NEW
Font size
WorksheetsĐỀ 1 - 2020
Total questions: 40
Worksheet time: 38mins
Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá,...?
Cu
Fe
Al
Ag
Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Au
Ag
Al
Cu
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?
Zn
Al
Na
Mg
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Fe
Al
Khi muốn khử độc, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây?
Than hoạt tính
Than chì
Than cốc
Than đá
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức của trilinolein là
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H31COO)3C3H5.
Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?
Ca(HCO3)2.
H2SO4.
FeCl3.
AlCl3.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
FeCl3.
MgCl2.
CuCl2.
FeCl2.
Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HCl.
KNO3.
NaCl.
NaNO3.
Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH.
NaNO3.
KCl.
Cu(OH)2.
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là
Na.
Al.
Cu.
Fe.
Oxit nào sau đây là oxit axit?
Fe2O3.
CrO3.
FeO.
Cr2O3.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
HCl.
AgNO3.
CuSO4.
NaNO3.
Polime nào sau đây khi đốt cháy không sinh ra N2?
Tơ axetat.
Tơ tằm.
Tơ nilon–6,6.
Tơ olon.
Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là
H2N[CH2]6COOH.
CH2=CHCN.
CH2=CHCl.
CH2=C(CH3)COOCH3.
Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
Ca.
Fe.
K.
Ag.
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
CaSO3.
CaCl2.
CaCO3.
Ca(HCO3)2.
Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat. Công thức của natri hiđrocacbonat là
NaCl.
NaNO3.
Na2CO3.
NaHCO3.
Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
7,0.
6,8.
6,4.
12,4.
Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là
Mg.
Fe.
Ca.
Al.
Cho 4,68 gam kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
K.
Ba.
Ca.
Na.
Cho 200 ml dung dịch gồm KOH 1M và NaOH 0,75M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
3,90.
11,70.
7,80.
5,85.
Cho các chất sau: axit fomic, metyl fomat, glucozơ, axetilen. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là
4
2
3
1
Cho 5 lít dung dịch HNO3 68% (D=1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư thu được m kg thuốc súng không khói (xenlulozơ trinitrat), biết hiệu suất phản ứng đạt 90%. Giá trị gần với m nhất là
7,5.
6,5.
9,5.
8,5.
Hỗn hợp (X) gồm hai amin đơn chức. Cho 1,52 gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl thu được 2,98 gam muối. Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:
0,04 mol và 0,3M.
0,02 mol và 0,1M.
0,06 mol và 0,3M.
0,04 mol và 0,2M.
Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2. Công thức phân tử của X là
C2H7N.
C4H11N.
C2H5N.
C4H9N.
Anilin và HCl.
Etyl axetat và nước cất.
Natri axetat và etanol
Axit axetic và etanol.
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch rượu.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch benzen trong ancol.
Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O → (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?
quá trình oxi hoá.
quá trình hô hấp.
quá trình khử.
quá trình quang hợp.
Cho các nhận định sau:
(a) Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.
(b) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăm mòn điện hóa.
(c) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăm mòn hóa học.
(d) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp sẽ thu được khí Cl2 ở anot.
Số nhận định đúng là
2
3
4
1
Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tráng bạc là
6
5
4
3
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
4
3
1
2
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
5
2
3
4
Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) và 500 ml dung dịch gồm NaOH 0,5M, KOH 0,6M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan trong X là
A. B. C. D.
41,7.
34,5.
41,45.
41,85.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy.
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3.
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng.
(g) Điện phân AlCl3 nóng chảy.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
3
4
1
2
Cho các phát biểu sau:
(a) Hợp chất Fe(NO3)2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
(b) Corinđon có chứa Al2O3 ở dạng khan.
(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa.
(d) Kim loại kiềm dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ.
(e) Một trong các ứng dụng của Mg là chế tạo dây dẫn điện.
Số phát biểu đúng là
3
2
5
4
Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử các protein đơn giản gồm chuỗi các polipeptit tạo nên.
(b) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa...
(c) Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein.
(d) Xenlulozơ thể hiện tính chất của ancol khi phản ứng với HNO3 đặc có mặt chất xúc tác H2SO4 đặc.
(e) Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện chất màu vàng.
(g) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol.
Số phát biểu đúng là
5
2
3
4
Tiến hành các thí nghiệm sau với dung dịch X chứa lòng trắng trứng:
- Thí nghiệm 1: Đun sôi dung dịch X.
- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HCl vào dung dịch X, đun nóng.
- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch X, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào.
- Thí nghiệm 4: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X, đun nóng.
- Thí nghiệm 5: Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X, đun nóng.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
3
5
2
4
