Font size
WorksheetsMinitest 6 chủ đề
Total questions: 70
Worksheet time: 24mins
Nghĩa của từ: (v)
tuân thủ, hành động đúng theo cái gì, tôn trọng, trung thành, tuân theo.
(a)
Nghĩa của từ: (n)
Sự thỏa thuận, hứa hẹn hoặc giao kèo, hợp đồng.
(a)
Nghĩa của từ : (n)
Sự đảm bảo, lời hứa
(a)
Nghĩa của từ : (n)
Sự hài lòng
Sự làm thỏa mãn
(a)
Nghĩa của từ : (adj)
Có hiệu quả, có năng suất
(a)
Nghĩa của từ: (n)
Sự thuyết phục
(a)
Nghĩa của từ: (n)
Sự hủy bỏ, bãi bỏ
(a)
Nghĩa của từ: (v)
Xác định, quyết tâm
(a)
Nghĩa của từ: (v)
Hứa hẹn, tham dự, tham gia vào ( 3 từ trong bài học theo thứ tự chữ cái "e ","a", "t")
(a)
Nghĩa của từ: (n,v)
(n) Chợ, thị trường, thị phần;
(v) Quảng cáo, Buôn bán
(a)
Nghĩa của từ: (n)
Sự truyền cảm hứng
(a)
Nghĩa của từ: (n)
Mốt nhất thời, sự thích thú tạm thời
(a)
Nghĩa của từ: (v)
Thiết lập, thành lập
(a)
Nghĩa của từ: (v)
Bắt buộc, ép buộc
(a)
Nghĩa của từ: (n)
Buổi liên hoan, buổi tiệc
Đảng phái, đội nhóm
Người tham gia, người tham dự
(a)
Nghĩa của từ: (adv)
Hiện nay, hiện thời, lúc này
(a)
Nghĩa của từ: (v)
Thuyết phục
(a)
Nghĩa của từ: (v)
tiêu thụ, tiêu dùng
(a)
Nghĩa của từ: (n)
Điều khoản,sự dự liệu, dự phòng
(a)
Nghĩa của từ: (n,v)
(v): giải quyết
(n): sự kiên quyết,sự tin chắc
(a)
Nghĩa của từ: (adj)
Cụ thể, rõ ràng
(a)
Nghĩa của từ: (n)
Sự, cuộc cạnh tranh
(a)
Nghĩa của từ: (v)
So sánh, đối chiếu
(a)
Nghĩa của từ: (v)
Hấp dẫn, thu hút
(a)
Nghĩa của từ: (n,adj)
(adj) đặc trưng, đặc thù
(n) đặc điểm, nét đặc trưng
(a)
Nghĩa của từ: (n)
Kết quả, hậu quả
(a)
Nghĩa của từ: (v)
cân nhắc, suy xét, có liên quan
(a)
Nghĩa của từ: (v)
che phủ, bao gồm, chi trả
(a)
Nghĩa của từ: (n)
Hạn sử dụng, sữ mãn hạn, hết hạn.
(a)
Nghĩa của từ: (adv)
Thường xuyên, một các thường xuyên
(a)
Nghĩa của từ: (v)
Ngụ ý, Hàm ý
(a)
Nghĩa của từ: (v,n)
Hứa, cam kết (v)
Lời hứa, sự cam kết (n)
Điều ước hẹn, sự hứa hẹn;
khả năng, hy vọng, hẹn ước
(a)
Nghĩa của từ: (v)
bảo vê, bảo hộ, che chở
(a)
Nghĩa của từ: (n)
sự nổi tiếng, danh tiếng
(a)
Nghĩa của từ: (v)
đòi hỏi, yêu cầu, cần phải
(a)
Nghĩa của từ: (n)
đa dạng, nhiểu thứ/ loại/ vẻ khác nhau
(a)
Nghĩa của từ: (n)
Sự thay thế, sự được thay thế
(a)
Nghĩa của từ: (adj)
bền, vững, khỏe, chắc chắn, kiên cố
(a)
Nghĩa của từ: (n)
chiến lược, chiến dịch
(a)
Nghĩa của từ: (n,v)
sự rủi ro, sự nguy hiểm
(a)
Nghĩa của từ: (adv)
Trước hết, chủ yếu, ưu tiên
(a)
Nghĩa của từ: (n,v)
Cung cấp/ lời đề nghị
(a)
Nghĩa của từ: (v)
Thu thập, tập hợp
(a)
Nghĩa của từ: (v)
Định giá, đánh giá
(a)
Nghĩa của từ: (v)
phát triển, tiến triển, triển khai, mở rộng
(a)
Nghĩa của từ: (v)
bày tỏ, biểu lộ, cho thấy; chứng minh; giải thích
(a)
Nghĩa của từ: (v)
tránh, tránh khỏi, ngăn ngừa
(a)
Nghĩa của từ: (n,v)
(n) địa chỉ, diễn văn, bài nói chuyện, tác phong nói chuyện, sự khôn khéo
(v) trình bày
(a)
Nghĩa của từ: (v)
điều chỉnh, cung cấp, giúp đỡ,thích nghi, điều tiết, làm phù hợp, dung nạp
(a)
Nghĩa của từ: (n)
sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự thu xếp, sự hòa giải.
(a)
Nghĩa của từ: (n)
hội, liên hiệp, đoàn thể, công ty
(a)
Nghĩa của từ: (v)
Liên lạc, Kết nối với ai
(a)
Nghĩa của từ: (v)
Tiến hành, Tổ chức, Cầm nắm/ chứa đựng
(a)
Nghĩa của từ: (n)
Vị trí, địa điểm
(a)
Nghĩa của từ: (adj)
Quá đông đúc, chật ních, đông nghịt
(a)
Nghĩa của từ: (v)
chọn lựa, chọn lọc, tuyển chọn
(a)
Nghĩa của từ: (n)
buổi họp, phiên họp, kì họp
(a)
Nghĩa của từ: (n,v)
(n) danh sách, sổ sách
(v) đăng kí
(a)
Nghĩa của từ: (v)
Lối vào, đường vào, sự/ quyền truy cập, truy cập
(a)
Nghĩa của từ: (v)
cấp cho, phân phối, phân phát, chia phần, chỉ định
(a)
Nghĩa của từ: (adj)
tương thích, tương hợp, hợp nhau, có thể dùng được với nhau
(a)
Nghĩa của từ: (v)
xóa đi, bỏ đi, gạch đi
(a)
Nghĩa của từ: (n,v)
(n) Sự trưng bày, vật trưng bày; sự hiển thị
(v) trưng bày, hiển thị
(a)
Nghĩa của từ: (n,v)
(n) bản sao;
(v) sao chép chính xác
(adj) giống hệt
(a)
Nghĩa của từ: (n)
Sự thất bại
(a)
Nghĩa của từ: (v)
Hiểu ra, luận ra, tìm ra, suy ra
(a)
Nghĩa của từ: (v)
bỏ qua, phớt lờ, không để ý tới
(a)
Nghĩa của từ: (n,v)
sự tìm kiếm, tìm hiểu, điều tra, thăm dò
(a)
Nghĩa của từ: (v)
đóng lại, ngừng lại, tắt máy ngừng hoạt động
(a)
Nghĩa của từ: (n)
Sự cảnh báo, báo động, báo trước
(a)
