WorksheetsG11-U4-Test
Total questions: 69
Worksheet time: 41mins
barrier (n.)
/ˈbæriə(r)/
rào cản, chướng ngại vật
chiến dịch
sự ốm yếu, tàn tật
hội từ thiện, việc từ thiện
blind /blaɪnd/
(adj.)
liên quan đến nhận thức
thiếu tôn trọng
hiệu quả
mù, không nhìn thấy được
campaign /kæmˈpeɪn/
(n.)
chiến dịch
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
câm, không nói được
quyên góp, tặng
charity /ˈtʃærəti/
(n.)
hội từ thiện, việc từ thiện
không có khả năng sử dụng chân tay
chiến dịch
câm, không nói được
cognitive /ˈkɒɡnətɪv/
(adj.)
rào cản, chướng ngại vật
sự hợp tác
sự vất vả
liên quan đến nhận thức
deaf /def/
(adj.)
hiệu trưởng
điếc, không nghe thấy được
tài năng, người có tài
liên quan đến nhận thức
disability /ˌdɪsəˈbɪləti/
(n.)
hiệu trưởng
sự ốm yếu, tàn tật
có thể tiếp cận được
phát động, khởi động
disabled /dɪsˈeɪbld/
(adj.) (n.)
thiếu tôn trọng
quyên góp, tặng
không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật
hiệu quả
disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/
(adj.)
(thuộc về) cơ thể, thể chất
người tình nguyện, tình nguyện viên
sự hợp tác
thiếu tôn trọng
donate /dəʊˈneɪt/
(v.)
hòa nhập, hội nhập
(thuộc về) cơ thể, thể chất
bao gồm, bao hàm
quyên góp, tặng
dumb /dʌm/
(adj.)
phát động, khởi động
câm, không nói được
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
impairment /ɪmˈpeəmənt/
(n.)
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
hiệu trưởng
sự hợp tác
sự phân biệt đối xử
effectively /ɪˈfektɪvli
(adv.)
hòa nhập, hội nhập
quyên góp, tặng
hiệu quả
thiếu tôn trọng
integrate /ˈɪntɪɡreɪt/
(v.)
câm, không nói được
người tàn tật
người tình nguyện, tình nguyện viên
hòa nhập, hội nhập
launch /lɔ:ntʃ/
(v.)
phát động, khởi động
thiên niên kỷ
tính di động, lưu động
hòa nhập, hội nhập
physical /ˈfɪzɪkl/
(adj.)
hiệu quả
sự hợp tác
(thuộc về) cơ thể, thể chất
hòa nhập, hội nhập
principal /ˈprɪnsəpl/
(n.)
hiệu trưởng
quyên góp, tặng
người tình nguyện, tình nguyện viên
thành phần, nguyên liệu
visual /ˈvɪʒuəl/
(adj.)
sự giới hạn, hạn chế
có thể tiếp cận được
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác
thiên niên kỷ
talent /ˈtælənt/
(n.)
tài năng, người có tài
người đi bộ
bổ ích, đáng làm
tính di động, lưu động
accessible /əkˈsesəbl/
(adj.)
có thể tiếp cận được
tình nguyện viên
bao gồm, bao hàm
hiệu quả
coordination /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/
(n.)
bổ ích, đáng làm
xe lăn
sự hợp tác
đào tạo nghề
discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/
(n.)
sự phân biệt đối xử
sự vất vả
) sự giới hạn, hạn chế
có thể tiếp cận được
fracture /ˈfræktʃə(r)/
(n.) (v.)
thị giác, có liên quan đến thị giác
(chỗ/sự) gãy xương)
tính di động, lưu động
người đi bộ
hardship /ˈhɑ:dʃɪp/
(n)
sự vất vả
sự giới hạn, hạn chế
rào cản, chướng ngại vật
liên quan đến nhận thức
ingredient /ɪn'gri:diənt/
(n.)
sự ốm yếu, tàn tật
quyên góp, tặng
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
thành phần, nguyên liệu
involve /ɪnˈvɒlv/
(v.)
hội từ thiện, việc từ thiện
bao gồm, bao hàm
không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật
câm, không nói được
. limitation /ˌlɪmɪ'teɪʃn/
(n.)
sự giới hạn, hạn chế
hòa nhập, hội nhập
phát động, khởi động
(thuộc về) cơ thể, thể chất
millennium /mɪ'leniəm/
(n.)
