there? (live)

a)

did/live

b)

has/lived

46.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

Where _______ he _______ before that? (live)

a)

did/live

b)

has/lived

47.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

How long _______ he _______ there? (be)

a)

has/been

b)

did/be

48.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

When _______ last _______ him? (see)

a)

has/seen

b)

did/see

49.

chọn 2 đáp án đúng

Hiện tại hoàn thành

a)

now: bây giờ right now: ngay bây giờ at the moment: lúc này at present: hiện tại at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

b)

just, recently, lately: gần đây, vừa mới / already: rồi/ before: trước đây/ ever: đã từng/ never: chưa từng, không bao giờ

c)

Look!/ Watch ! Listen!

d)

+ for + N – quãng thời gian (for a year, for a long time, …)/ since + N – mốc/ điểm thời gian(since 1992, since June, …/ yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)/ so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ

50.

Công thức thì quá khứ đơn?

a)

S + will + V(bare)+…

b)

S + Ved/ V2+ O…

c)

S + have/ has + Ved/V3 + O…

d)

S + had+ Ved/V3 + O…

51.

Up to now, Dyland ________ a lover.

a)

doesn't have

b)

haven't had

c)

hasn't had

d)

didn't have

52.

We _______ Dorothy since last Saturday.

a)

A. don't see

b)

B. have't seen

c)

C. didn't see

d)

D. won't see

53.

công thức quá khứ đơn nào đúng?

a)

S + didn't + V2/ed

b)

S + were/was + V2/ed

c)

S + were/ was + not + Vo...

d)

S + were/was + not...

54.

dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành

a)

in the past, in the last years, recently, lately, many times, since, for

b)

in the past years, all my life, this is the first time, until now, so far, lately

c)

in the past years, lately, seldom, all his life, so far, since, for, recently

d)

in the past, in the last months, so far, up to the present, since, for, up to now

55.

hãy chỉ ra những câu có động từ đang được chia thì quá khứ đơn

a)

He has worked for this company for 3 months.

b)

He worked for this company last month..

c)

She cleans the floor twice a week.

d)

They gave me 20$.

56.

công thức nào đúng

a)

HAVE/HAS V3 + SINCE + HAD V3

b)

HAVE/HAS V3 + SINCE + V2

c)

HAVE/HAS V3 + SINCE + HAVE/HAS V3

d)

V2 + SINCE + HAVE/HAS V3

57.

hãy chỉ ra những câu có động từ đang được chia thì quá khứ đơn

a)

He has worked for this company for 3 months.

b)

He worked for this company last month..

c)

She cleans the floor twice a week.

d)

They gave me 20$.

58.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

59.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

60.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

61.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

62.

Điền vào chỗ trống:

have--> had--> (a)  

63.

They (establish) (a)   this fund for street children in 2020

64.

Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:

donate blood (v)

a)

hiến máu

b)

quyên góp tiền

c)

lợi ích

d)

tổ chức

65.

I last saw her on Monday.

Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:

a)

I haven't seen her since Monday.

b)

I haven't seen for Monday.

c)

Gợi ý không chọn:

Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)

d)

Gợi ý không chọn

For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)

66.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

I didn't eat pizza since the last summer.

a)

True

b)

False

c)

Gợi ý không chọn

since: thì gi?

d)

Gợi ý không chọn:

I didn't eat pizza last summer/yesterday

67.

Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since

I haven't met my dear friend (a)   a week.

68.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

69.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats