wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa dược DLTC 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Insulin không được dùng bằng đường uống vì insulin bị dịch tiêu hóa phân hủy

a)

ĐÚNG

b)

SAi

2.

Insulin không được dùng bằng đường uống vì insulin bị dịch tiêu hóa phân hủy

a)

ĐÚNG

b)

Sai

3.

Đường dùng của insulin cho bệnh nhân đái tháo đường:

a)

Uống

b)

Tiêm dưới da

c)

Khí dung

d)

Đặt trực tràng

4.

Thuốc điều trị đái tháo đường có tác dụng kích thích bài tiết insulin

a)

Insulin

b)

Glyburide

c)

Metformin

d)

Sitagliptin

5.

Thuốc điều trị đái tháo đường có tác dụng ức chế alpha glucosidase

a)

Insulin

b)

Glyburide

c)

Acabose

d)

Sitagliptin

6.

Thuốc có tác dụng giống Incretin thuộc nhóm ức chế Dipeptidyl Peptidase – 4 là

a)

Insulin

b)

Glyburide

c)

Acarbose

d)

Sitagliptin

7.

Thuốc đồng vận chuyển thụ thể GLP-1 làm tăng tiết insulin, ức chế tác dụng của glucagon:

a)

Liraglutide

b)

Glyburide

c)

Acarbose

d)

Sitagliptin

8.

Thuốc có tác dụng làm tăng sự nhạy cảm của tế bào với insulin

a)

Insulin

b)

Metformin

c)

Acarbose

d)

Sitagliptin

9.

Thuốc ức chế chất đồngvận chuyển Natri-glucose SGLT2 (Sodium Glucose Transporter 2) là

a)

Dapagliflozin

b)

Metformin

c)

Acarbose

d)

Sitagliptin

10.

Tiêu chuẩn chẩn đoán xác định đái tháo đường là:

a)

Glucose huyết tương lúc đói > 7mmol/L

b)

Glucose huyết tương lúc đói > 11mmol/L

c)

HbA1C >6,5%

d)

Cả A và B đều đúng

11.

Đái tháo đường typ 1 còn gọi là đái tháo đường phụ thuộc insulin

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Đái tháo đường typ 2 còn gọi là đái tháo đường không phụ thuộc insulin.

a)

Đúng

b)

. Sai

13.

Bệnh đái tháo đường gây tăng glucose huyết mãn tính

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Thuốc thuộc nhóm sulfonylure điều trị đái tháo đường:

a)

Metformin

b)

Repaglinide

c)

Glyclazid

d)

Sitagliptin

15.

Thuốc insulin có cấu trúc:

a)

Peptid

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Acid amin

16.

Định lượng insulin bằng phương pháp:

a)

HPLC ở bước sóng 214 nm

b)

Đo iod

c)

Đo bạc

d)

Chuẩn độ acid base

17.

Định tính insulin bằng phương pháp:

a)

Đo bạc

b)

Đo iod

c)

HPLC ở bước sóng 214 nm

d)

Chuẩn độ acid base

18.

Insulin tinh khiết có thời gian bán thải ngắn (dưới 10 phút).

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Một trong những tác dụng của insulin là

a)

Tăng glucose huyết

b)

Giảm glucose huyết

c)

Ức chế tạo mỡ|

d)

Tăng thoái hóa protein

20.

Tác dụng của Insulin:

a)

Tăng glucose huyết, kích thích tạo mỡ, kích thích tổng hợp protein

b)

Giảm glucose huyết, kích thích tạo mỡ, kích thích tổng hợp protein

c)

Giảm glucose huyết, ức chế tổng hợp protein

d)

Tăng thải trừ glucose qua thận, ức chế tạo mỡ

21.

Insulin có tác dụng giảm nồng độ đường trong máu theo cơ chế:

a)

Ngăn cản phân hủy glycogen và tăng đào thải glucose

b)

Thúc đẩy phân hủy glycogen thành glucose

c)

Ngăn phân hủy lipid

d)

Giúp glucose dễ thâm nhập vào tế bào và thúc đẩy chuyển glucose thành glycogen

22.

Insulin có tác dụng giảm nồng độ đường trong máu theo cơ chế:

a)

Thúc đẩy chuyển glucose thành glycogen và tăng đào thải glucose

b)

Thúc đẩy phân hủy glycogen thành glucose và làm chậm hấp thu glucose ở ruột non

c)

Giúp glucose dễ thâm nhập vào tế bào và thúc đẩy chuyển glucose thành glycogen

d)

Làm chậm hấp thu glucose ở ruột non và tăng đào thải glucose

23.

Loại hormon tuyến tụy đối kháng với tác dụng của insulin là:

a)

. Lipocain

b)

Somatostatin

c)

Glucagon

d)

Cả A và B

24.

Chỉ định của insulin là:

a)

Đái tháo đường typ 1

b)

Đái tháo đường typ 2

c)

Đái tháo đường thai kì

d)

. Tất cả đều đúng

25.

Insulin có chỉ định ngay lần đầu tiên trong điều trị đái tháo đường khi:

a)

HbA1C trên 4,0% và mức glucose huyết lúc đói trên 5,0 mmol/

b)

HbA1C trên 6,0% và mức glucose huyết lúc đói trên 7,0 mmol/

c)

HbA1C trên 6,5% và mức glucose huyết lúc đói trên 11,0 mmol/

d)

HbA1C trên 9,0% và mức glucose huyết lúc đói trên 15,0 mmol/

26.

Thuốc được chỉ định cho bệnh nhân bị đái tháo đường thai kì:

a)

Gliclazid

b)

Glibenclamid

c)

Insulin

d)

Metformin

27.

Insulin làm giảm glucose huyết vì lý do sau:

a)

Giúp glucose dễ xâm nhập vào tế bào

b)

Thúc đẩy chuyển glucose thành glycogen

c)

Tăng chuyển acid amin thành glucose

d)

Cả A và B đều đúng

28.

Tác dụng không mong muốn thường gặp và nguy hiểm của insulin là:

a)

Teo mô mỡ

b)

Hạ đường huyết

c)

Tăng đường huyết

d)

Dị ứng

29.

Một trong những tác dụng không mong muốn của insulin:

a)

Giảm cân

b)

Độc với thai nhi

c)

Teo mô mỡ/phì đại mô mỡ tại chỗ tiêm

d)

Buồn ngủ

30.

Một trong những tác dụng không mong muốn của Insulin

a)

Gây suy gan

b)

Gây suy thận

c)

Hạ đường huyết

d)

Cả A và B

31.

Insulin được chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường:

a)

Mẫn cảm với thuốc

b)

Suy gan, suy thận nặng

c)

Động kinh

d)

Phụ nữ có thai

32.

Insulin được chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường:

a)

. Phụ nữ cho con bú

b)

Tiền sử bệnh tim nặng

c)

Động kinh

d)

Viêm gan mạn kèm xơ gan mất bù

33.

Điều kiện bảo quản của các chế phẩm insulin là dưới 25°C

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Insulin chế phẩm tiêm được bảo quản:

a)

Ở nhiệt độ thường

b)

Ở nhiệt độ 2°C đến 8°C

c)

Ở nhiệt độ< 0°C

d)

Nhiệt độ >25 °C

35.

Đường dùng của insulin thường được sử dụng:

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Truyền tĩnh mạch

36.

Với người phải tiêm insulin hàng ngày vị trí tiêm thường là:

a)

Tay

b)

Chân

c)

Mông

d)

Bụng

37.

Các thuốc nhóm Sulfonylure thế hệ 2 có tác dụng giảm đường huyết tốt hơn thế hệ 1

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tính chất chung của các sulfonylure điều trị đái tháo đường là

a)

Có tính acid yếu

b)

Có khả năng hấp thu UV, IR

c)

Dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm

d)

Tất cả đều đúng

39.

Định tính các sulfonylure bằng phương pháp chung:

a)

. Đun nóng dung dịch chế phẩm đến 60°C rồi thêm dung dịch thủy ngân (II) acetat sẽ xuất hiện tủa trắng

b)

Đo năng suất quay cựcvới dung dịch natri carbonat

c)

Thuỷ phân trong môi trường kiêm giải phóng NH3 làm xanh giấy quỳ

d)

Tất cả đều đúng

40.

Định tính các sulfonylure bằng phương pháp chung:

a)

Thuỷ phân trong môi trường kiềm giải phóng NH3, hơi bay lên có mùi đặc trưng và làm xanh giấy qui

b)

Tác dụng với alpha naphtol trong kiềm và natri hypobromid có màu hồng

c)

Đo năng suất quay cực với dung dịch natri carbonat 1,4% là + 190 đến +240

d)

Tất cả đều đúng

41.