(sự) ủng hộ, khuyến khích
tính di động, lưu động
khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm
thiên niên kỷ
mobility /məʊˈbɪləti/
(n.)
chiến dịch
hiệu quả
sự ốm yếu, tàn tật
tính di động, lưu động
pedestrian /pə'destriən/
(n.)
người đi bộ
hiệu trưởng
liên quan đến nhận thức
quyên góp, tặng
promote /prə'məʊt/
(v.)
bao gồm, bao hàm
thành phần, nguyên liệu
bổ ích, đáng làm
khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm
rewarding /rɪ'wɔ:dɪŋ/
(adj.)
sự phân biệt đối xử
bổ ích, đáng làm
sự giới hạn, hạn chế
(thuộc về) cơ thể, thể chất
support /səˈpɔːt/
(n.) (v.)
(sự) ủng hộ, khuyến khích
sự phân biệt đối xử
sự hợp tác
có thể tiếp cận được
vocational training /vəʊ'keɪʃənl 'treɪnɪŋ/
(n. phr.)
hòa nhập, hội nhậ
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
đào tạo nghề
có thể tiếp cận được
wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/
(n.)
người tình nguyện, tình nguyện viên
(chỗ/sự) gãy xương)
người đi bộ
xe lăn
Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành
A.just,yet, ever,never
B. just, already,ever,recently
C.just, already, ever, never
D. already, never,once, just
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
How long _______ you _______ him? (know)
have/known
did/know
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
Where _______ you first _______ him? (meet)
did/meet
have/met
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
How long _______ he _______ there? (live)
did/live
has/lived
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
Where _______ he _______ before that? (live)
did/live
has/lived
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
How long _______ he _______ there? (be)
has/been
did/be
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
When _______ last _______ him? (see)
has/seen
did/see
chọn 2 đáp án đúng
Hiện tại hoàn thành
now: bây giờ right now: ngay bây giờ at the moment: lúc này at present: hiện tại at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)
just, recently, lately: gần đây, vừa mới / already: rồi/ before: trước đây/ ever: đã từng/ never: chưa từng, không bao giờ
– Look!/ Watch ! Listen!
+ for + N – quãng thời gian (for a year, for a long time, …)/ since + N – mốc/ điểm thời gian(since 1992, since June, …/ yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)/ so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ
Công thức thì quá khứ đơn?
S + will + V(bare)+…
S + Ved/ V2+ O…
S + have/ has + Ved/V3 + O…
S + had+ Ved/V3 + O…
Up to now, Dyland ________ a lover.
doesn't have
haven't had
hasn't had
didn't have
We _______ Dorothy since last Saturday.
A. don't see
B. have't seen
C. didn't see
D. won't see
công thức quá khứ đơn nào đúng?
S + didn't + V2/ed
S + were/was + V2/ed
S + were/ was + not + Vo...
S + were/was + not...
dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
in the past, in the last years, recently, lately, many times, since, for
in the past years, all my life, this is the first time, until now, so far, lately
in the past years, lately, seldom, all his life, so far, since, for, recently
in the past, in the last months, so far, up to the present, since, for, up to now
hãy chỉ ra những câu có động từ đang được chia thì quá khứ đơn
He has worked for this company for 3 months.
He worked for this company last month..
She cleans the floor twice a week.
They gave me 20$.
công thức nào đúng
HAVE/HAS V3 + SINCE + HAD V3
HAVE/HAS V3 + SINCE + V2
HAVE/HAS V3 + SINCE + HAVE/HAS V3
V2 + SINCE + HAVE/HAS V3
hãy chỉ ra những câu có động từ đang được chia thì quá khứ đơn
He has worked for this company for 3 months.
He worked for this company last month..
She cleans the floor twice a week.
They gave me 20$.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
Điền vào chỗ trống:
have--> had--> (a)
They (establish) (a) this fund for street children in 2020
Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:
donate blood (v)
hiến máu
quyên góp tiền
lợi ích
tổ chức
I last saw her on Monday.
Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:
I haven't seen her since Monday.
I haven't seen for Monday.
Gợi ý không chọn:
Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)
Gợi ý không chọn
For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
I didn't eat pizza since the last summer.
True
False
Gợi ý không chọn
since: thì gi?
Gợi ý không chọn:
I didn't eat pizza last summer/yesterday
Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since
I haven't met my dear friend (a) a week.
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
