wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NITO LOP 11

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

a)

0,672 lít.

b)

0,56 lít.

c)

0,448 lít.

d)

2,24 lít.

2.

Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là :

a)

25,6 gam.

b)

16 gam.

c)

2,56 gam

d)

8 gam.

3.

Số oxi hóa có thể có của nitơ trong các hợp chất là

a)

– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.

b)

– 3 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.

c)

– 3 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.

d)

– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.

4.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào?

a)

N2 + 3H2 >>> 2NH3.

b)

N2 + 6Li >>>2Li3N.

c)

N2 + O2 >>> 2NO.

d)

N2 + Mg >>> Mg3N2.

5.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

6.

Thuốc thử để nhận biết ion NH4+

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch kiềm.

c)

dung dịch axit.

d)

phenolphtalein.

7.

Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3, sản phẩm khử không có

a)

NH4NO3.

b)

N2.

c)

N2O5

d)

NO2.

8.

Các kim loại bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag, Cr

c)

Zn, Fe, Pb.

d)

Fe, Al, Cu.

9.

Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là

a)

KNO2, NO2, O2

b)

KNO2, O2

c)

KNO2, NO2

d)

K2O, NO2, O2

10.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là

a)

–3; +3; +5.

b)

–3, 0, +3, +5.

c)

+3; +5; 0.

d)

–3; 0; +1; +3; +5.

11.

Thuốc thử để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối là

a)

dung dịch BaCl2.

b)

dung dịch Ba(OH)2

c)

dung dịch AgNO3

d)

dung dịch H2SO4.

12.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

N2 hoạt động hoá học yếu hơn P ở điều kiện thường.

b)

H3PO4 cũng có tính oxi hoá mạnh như HNO3.

c)

H3PO4 có tính axit yếu hơn HNO3.

d)

Cả N2 và P đều vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

13.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

14.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

15.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

16.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

axit

b)

bazơ

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

17.

Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:

a)

chuyển thành màu xanh

b)

chuyển thành màu đỏ

c)

không đổi màu

d)

mất màu

18.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

19.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

20.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

21.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

22.

Nhiệt phân Cu(NO3 )2 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

CuO , NO2 , O2

b)

Cu, NO2 , O2

c)

CuO, NO2

d)

CuO , O2, NO

23.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng:

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

24.

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito đioxit (NO2) và khí oxi (O2)?

a)

Cu(NO32, Fe(NO3)2

b)

Cu(NO32, KNO3

c)

AgNO3, KNO3

d)

Zn(NO32, KNO3

25.

Cho 1,92g Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là :

a)

448ml

b)

44,8ml

c)

224ml

d)

22,4ml

26.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ

a)

NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.

b)

NaNO3 rắn và HCl đặc.

c)

NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.

d)

NH3 và O2.

27.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

a)

CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

b)

H2S, C, BaSO4, ZnO

c)

Fe2O3, Cu, P

d)

Au, Mg, FeS2, CO2

28.

Chất nào sau đây khi nhiệt phân không tạo khí làm xanh quỳ ẩm

a)

NH4HCO3

b)

NH4Cl

c)

NH4NO3

d)

(NH4)2CO3

29.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

30.

Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH4NO3

31.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

32.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

33.

Câu nào đúng trong các câu sau đây:

a)

Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

b)

Vì có liên kết ba, nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hoá học

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

d)

Trong phản ứng N2 + O2, nitơ thể hiện tính oxi hoá, số oxi hoá của nitơ tăng từ 0 đến +2

34.

Trong điều kiện thích hợp, Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với nhóm chất nào sau:

a)

Ca, Al, O2

b)

H2, Cl2, Al

c)

Li, Al, H2

d)

O2, Li, Ca

35.

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AlN

c)

Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al3N2

36.

Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu là do:

a)

Amoniac là một trong những khí tan nhiều trong nước

b)

Phân tử amoniac là phân tử có cực

c)

Khi tan trong nước, các phân tử amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-

d)

Khi tan trong nước, một phần các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước, tạo ra các ion NH4+ và OH-

37.

