wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Minitest 6 chủ đề

Total questions: 70

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ: (v)

tuân thủ, hành động đúng theo cái gì, tôn trọng, trung thành, tuân theo.

(a)  

2.

Nghĩa của từ: (n)

Sự thỏa thuận, hứa hẹn hoặc giao kèo, hợp đồng.

(a)  

3.

Nghĩa của từ : (n)

Sự đảm bảo, lời hứa

(a)  

4.

Nghĩa của từ : (n)

Sự hài lòng

Sự làm thỏa mãn

(a)  

5.

Nghĩa của từ : (adj)

Có hiệu quả, có năng suất

(a)  

6.

Nghĩa của từ: (n)

Sự thuyết phục

(a)  

7.

Nghĩa của từ: (n)

Sự hủy bỏ, bãi bỏ

(a)  

8.

Nghĩa của từ: (v)

Xác định, quyết tâm

(a)  

9.

Nghĩa của từ: (v)

Hứa hẹn, tham dự, tham gia vào ( 3 từ trong bài học theo thứ tự chữ cái "e ","a", "t")

(a)  

10.

Nghĩa của từ: (n,v)

(n) Chợ, thị trường, thị phần;

(v) Quảng cáo, Buôn bán

(a)  

11.

Nghĩa của từ: (n)

Sự truyền cảm hứng

(a)  

12.

Nghĩa của từ: (n)

Mốt nhất thời, sự thích thú tạm thời

(a)  

13.

Nghĩa của từ: (v)

Thiết lập, thành lập

(a)  

14.

Nghĩa của từ: (v)

Bắt buộc, ép buộc

(a)  

15.

Nghĩa của từ: (n)

Buổi liên hoan, buổi tiệc

Đảng phái, đội nhóm

Người tham gia, người tham dự

(a)  

16.

Nghĩa của từ: (adv)

Hiện nay, hiện thời, lúc này

(a)  

17.

Nghĩa của từ: (v)

Thuyết phục

(a)  

18.

Nghĩa của từ: (v)

tiêu thụ, tiêu dùng

(a)  

19.

Nghĩa của từ: (n)

Điều khoản,sự dự liệu, dự phòng

(a)  

20.

Nghĩa của từ: (n,v)

(v): giải quyết

(n): sự kiên quyết,sự tin chắc

(a)  

21.

Nghĩa của từ: (adj)

Cụ thể, rõ ràng

(a)  

22.

Nghĩa của từ: (n)

Sự, cuộc cạnh tranh

(a)  

23.

Nghĩa của từ: (v)

So sánh, đối chiếu

(a)  

24.

Nghĩa của từ: (v)

Hấp dẫn, thu hút

(a)  

25.

Nghĩa của từ: (n,adj)

(adj) đặc trưng, đặc thù

(n) đặc điểm, nét đặc trưng

(a)  

26.

Nghĩa của từ: (n)

Kết quả, hậu quả

(a)  

27.

Nghĩa của từ: (v)

cân nhắc, suy xét, có liên quan

(a)  

28.

Nghĩa của từ: (v)

che phủ, bao gồm, chi trả

(a)  

29.

Nghĩa của từ: (n)

Hạn sử dụng, sữ mãn hạn, hết hạn.

(a)  

30.

Nghĩa của từ: (adv)

Thường xuyên, một các thường xuyên

(a)  

31.

Nghĩa của từ: (v)

Ngụ ý, Hàm ý

(a)  

32.

Nghĩa của từ: (v,n)

Hứa, cam kết (v)

Lời hứa, sự cam kết (n)

Điều ước hẹn, sự hứa hẹn;

khả năng, hy vọng, hẹn ước

(a)  

33.

Nghĩa của từ: (v)

bảo vê, bảo hộ, che chở

(a)  

34.

Nghĩa của từ: (n)

sự nổi tiếng, danh tiếng

(a)  

35.

Nghĩa của từ: (v)

đòi hỏi, yêu cầu, cần phải

(a)  

36.