Tác dụng chung của sulfonylure:

a)

. Kích thích tế bào beta đảo tụy tăng sản xuất insulin

b)

Tăng số lượng receptor của insulin các tế bào

c)

Ức chế nhẹ tác dụng của glucagon

d)

Tất cả đều đúng

42.

Định lượng các Sulfonylure bằng phương pháp chung là:

a)

Đo kiềm,đo phổ UV, HPLC

b)

Đo bạc,đo phổ UV, HPLC

c)

Đo phổ IR,đo phổ UV, HPLC

d)

Đo acid ,đo phổ UV, HPLC

43.

Tác dụng chung của sulfonylure:

a)

Kích thích tế bào beta đảo tụy tăng sản xuất insulin

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tăng số lượng receptor của insulin các tế bào

d)

Ức chế nhẹ tác dụng của glucagon

44.

Nhóm sulfonylure không còn tác dụng giảm đường huyết khi cơ thể không còn khả năng tiết insulin

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Insulin không còn tác dụng giảm đường huyết khi cơ thể không còn khả năng tiết insulin

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Chỉ định của các sulfonylure là:

a)

Đái tháo đường type

b)

Đái tháo đường typ II

c)

Đái tháo đường thai kỳ

d)

Suy tụy

47.

Chỉ định của các sulfonylure là:

a)

Đái tháo đường typ 1

b)

Đái tháo đường thai kỳ

c)

Đái tháo đường typ II kèm suy gan, suy thận

d)

Tất cả đều sai

48.

Các sulfonylure được chỉ định trong trường hợp

a)

Đái tháo đường typ 1

b)

Đái tháo đường thai kỳ

c)

Đái tháo đường typ II nhưng tuyến tụy vẫn còn hoạt động

d)

Đái tháo đường typ II kèm suy gan, suy thận

49.

Glibenclamid thuộc nhóm sulfonylure thế hệ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Các sulfonylure được chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường

a)

Bị thừa cân

b)

Tuyến tụy không còn hoạt động

c)

Tuyết tụy còn hoạt động nhưng không tiết đủ insulin

d)

Typ 1

51.

Tác dụng không mong muốn chung của các sulfonylure là

a)

Hạ đường huyết, rối loạn tiêu hóa

b)

Hạ đường huyết, rối loạn tiêu hóa, rối loạn thần kinh, dị ứng

c)

Hạ đường huyết, loét dạ dày

d)

Hạ đường huyết, loét dạ dày, dị ứng

52.

Chống chỉ định của các sulfonylure là:

a)

Đái tháo đường typ 2, phụ nữ có thai, suy gan, thận

b)

Đái tháo đường typ 1, phụ nữ có thai, suy gan, thận

c)

Đái tháo đường typ 2, phụ nữ có thai, người cho con bú

d)

Đái tháo đường thai kì, suy tim

53.

Biệt dược của gliclazid là:

a)

Glyburid

b)

Diamicron

c)

DiaBeta

d)

Novo-glyburid

54.

Biệt dược của glibenclamid là:

a)

Diamicron

b)

DiaBeta

c)

Novo-glyburid

d)

Cả B và C đúng

55.

Tính chất của gliclazid là:

a)

Chỉ có tính base

b)

Chỉ có tính acid

c)

Có cả tính acid và base

d)

Tất cả đều sai

56.

Gliclazid được định lượng bằng phương pháp đo acid trong môi trường khan với dung môi là:

a)

Dimethylformamid

b)

Ethanol

c)

Acid acetic

d)

Methanol

57.

Tác dụng của gliclazid là:

a)

Tăng đường huyết

b)

Hạ đường huyết

c)

Giảm cholesterol máu

d)

Hạ huyết áp

58.

Thuốc được ưu tiên điều trị khởi đầu trong đái tháo đường typ 2 là

a)

Gliclazid

b)

Glibenclamid

c)

Metformin

d)

Insulin

59.

Thuốc được ưu tiên điều trị khởi đầu cho bệnh nhân đái tháo đường không phụ thuộc insulin

a)

Insulin

b)

Glibenclamid

c)

Acarbose

d)

Metformin

60.

Metformin là thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm:

a)

SU

b)

TZD

c)

Biguanid

d)

Thuốc ức chế DPP -4