NEW
Font size
WorksheetsĐỀ ÔN SỐ 6
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Dung dịch có [H+] = 10-9M. Dung dịch này có môi trường
axit
kiềm
trung tính
chưa xác định được
Quỳ tím đổi màu thành đỏ trong dung dịch có giá trị pH nào sau đây ?
2
7
10
9
Theo A-rê-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước phân li cho ion
H+
OH-
Cl-
kim loại
Axit nào sau đây là axit nhiều nấc ?
HClO4
H3PO4
HNO3
HCl
Chất nào sau đây là Hiđroxit lưỡng tính ?
NaOH
Mg(OH)2
Zn(OH)2
H2SO4
Muối nào sau đây là muối axit ?
Na2SO4
NH4Cl
K2CO3
KH2PO4
Trong dung dịch NaHCO3 có thể có mấy loại ion (bỏ qu sự điện li của nước) ?
1
2
3
4
Hãy chọn phát biểu sai?
Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng
Dung dịch có pH < 6 làm quỳ tím hoá đỏ.
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dung dịch có pH = 7 thì dung dịch có môi trường trung tính
Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là
[ H+ ].[ OH- ] <1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ] =1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ]> 1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.
Chỉ dùng quỳ tím , có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây ?
HCl, NaNO3, Ba(OH)2
H2SO4, HCl, KOH.
H2SO4, NaOH, KOH
Ba(OH)2,NaCl, Na2S
Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?
Fe + HCl
Fe2O3 + HCl
FeO + HCl
Fe(OH)2 + HCl
Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natri sunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra?
Khí hiđro
Khí oxi
Khí lưu huỳnh đioxit
Khí hiđro sunfua
Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:
11,2 lít
1,12 lít
2,24 lít
22,4 lít
Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây?
Na2CO3, Na2SO4, KNO3
KOH, AgNO3, NaOH
NaOH, Na2CO3, NaCl
NaOH, Na2CO3, AgNO3
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
Có kết tủa trắng xanh
Có khí thoát ra
Có kết tủa đỏ nâu
Có kết tủa màu trắng
Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau)?
KCl và Na2SO4
NaOH và MgSO4
CaCl2 và NaNO3
ZnSO4 và H2SO4
Khi cho 200 gam dung dịch Na2CO3 10,6 % vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra:
4,6 gam
8 gam
8,8 gam
10 gam
Dung dịch tác dụng được với các dung dịch: Fe(NO3)2, CuCl2 là:
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Dung dịch H2SO4
Dung dịch BaCl2
Phương trình điện li Ca(OH)2 là
Ca(OH)2 →Ca2+ + 2OH-
Ca(OH)2 ↔Ca2+ + 2OH-
Ca(OH)2 →CaO+ + OH-
Ca(OH)2 →Ca2+ + OH-
Axit nào sau đây là axit một nấc?
H2SO4
H2CO3
CH3COOH
H3PO4
Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch Al2(SO4)3. HIện tượng quan sát được là:
Có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Có kết tủa keo trắng xuất hiện.
Có kết tủa màu xanh nhạt xuất hiện sau đó kết tủa lại tan dần
Không có hiện tượng gì xảy ra.
đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
tạo kết tủa
tạo chất khí
tạo chất điện ly yếu
tạo muối
Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(OH)2 + NaCl
(4) Ca(NO3)2 + K2CO3.
Chỉ có (1) và (2).
Chỉ có (2) và (3).
Chỉ có (1) và (4).
Chỉ có (2) và (4).
Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?
H+ + HS- → H2S
H+ + CH3COO- → CH3COOH
K+ + Cl- → KCl
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2
(4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:
(1), (2), (3), (6)
(1), (3), (5), (6)
(2), (3), (4), (6)
(3), (4), (5), (6)
Phản ứng trao đổi ion cho biết
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Bản chất của phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .
K+, NH4+, Cl–, PO43-.
Trong các chất sau: Fe2O3, Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2, FeCl2, Cu, Cu2O. Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì không tạo ra khí NO?
1 chất
2 chất
3 chất
4 chất
Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng, Al tan hết nhưng không có khí sinh ra. Tỉ lệ mol của Al và HNO3 là
1 : 2.
1 : 1.
4 : 15.
8 : 19.
Phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric loãng giải phóng khí đinitơ oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là
10
18
24
20
Cho 5,52 gam Mg tan hết vào dung dịch HNO3 thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 16. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng chất rắn là
34,04 gam.
34,64 gam.
34,84 gam.
44,6 gam.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc). Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y ?
54,65 gam
46,60 gam
19,70 gam
66,30 gam
Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3. Số mol khí CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau (coi khí CO2 không tan trong nước):
Giá trị của x là
0,350.
0,250.
0,375.
0,325.
Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được 1,5 gam kết tủa. Giá trị của V là
0,336 hoặc 1,008.
0,336 hoặc 2,016.
2,016.
0,336.
Cho x mol axit axetic tác dụng với lượng dư dd NaHCO3, thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc). Giá trị của x là
0,15
0,10
0,30
0,35
Trong hợp chất H3PO4, nguyên tố P có số oxi hoá là bao nhiêu?
+3
+5
+7
-3
