wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương hóa

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

2.

Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết

a)

thành phần phân tử.

b)

trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.

3.

Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là

a)

I

b)

IV

c)

III

d)

II

4.

Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là

a)

20 đvC.

b)

24 đvC.

c)

29 đvC. 

d)

28 đvC.

5.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

6.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

e)

7.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là

a)

5,6 lít

b)

11,2 lít

c)

16,8 lít

d)

8,96 lít

8.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và H2 (đktc) thu được 16,2 gam nước. Thành phần phần trăm theo thể tích của khí CH4 và H2 trong hỗn hợp lần lượt là

a)

60% và 40%.

b)

80% và 20%.

c)

50% và 50%.

d)

30% và 70%.

9.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 1

b)

1 : 2

c)

1 : 3

d)

1 : 1

10.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là:

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

11.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cháy

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng phân hủy

e)

12.

Cho sơ đồ chuyển hóa:

M  + O2  N  +  H2O

N+ Ca(OH)2 P+H2O.          M, N, P lần lượt là

a)

CO2 , CaCO3, C2H4.   

b)

CaCO3, C2H4, CO2

c)

C2H4, CO2, CaCO3.

d)

CO2, C2H4, CaCO3.

13.

Trong PTN có thể điều chế  khí clo từ cặp chất nào sau đây?

a)

NaCl, H2SO4

b)

HCl, MnO2

c)

HCl, Al

d)

KClO3, MnO2

14.

Cacbon có thể khử được oxit kim loại nào?

a)

Na2O

b)

MgO

c)

Al2O3

d)

CuO

15.

Muối nào sau đây không  bị nhiệt phân hủy?

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

CaCO3

d)

Ca(HCO3)2

16.

Có 2 lọ mất nhãn đựng 2 dung dịch Na2SO4 và  Na2CO3. Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên

a)

Dung dịch BaCl2

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch KCl

17.

Có sơ đồ chuyển hoá sau:

MnO2   →  X  → FeCl3 →  Fe(OH)3.  X có thể là:

a)

Cl2

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H2

18.

Một chất khí X không màu, không mùi, rất độc, có tính khử. X có thể là:

a)

Cl2

b)

O2

c)

CO

d)

CO2

19.

Khử 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng CO dư nung nóng, thu được 1,76 gam hỗn hợp 2 kim loại. Phần trăm theo khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu là:

a)

50% và 50%

b)

33,3% và 66,7%

c)

40,33% và 59,67%

d)

40% và 60%

20.

Cho 5,2 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị) tác dụng với clo dư, thu được 10,88 gam muối clorua. Tên kim loại đem dùng và thể tích khí clo (đktc) tham gia phản ứng là:

a)

Cu và 2,24 lít

b)

Al và 0,672 lít

c)

Zn và 1,792 lít

d)

Fe và 0,896 lít.

21.

Trong một chu kỳ tính từ trái sang phải thì:

a)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

b)

Tính phi kim giảm, tính kim loại giảm

c)

Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm.

d)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

22.

Phản ứng nào sau đây không sinh ra khí cacbon đioxit?

a)

CO+O2

b)

K2CO3

c)

CO+CuO→

d)

CaCO3+HCl⟶

23.

Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần

a)

Br, Cl, F, I.

b)

I, Br, Cl, F.

c)

F, Br, I, Cl.

d)

F, Cl, Br, I.

24.

Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 11+, có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 3, nhóm I.

b)

chu kỳ 3, nhóm II.

c)

chu kỳ 2, nhóm I.

d)

chu kỳ 2, nhóm III.

25.

Đốt cháy 3,2 gam kim loại M (hóa trị II) trong khí clo dư. Sau phản ứng thu được 6,75 gam muối. Tên của kim loại là:

a)

Cu

b)

Ca

c)

Mg

d)

Fe

26.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố X là

a)

Chu kì 3, nhóm VII, là kim loại mạnh.

b)

Chu kì 7, nhóm III là kim loại yếu.

c)

Chu kì 3, nhóm VII, là phi kim mạnh.

d)

Chu kì 7, nhóm III, là phi kim yếu.

27.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc

a)

Chu kì 3, nhóm IVA

b)

Chu kì 3, nhóm VIA

c)

 Chu kì 4, nhóm IVA

d)

Chu kì 4, nhóm IIIA

28.

Có các công thức cấu tạo sau:

Các công thức cấu tạo trên biểu diễn mấy chất ? C5H12 (mạch không nhánh)

a)

3 chất

b)

2 chất

c)

1 chất

d)

4 chất

29.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H8 và C4H10 thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O. Vậy m có giá trị là

a)

2 gam

b)

4 gam

c)

6 gam

d)

8 gam

30.

Cặp chất khí nào không tác dụng với nhau trong mọi điều kiện?

a)

H2, Cl2

b)

O2, H2

c)

H2, N2

d)

O2, Cl2

31.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại?

a)

Cu

b)

Zn

c)

Ag

d)

Fe

32.

Oxit phi kim nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch axit

a)

CO

b)

P2O5

c)

NO

d)

SiO2

33.

Cho khí metan tác dụng với khí oxi theo phản ứng sau:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

34.

Để phân biệt 3 chất khí không màu: CO, CO2, O2, ta dùng:

a)

H2O, CuO

b)

Tàn đóm còn đỏ, H2O

c)

tàn đóm còn đỏ, dd Ca(OH)2

d)

CuO, HCl

35.

Trong phòng thí nghiệm có thể thu khí CH4 bằng cách:

a)

Đẩy nước (úp bình)

b)

Đẩy không khí (ngửa bình)

c)

Đẩy bazơ

d)

Đẩy axit

36.

Dãy các chất nào sau đây đều là  hiđrocacbon ?

a)

C2H6O, C3H8, C2H2.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

C2H6, C4H10, C2H4.

37.

Trong nước máy thường thấy có mùi của khí clo. Người ta đã sử dụng tính chất nào sau đây của clo để xử lí nước?

a)

Clo là một phi kim mạnh.

b)

Clo là chất khí không độc

c)

Clo ít tan trong nước

d)

Nước clo có tính sát trùng

38.

Cho sơ đồ biểu diễn biến đổi sau :

R là :

a)

S

b)

Cl2

c)

P

d)

N2

39.

Hoá trị của cacbon, oxi,  hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

II, IV, I.

b)

IV, III, I.

c)

IV, II, I.

d)

IV, II, II.

40.

Vị trí của nguyên tử nguyên tố X có 27 proton trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3, nhóm IIB

b)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

c)

Chu kì 4,nhóm IIA

d)

Chu kì 4, nhóm VIIB

41.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với khí oxi.

c)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

d)

Phản ứng trùng hợp.

42.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

b)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

c)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

d)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

43.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí metan. Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc là:

a)

11,2 l

b)

22,4 l

c)

5,6 l

d)

6,72 l

44.

Trong hợp chất khí với hiđro,X là nguyên tố phi kim có hoá trị III và chiếm 82,35% về khối lương . Nguyên tố X là:

a)

Cacbon

b)

Photpho

c)

Lưu huỳnh

d)

Nitơ

45.

Để so sánh mức độ hoạt động mạnh hay yếu của phi kim được xét căn cứ vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với

a)

Dung dịch muối.

b)

Dung dịch kiềm.

c)

Hiđro hoặc với kim loại.

d)

Dung dịch axit.

e)

voi mmb