NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHoá 10 ôn tập chương 2
Total questions: 35
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng
a)
Bán kính nguyên tử giảm dần.
b)
Bán kính nguyên tử tăng dần.
c)
Độ âm điện tăng dần.
d)
Tính kim loại giảm dần.
2.
Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2. Nguyên tố R là
a)
Silic (Si : Z=14)
b)
Clo (Cl : Z=17).
c)
Lưu huỳnh (S: Z=16).
d)
Nitơ (N : Z= 7).
3.
Cho các nguyên tố: 14Si; 15P; 16S; 17Cl. Axit nào mạnh nhất
a)
H2SO4
b)
H2SiO3
c)
H3PO4
d)
HClO4
4.
Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào đúng
a)
Q thuộc chu kỳ 3.
b)
Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 1.
c)
Y, M thuộc chu kỳ 3.
d)
M, Q thuộc chu kỳ 4.
5.
Nguyên tử A có phân lớp electron cuối cùng là 3d1 nên vị trí của A trong HTTH là:
a)
chu kì 4, nhóm IIB, có Z = 21.
b)
chu kì 3, nhóm IB, có Z = 21.
c)
chu kì 4, nhóm IIA, có Z = 20.
d)
chu kì 4, nhóm IIIB, có Z = 21
6.
Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hidro và ôxit cao nhất là:
a)
RH3, R2O5.
b)
RH5, R2O5.
c)
RH4, RO2.
d)
RH3, R2O3.
7.
Nguyên tố X có công thức ôxit cao nhất với ôxi là X2O5. Vậy công thức của X với Hidro là:
a)
XH3.
b)
XH4.
c)
XH.
d)
XH5.
8.
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:
a)
14
b)
16
c)
18
d)
20
9.
Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm IIIA. Số electron lớp ngoài của X là :
a)
4
b)
1
c)
3
d)
5
10.
Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ?
a)
12Mg
b)
13Al
c)
14Si
d)
15P
11.
Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là:
a)
Không thay đổi
b)
Không xác định
c)
Tăng dần
d)
Giảm dần
12.
Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ( n-1)d5ns1 ( n 4). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
a)
Chu kỳ n, nhóm IA
b)
Chu kỳ n, nhóm IB
c)
Chu kỳ n, nhóm VIB
d)
Chu kỳ n, nhóm VIA
13.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hoá học?
a)
11Na
b)
12Mg
c)
13Al
d)
14Si
14.
Các nguyên tố: 9F, 14Si , 15P , 8O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hoá trị với hiđro. Đó là:
a)
Si - P - O- F
b)
F- Si - P - O
c)
F- Si - O- P
d)
O- F- Si - P
15.
Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 19, 11,13. Các nguyên tố được sắp xếp thứ tự tính kim loại tăng dần là:
a)
D- A- C- B
b)
D- C- A- B
c)
B- C- A- D
d)
B- D- A-C
16.
Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2. Nguyên tố R là
a)
Silic (Si : Z=14)
b)
Clo (Cl : Z=17).
c)
Lưu huỳnh (S: Z=16).
d)
Nitơ (N : Z= 7).
17.
Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng
a)
Bán kính nguyên tử giảm dần.
b)
Bán kính nguyên tử tăng dần.
c)
Độ âm điện tăng dần.
d)
Tính kim loại giảm dần.
18.
Cho các nguyên tố: 14Si; 15P; 16S; 17Cl. Axit nào mạnh nhất
a)
H2SO4
b)
H2SiO3
c)
H3PO4
d)
HClO4
19.
Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào đúng
a)
Q thuộc chu kỳ 3.
b)
Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 1.
c)
Y, M thuộc chu kỳ 3.
d)
M, Q thuộc chu kỳ 4.
20.
Nguyên tử A có phân lớp electron cuối cùng là 3d1 nên vị trí của A trong HTTH là:
a)
chu kì 4, nhóm IIB, có Z = 21.
b)
chu kì 3, nhóm IB, có Z = 21.
c)
chu kì 4, nhóm IIA, có Z = 20.
d)
chu kì 4, nhóm IIIB, có Z = 21
21.
Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hidro và ôxit cao nhất là:
a)
RH3, R2O5.
b)
RH5, R2O5.
c)
RH4, RO2.
d)
RH3, R2O3.
22.
Nguyên tố X có công thức ôxit cao nhất với ôxi là X2O5. Vậy công thức của X với Hidro là:
a)
XH3.
b)
XH4.
c)
XH.
d)
XH5.
23.
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:
a)
14
b)
16
c)
18
d)
20
24.
Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm IIIA. Số electron lớp ngoài của X là :
a)
4
b)
1
c)
3
d)
5
25.
Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ?
a)
12Mg
b)
13Al
c)
14Si
d)
15P
26.
Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là:
a)
Không thay đổi
b)
Không xác định
c)
Tăng dần
d)
Giảm dần
27.
Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ( n-1)d5ns1 ( n 4). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
a)
Chu kỳ n, nhóm IA
b)
Chu kỳ n, nhóm IB
c)
Chu kỳ n, nhóm VIB
d)
Chu kỳ n, nhóm VIA
28.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hoá học?
a)
11Na
b)
12Mg
c)
13Al
d)
14Si
29.
Các nguyên tố: 9F, 14Si , 15P , 8O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hoá trị với hiđro. Đó là:
a)
Si - P - O- F
b)
F- Si - P - O
c)
F- Si - O- P
d)
O- F- Si - P
30.
Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 19, 11,13. Các nguyên tố được sắp xếp thứ tự tính kim loại tăng dần là:
a)
D- A- C- B
b)
D- C- A- B
c)
B- C- A- D
d)
B- D- A-C
31.
Vị trí của nguyên tố Z trong bảng HTTH là: chu kì 3, nhóm VIA. Điều nào sau đây đúng khi nói về nguyên tố Z?
a)
Hợp chất khí của Z với hiđrô là ZH3.
b)
Nguyên tố Z có 4 lớp electron.
c)
Nguyên tố Z có hóa trị cao nhất với oxi là 6.
d)
Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3.
32.
Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học khác nhau nhất?
a)
12Mg và 20Ca.
b)
11Na và 3Li.
c)
19K và 47Ag.
d)
20Ca và 56Ba
33.
Một nguyên tố kim loại trong cấu hình electron nguyên tử chỉ có 5 electron s . Cho 46 gam kim loại này hoà tan hoàn trong nước thu được 22,4 lít khí H2 ( ở đktc). Vật kim loại đó là:
a)
64Cu
b)
39K
c)
24Mg
d)
23Na
34.
Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 34 và số khối là 23. Số electron lớp ngoài cùng của X là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
35.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Hãy lựa chọn cấu hình electron đúng với nguyên tử của nguyên tử X.
a)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
b)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
c)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
d)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
Reset
