wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất kim loại 12

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Fe.

2.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Fe, Cu.

c)

Zn, Fe, Al.

d)

Fe, Zn, Au.

3.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Ca.

b)

Hg.

c)

Na.

d)

K.

4.

Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường?

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Cu.

5.

Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là

a)

Cu.

b)

CuO.

c)

Cu(OH)2.

d)

Na.

6.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

W.

d)

Cr.

7.

Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Li (liti).

b)

Pb (chì).

c)

Os (osimi).

d)

Pt (platin).

8.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng.

9.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính ánh kim.

c)

Tính cứng.

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

10.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi khi đun nóng?

a)

Al; Cu.

b)

Zn; Fe.

c)

Mg; Pb.

d)

Au; Ag.

11.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội?

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

Ag.

12.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

13.

Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là (cho: H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32)

a)

3,36 lít.

b)

4,48 lít.

c)

2,24 lít.

d)

6,72 lít.

14.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Mg + O2 → MgO.

b)

Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.

c)

Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.

d)

2K + 2H2O → 2KOH + H2.

15.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.

(b) Thủy ngân phản ứng được với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.

(c) Vàng là kim loại dẻo nhất.

(d) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do trong mạng tinh thể gây ra.

(e) Al, Fe đều phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

16.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

Pb.

b)

Li.

c)

Hg.

d)

Ge.

17.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2 ?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

b)

Dung dịch HNO3 đặc, nóng.

c)

H2O.

d)

dung dịch HCl.

18.

Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Na2SO3.

d)

CaCO3.

19.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Ni, Ag.

c)

Zn, Na, Al.

d)

Hg, Zn, Au.

20.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do

a)

loại cấu tạo mạng tinh thể kim loại.

b)

khối lượng riêng của kim loại.

c)

các electron tự do trong kim loại.

d)

độ bền liên kết của kim loại.

21.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

W.

b)

Cr.

c)

Pt.

d)

Au.

22.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Ca + O2 → 2CaO.

b)

2Ag + FeCl2 → 2AgCl + Fe.

c)

Zn + 2HCl đặc → ZnCl2 + H2.

d)

2Li + 2H2O → 2LiOH + H2.

23.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4.

b)

Au + HNO3 đặc, nóng.

c)

Ag + khí O2 (đun nóng).

d)

Zn + Pb(NO3)2.

24.

Phương trình nào sau đây không đúng (điều kiện cần thiết có đủ)?

a)

2Na + 2HCl → 2NaCl + H2.

b)

2Ca + O2 → 2CaO.

c)

Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu.

d)

2K + ZnSO4 → K2SO4 + Zn.

25.

Cho hỗn hợp X gồm Mg, Fe và kim loại X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch X, khí Y và một chất rắn không tan. Kim loại X có thể là

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ag.

d)

Zn.

26.

Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Kết luận nào sau đây là SAI?

a)

Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội: Al, Fe.

b)

Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,HCl: Cu, Ag.

c)

Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al.

d)

Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên.

27.

Một bạn học sinh đã đổ nhầm một ít dung dịch sắt (II) sunfat vào lọ chứa sẵn dung dịch kẽm sunfat. Để thu được dung dịch chứa duy nhất muối kẽm sunfat, theo em dùng kim loại nào ?

a)

Đồng.

b)

Sắt.

c)

Kẽm.

d)

Nhôm.

28.

Hoà tan hoàn toàn 3,25 gam một kim loại R (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc. Vậy R là kim loại nào sau đây?

a)

Fe (56).

b)

Mg (24).

c)

Zn (65).

d)

Ba (137).

29.

Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc) và 3,2 gam rắn X. Giá trị m là (cho: Mg = 24; Cu = 64)

a)

3,2.

b)

5,6.

c)

8,4.

d)

9,6.

30.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại là

a)

Na (23).

b)

Ba (137).

c)

Ca (40).

d)

K (39).

31.

Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các cation nào sau đây là không đúng?

a)

Sn2+, Zn2+, Mg2+, K+.

b)

Mg2+, Fe2+, Fe3+, Ag+.

c)

Fe2+, Pb2+, Cu2+, Ag+.

d)

Al3+, Zn2+, Cu2+, Fe3+.

32.

Ngâm một thanh nhôm (dư) vào một hỗn hợp dung dịch chứa các ion Cu2+, Ag+, Ni2+ và Zn2+. Thứ tự các cation xảy ra phản ứng với thanh nhôm là:

a)

Zn2+, Ni2+, Cu2+, Ag+.

b)

Ag+, Ni2+, Cu2+, Zn2+.

c)

Cu2+, Ag+, Zn2+, Ni2+.

d)

Ag+, Cu2+, Ni2+, Zn2+.

33.

Cho phản ứng: Zn + CuCl2 → Cu + ZnCl2. Nhận xét nào sau đây chưa đúng?

a)

Zn có tính khử mạnh hơn Cu.

b)

Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.

c)

Zn oxi hóa Cu2+ thành Cu.

d)

Cu2+ oxi hóa Zn thành Zn2+.

34.

Lấy 11 gam hỗn hợp Al, Fe cho phản ứng với dung dịch HCl loãng (lấy dư) thu được dung dịch X và V lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch X thu được 39,4 gam muối khan. Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

8,96.

c)

6,72.

d)

2,24.

35.

Hòa tan hết m gam kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng (lấy dư), sau phản ứng thu được 3,36 lít khí NO (đkc), là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là (cho: Cu = 64)

a)

14,4.

b)

9,6.

c)

6,4.

d)

12,8.