wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điều chế kim loại

Total questions: 46

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

2.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

3.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?

a)

Mg -> Mg2+ + 2e.

b)

Mg2+ + 2e -> Mg.

c)

2Cl -> Cl2 + 2e.

d)

Cl2 + 2e ->2Cl.

4.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

a)

Ba, Ag, Au.

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Mg, Zn, Cu.

5.

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

b)

Cu, Fe, Al2O3, Mg.

c)

Cu, Fe, Al, MgO.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

6.

Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là

a)

nhiệt luyện.

b)

thuỷ luyện.

c)

điện phân.

d)

thuỷ phân.

7.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, sản phẩm thu được là

a)

Na và Cl2

b)

NaOH, Cl2, H2

c)

H2 và nước giaven

d)

NaClO và H2

8.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-.

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+.

d)

sự khử ion Na+.

9.

Quá trình nào sau đây không điều chế được Fe?

a)

Điện phân dung dịch FeCl2.

b)

Cho bột nhôm tác dụng dd FeSO4.

c)

Cho Mg tác dụng với lượng dư dd FeCl3.

d)

Cho Fe2O3 tác dụng lượng dư khí H2.

10.

Điện phân dung dịch CuCl2 thì

a)

tại catot thu được H2, tại anot thu được Cl2.

b)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được Cl2.

c)

tại catot thu được Cl2, tại anot thu được Cu.

d)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được O2.

11.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

12.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

13.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

14.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3

15.

Phương pháp phù hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là

a)

điện phân dung dịch.

b)

thủy luyện.

c)

nhiệt luyện.

d)

điện phân nóng chảy.

16.

Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Ni, Mg, Al. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

17.

Điền từ thích hợp vào dấu ...:

Để điều chế Na từ dung dịch NaCl, người ta ... dung dịch NaCl, sau đó đem ... với điện cực trơ

a)

cô cạn, điện phân nóng chảy.

b)

đun sôi, điện phân dung dịch.

c)

pha loãng, điện phân dung dịch

d)

cô cạn, nhiệt phân

18.

Kết luận nào chưa chính xác

a)

Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại có tính khử trung bình trong công nghiệp

b)

Nguyên tắc điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử

c)

Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế kim loại có tính khử mạnh từ Al về trước

d)

Có thể điều chế kim loại có tính khử trung bình hoặc yếu bằng cách điện phân dung dịch muối của chúng

19.

Cho các kim loại : Al, Cu, Fe, Na, Mg, Sn, Ag. Số kim loại chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

20.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

21.

Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức muối clorua đã điện phân là:

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

KCl

d)

MgCl2

22.

Điện phân nóng chảy 18,625 muối clorua kim loại kiềm R thu được 2,8 lit khí ở anot (đkc). R là kim loại nào sau đây?

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Rb

23.

Hòa tan m (g) K vào 200g nước thu được dung dịch có nồng độ là 2,748%. Vậy m có giá trị là?

a)

7,8g

b)

3,8g

c)

39g

d)

3,9

24.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ba

25.

Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại lại:

a)

Cu, FeO, ZnO, MgO

b)

Cu, Fe, Zn, Mg

c)

Cu, Fe, Zn, MgO

d)

Cu, Fe ZnO, MgO

26.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

a)

FeO, MgO, CuO

b)

PbO, K2O, SnO

c)

Fe3O4, SnO, BaO

d)

FeO, CuO, Cr2O3

27.

Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

28.

Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại

a)

Đốt FeS2 trong oxi dư

b)

Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng

c)

Đốt Ag2S trong oxi dư

d)

Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện

29.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Cu

d)

K

30.

Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện?

a)

Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4

b)

H2 + CuO → Cu + H2O

c)

CuCl2 → Cu + Cl2

d)

2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

31.

Từ CuCl2 điều chế Cu bằng các cách nào sau đây?

a)

Cho tác dụng với Fe

b)

Điện phân dung dịch CuCl2

c)

Điện phân nóng chảy CuCl2

d)

Cho tác dụng với Na

32.

Muốn điều chế các kim loại mạnh như kim loại kiềm, kiềm thổ thì dùng phương pháp

a)

Nhiệt luyện

b)

Điện phân dung dịch

c)

Thủy luyện

d)

Điện phân nóng chảy

33.

Hãy chọn những phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện

a)

CuO + H2 → Cu + H2O

b)

2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4

c)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

d)

2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr

34.

Những kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện là

a)

Cu

b)

Ag

c)

Na

d)

Fe

e)

Ba

35.

Trường hợp nào sau đây thu được kim loại natri?

a)

cho Mg tác dụng với dung dịch NaCl

b)

nhiệt phân NaHCO3

c)

điện phân nóng chảy NaCl

d)

điện phân dung dịch NaCl

36.

Cho các ion: Na+, Al3+, Ca2+, Cl-, SO42-, NO3-. Các ion không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch là

a)

Na+, Al3+, SO42- , Ca2+, NO3-

b)

Na+, Al3+, SO42-, Cl-

c)

Na+, Al3+, Cl-, NO3-

d)

Al3+, Cu2+, Cl-, NO3-

37.

Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt đầu điện phân)?

a)

Cu(NO3)2

b)

FeCl2

c)

K2SO4

d)

FeSO4

38.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

39.

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là

a)

CuO.

b)

Al2O3.

c)

K2O.

d)

MgO.

40.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

41.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

42.

Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch muối clorua của chúng

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng

c)

Nhiệt luyện từ quặng kim loại

d)

Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối

43.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

44.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

45.

Trộn một ít bột than với bột đồng (II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

b)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay đổi.

c)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

d)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

46.

Phương pháp điện phân dung dịch thường dùng để điều chế các kim loại

a)

hoạt động trung bình.

b)

hoạt động mạnh.

c)

mọi kim loại

d)

hoạt động trung bình và yếu.