Câu nào sai trong số các câu sau:

a)

Dung dịch NH3 có tính chất của 1 dung dịch bazơ, nó có thể phản ứng với dung dịch axit

b)

Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối của mọi kim loại

c)

Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối kim loại mà hiđroxit của nó không tan trong H2O

d)

Dung dịch NH3 hoà tan được một số hiđroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+

38.

Dung dịch NH3 tác dụng được với nhóm dung dịch muối nào sau:

a)

KCl, Ca(NO3)2

b)

MgCl2, BaCl2

c)

AlCl3, KNO3

d)

FeCl3, MgCl2

39.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ NH3 thể hiện tính khử:

a)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

b)

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

c)

NH3 + H2O → NH4OH

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

40.

Trong phòng thí nghiệm amoniac được điều chế từ nhóm chất nào sau:

a)

NH4Cl, Fe(OH)2

b)

NH4NO3, Al(OH)3

c)

NH4NO3, HCl

d)

NH4Cl, NaOH

41.

Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì:

a)

Muối amoni chuyển thành màu đỏ

b)

Thoát ra chất khí không màu, mùi khai và xốc

c)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ

d)

Thoát ra chất khí không màu, không mùi

42.

Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4. Để phân biệt các dung dịch trên, ta chỉ cần dùng 1 dung dịch thuốc thử là:

a)

KOH

b)

Ba(OH)2

c)

NH3

d)

NaOH

43.

Cho HNO3 đặc vào than nung nóng có khí bay ra là:

a)

CO2

b)

NO2

c)

Hỗn hợp CO2 và NO2

d)

Không có khí

44.

Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO. Tổng hệ số trong phương trình oxi hoá - khử này bằng:

a)

22

b)

20

c)

16

d)

12

45.

Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế từ nhóm chất nào sau:

a)

NaNO3 tinh thể, H2SO4 đặc

b)

Dung dịch NaNO3, H2SO4 đặc

c)

NaNO3 tinh thể, HCl đặc

d)

Dung dịch NaNO3, HCl đặc

46.

Câu nào sai trong khi nói về muối nitrat:

a)

Đều tan trong nước

b)

Đều là chất điện li mạnh

c)

Đều không màu

d)

Đều kém bền đối với nhiệt

47.

Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong không khí thu được:

a)

FeO, NO2, O2

b)

Fe, NO2, O2

c)

Fe2O3

d)

Fe2O3, NO2, O2

48.

Nhiệt phân Hg(NO3)2 trong không khí, tổng hệ số các chất trên phương trình là:

a)

5

b)

7

c)

9

d)

21

49.

Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là KHÔNG đúng:

A.

B.

C.

D.

a)

Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc

b)

Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước

c)

Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ nào

d)

Các muối amoni (NH­4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước

50.

Axít HNO3 tác dụng được với nhóm chất nào sau:

a)

Al, Zn, KCl

b)

NaOH, Zn, S

c)

KNO3, Zn, C

d)

FeO, Mg, NaNO3

51.

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitođioxit và khí oxi:

a)

Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2

b)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2

c)

Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3

d)

Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3

52.

Trong các muối sau: NH4NO3, NH4NO2, NH4Cl, NH4HCO3, những muối khi nhiệt phân tạo thành NH3 là:

a)

NH4NO3 và NH4NO2

b)

NH4Cl và NH4HCO3

c)

NH4Cl

d)

NH4HCO3

53.

Câu 10 / HNO3 đặc, nguội có thể phản ứng được với các chất trong dãy :

a)

A. Al(OH)3, CaSO3, NaOH, Fe

b)

B. Na2CO3, (NH4)2S, Zn(OH)2, Al

c)

C. Ca, CO2, NaHCO3, Al(OH)3

d)

D. Cu, Fe2O3, Fe(OH)2, K2O

54.

Điểm giống nhau giữa N2 và O2

a)

đều tan tốt trong nước

b)

đều có tính oxi hóa và tính khử

c)

đều không duy trì sự cháy và sự sống

d)

đều có trong không khí

55.

