Font size
WorksheetsChuyên đề 2 - lý thuyết
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Hiện tượng tự sao tuân theo nguyên tắc nào sau đây?
Bán bảo toàn
Nguyên tắc bổ sung A-T, G-X
Nguyên tắc bổ sung A-U, G-X
Nguyên tắc mã bộ ba
Enzyme chính tham gia vào quá trình tự sao DNA, giúp kéo dài mạch mới theo nguyên tắc bổ sung là:
DNA - polymerase
RNA - polymerase
Topoisomerase
Helicase
Nguyên tắc nào sau đây áp dụng cho cả quá trình phiên mã và dịch mã?
Nguyên tắc bán bảo toàn
Nguyên tắc bổ sung
Nguyên tắc mã bộ ba
Nguyên tắc ngược chiều
Quá trình tổng hợp ARN (phiên mã) xảy ra
ở trong nhân tế bào, vào kì trung gian của quá trình phân bào.
ở trong tế bào chất, vào kì trung gian của quá trình phân bào.
ở trong nhân tế bào, vào kì đầu của quá trình phân bào.
ở trong tế bào chất, vào kì sau của quá trình phân bào.
Quá trình tổng hợp ARN dựa trên khuôn là
2 mạch của phân tử ADN
mạch mang mã gốc trên ARN mẹ
1 mạch mang mã gốc trên ADN
mạch mang mã bổ sung trên ADN
1 gen phiên mã 5 lần tạo ra
32 phân tử ARN 1 mạch
32 phân tử ADN 2 mạch
5 phân tử ARN 1 mạch
10 phân tử ADN 2 mạch
Gen A có chiều dài 0,51 micromet phiên mã tổng hợp ARN. Số nu của ARN đó là
1500 nucleotit
3000 nucleotit
500 nucleotit
750 nucleotit
Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
A. tổng hợp ADN, dịch mã.
B. tổng hợp ADN, ARN.
C. tự sao, tổng hợp ARN.
D. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.
Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
A. anticodon.
B. axit amin.
B. codon.
C. triplet
Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A. mARN có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
C. mARN có cấu trúc mạch đơn, xoắn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
D. mARN có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.
B. Từ cả hai mạch đơn.
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
D. Từ mạch có chiều 3' → 5'
Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:
A. rARN
B. mARN
C. tARN
D. ADN
Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:
A. kết thúc bằng Met
B. bắt đầu bằng axit amin Met.
C. bắt đầu bằng foocmin-Met
D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN
Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
A. 3’ → 3’
B. 3’ → 5’
C. 5’ → 3’
D. 5’ → 5’.
Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
A. nhân con
B. tế bào chất
C. nhân
D. màng nhân
Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá.
B. axit amin tự do
C. chuỗi polipeptit
D. phức hợp aa-tARN
Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có l.kết hidrô bổ sung?
A. U và T
B. T và A
C. A và U
D. G và X
Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. mARN
B. ADN
C. prôtêin
D. mARN và prôtêin
Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
A. ADN-polimeraza
B. restrictaza
C. ADN-ligaza
D. ARN-polimeraza
Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là:
A. anticodon
B. codon
C. triplet
D. axit amin