Nghĩa của từ: (n)

đa dạng, nhiểu thứ/ loại/ vẻ khác nhau

(a)  

37.

Nghĩa của từ: (n)

Sự thay thế, sự được thay thế

(a)  

38.

Nghĩa của từ: (adj)

bền, vững, khỏe, chắc chắn, kiên cố

(a)  

39.

Nghĩa của từ: (n)

chiến lược, chiến dịch

(a)  

40.

Nghĩa của từ: (n,v)

sự rủi ro, sự nguy hiểm

(a)  

41.

Nghĩa của từ: (adv)

Trước hết, chủ yếu, ưu tiên

(a)  

42.

Nghĩa của từ: (n,v)

Cung cấp/ lời đề nghị

(a)  

43.

Nghĩa của từ: (v)

Thu thập, tập hợp

(a)  

44.

Nghĩa của từ: (v)

Định giá, đánh giá

(a)  

45.

Nghĩa của từ: (v)

phát triển, tiến triển, triển khai, mở rộng

(a)  

46.

Nghĩa của từ: (v)

bày tỏ, biểu lộ, cho thấy; chứng minh; giải thích

(a)  

47.

Nghĩa của từ: (v)

tránh, tránh khỏi, ngăn ngừa

(a)  

48.

Nghĩa của từ: (n,v)

(n) địa chỉ, diễn văn, bài nói chuyện, tác phong nói chuyện, sự khôn khéo

(v) trình bày

(a)  

49.

Nghĩa của từ: (v)

điều chỉnh, cung cấp, giúp đỡ,thích nghi, điều tiết, làm phù hợp, dung nạp

(a)  

50.

Nghĩa của từ: (n)

sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự thu xếp, sự hòa giải.

(a)  

51.

Nghĩa của từ: (n)

hội, liên hiệp, đoàn thể, công ty

(a)  

52.

Nghĩa của từ: (v)

Liên lạc, Kết nối với ai

(a)  

53.

Nghĩa của từ: (v)

Tiến hành, Tổ chức, Cầm nắm/ chứa đựng

(a)  

54.

Nghĩa của từ: (n)

Vị trí, địa điểm

(a)  

55.

Nghĩa của từ: (adj)

Quá đông đúc, chật ních, đông nghịt

(a)  

56.

Nghĩa của từ: (v)

chọn lựa, chọn lọc, tuyển chọn

(a)  

57.

Nghĩa của từ: (n)

buổi họp, phiên họp, kì họp

(a)  

58.

Nghĩa của từ: (n,v)

(n) danh sách, sổ sách

(v) đăng kí

(a)  

59.

Nghĩa của từ: (v)

Lối vào, đường vào, sự/ quyền truy cập, truy cập

(a)  

60.

Nghĩa của từ: (v)

cấp cho, phân phối, phân phát, chia phần, chỉ định

(a)  

61.

Nghĩa của từ: (adj)

tương thích, tương hợp, hợp nhau, có thể dùng được với nhau

(a)  

62.

Nghĩa của từ: (v)

xóa đi, bỏ đi, gạch đi

(a)  

63.

Nghĩa của từ: (n,v)

(n) Sự trưng bày, vật trưng bày; sự hiển thị

(v) trưng bày, hiển thị

(a)  

64.

Nghĩa của từ: (n,v)

(n) bản sao;

(v) sao chép chính xác

(adj) giống hệt

(a)  

65.

Nghĩa của từ: (n)

Sự thất bại

(a)  

66.

Nghĩa của từ: (v)

Hiểu ra, luận ra, tìm ra, suy ra

(a)  

67.

Nghĩa của từ: (v)

bỏ qua, phớt lờ, không để ý tới

(a)  

68.

Nghĩa của từ: (n,v)

sự tìm kiếm, tìm hiểu, điều tra, thăm dò

(a)  

69.

Nghĩa của từ: (v)

đóng lại, ngừng lại, tắt máy ngừng hoạt động

(a)  

70.

Nghĩa của từ: (n)

Sự cảnh báo, báo động, báo trước

(a)