Hoà tan 16,8 gam Fe trong HNO3 dư tạo thành 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và khí X có tỉ lệ thể tích 1 : 1. Khí X là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

N2O5

56.

Cho 16g Cu vào dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được 6,72 lít hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) (đktc). Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X?

a)

%VNO2 = 63,3%

%VNO = 36,67%

b)

%VNO = 66,7%

%VNO2 = 33,3%

c)

%VNO2 = 66,7%

%VNO = 23,3%

d)

%VNO2 = 66,7%

%VNO = 33,3%

57.

Để tăng tuổi thọ lốp, giữ ổn định áp suất lốp, người ta thường bơm khí nào vào lốp xe?

a)

N2

b)

O2

c)

H2

d)

Cl2

58.

Nguyên tố nào trong tiếng Hy Lạp có nghĩa là "vật mang ánh sáng" ?

a)

Oxi

b)

Nito

c)

Photpho

d)

Clo

59.

 Cho 100ml dung dịch KOH 1,5M vào 200ml dung dịch H3PO4 0,5M được dung dịch X. Cô cạn X thì được hỗn hợp các chất là

a)

K3PO4 và KOH

b)

KH2PO4 và K2HPO4

c)

KH2PO4  và H3PO4

d)

KH2PO4  và K3PO4

60.

Công thức của quặng apatit và quặng photphorit lần lượt là

a)

3Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2.

b)

3(NH4)3PO4.CaF2 và Ca3(PO4)2.

c)

CaSO4.2H2O và Ca(H2PO4)2.

d)

Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2.

61.

Chỉ ra nội dung đúng?

a)

Photpho đỏ có cấu trúc polime.

b)

Photpho đỏ không tan trong nước,nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen,ete.

c)

Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.

d)

Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.

62.

Đốt cháy 15,5 gam photpho trong oxi dư rồi hòa tan sản phẩm vào 200 gam nước. C% của dung dịch axit thu được là

a)

22,7%.

b)

24,5%.

c)

20,8%.

d)

11,36%.

63.

Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (Hiệu suất toàn bộ quá trình là 80%)

a)

80 lít.

b)

100 lít.

c)

40 lít.

d)

60 lít.

64.

Thành phần chính của quặng photphorit là

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca3(PO4)2

c)

NH4H2PO4

d)

CaHPO4

65.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

a)

CaCO3

b)

NaCl

c)

NH4HCO3

d)

(NH4)3PO4

66.

Chất có thể làm khô khí amoniac là:

a)

CaO

b)

H2SO4 đặc

c)

P2O5

d)

CuSO4 khan

67.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

Khói màu vàng.

b)

Khói màu nâu

c)

Khói màu tím

d)

Khói màu trắng

68.

Các tính chất đúng với khí NH3 là:

a)

(1) Chất khí, mùi khai, xốc

b)

(2) Tan tốt trong nước

c)

(3) Làm phenol phtalein không màu chuyển sang màu xanh;

d)

(4) Có tính khử khi tác dụng với HCl;

e)

(5) Được tạo thành khi đun nóng muối amoni với dd kiềm.

69.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nitơ:

a)

A. Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu.

b)

B. Sản xuất amoniac, từ đó sản xuất ra axit nitric, phân đạm.

c)

C. Nitơ lỏng dùng làm chất gây lạnh trong thiết bị lạnh.

d)

D. Tạo môi trường trơ bảo quản thực phẩm.

70.

Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm:

a)

A. CO2, NO2

b)

B. CO2, NO

c)

C. CO, NO

d)

D. CO2, N2

71.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp:

a)

A. Đẩykhông khí với miệng bình úp ngược.

b)

B. Đẩynước.

c)

C. Chưngcất.

d)

D. Đẩykhông khí với miệng bình ngửa.

72.

Amoniac phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây? (đủ điều kiện)

a)

A. Cl2, CuO, Ca(OH)2, dd FeCl2, HNO3

b)

B. Cl2, HNO3, CuO, O2, CuCl2

c)

C. Cl2, HNO3, KOH, CuO,AgCl

d)

D. CuO, Fe(OH)3, O2, Cl2, Cu(OH)2