wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA HỌC LỚP 8 VÀ CHƯƠNG 1 HÓA HỌC 9

Total questions: 81

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Những vật thể tự nhiên và nhân tạo được tạo thành từ các (a)   (4 chữ cái)

2.

Hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau gọi là (a)   (6 chữ cái)

3.

(7 chữ cái) (a)   là những chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học

4.

(6 chữ cái) (a)   là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

5.

(14 chữ cái) (a)   dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 kí hiệu hóa học kèm chỉ số ở mỗi chân ký hiệu

6.

(6 chữ cái) (a)   của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử (hay nhóm nguyên tử) của nguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác

7.

Cho công thức hóa học của một sô chất sau: Cl2, O2, CuO, NaOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất và hợp chất là:

a)

2 đơn chất và 5 hợp chất.

b)

4 đơn chất và 3 hợp chất.

c)

3 đơn chất và 4 hợp chất.

d)

5 đơn chất và 2 hợp chất.

8.

Dãy gồm các chất là oxit:

a)

Na2O, HCl.

b)

P2O5, NaOH.

c)

CaO, Fe2O3.

d)

SO3, H2SO4

9.

Dãy gồm các chất là bazo:

a)

KOH, HNO3.

b)

NaOH, KOH.

c)

KOH, Na2O.

d)

KOH, CaO

10.

Dãy gồm các chất là axit:

a)

HCl, H2SO4.

b)

H2SO4, H2O.

c)

HCl, NaOH.

d)

H2SO4, Na2CO3

11.

Dãy gồm các chất là muối:

a)

CuSO4, Mg(OH)2.

b)

Ca(HCO3)2, HCl.

c)

ZnSO4, HNO3.

d)

NaHCO3, CaCl2

12.

Tên gọi của NaHCO3 là:

a)

Natri cacbonat.

b)

Natri cacbonic.

c)

Natri hidrocacbonat.

d)

Natri cacbua.

13.
Biết Ba(II) và NO3(I) vậy công thức hóa học đúng là
a)
BaNO3.
b)
Ba2NO3.
c)
Ba3NO3.
d)
Ba(NO3)2.
14.

Một oxit có công thức FexOy có phân tử khối là 160. Hóa trị của Fe là:

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

15.

Trong số các chất sau, chất nào làm quỳ tím hóa đỏ

a)

H2O.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

Cu.

16.

Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

a)

Fe, CaO, HCl.

b)

Cu, BaO, NaOH.

c)

Cu, BaO, NaOH.

d)

Zn, BaO, NaOH.

17.

Dãy gồm các chất là oxit:

a)

Na2O, HCl.

b)

P2O5, NaOH.

c)

CaO, Fe2O3.

d)

SO3, H2SO4

18.

Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:

a)

Ca(PO4)2

b)

CaPO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca2(PO4)3

19.

Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho penta oxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

2P + 5O2 -> P2O5

b)

P + O2 -> P2O5

c)

2P + O2 -> P2O5

d)

4P + 5O2 -> 2P2O5

20.

Nguyên tử Fe có hóa trị (III) trong công thức nào?

a)

FeSO4

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

FeCl3

21.

Dãy gồm toàn CTHH của oxit là:

a)

CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO

b)

CO, CaO, NaOH, BaSO4

c)

PbO, HCl, CO, CaO

d)

CuO, Ag2O, PbO, CaO

22.

Oxit nào dưới đây là oxit axit?

a)

MnO2

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

P2O5

23.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

24.

Muối nào sau đây không phản ứng với axit H2SO4?

a)

Na2SO3

b)

Na2CO3

c)

K2SO3

d)

NaNO3

25.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

a)

K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

b)

Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

c)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

d)

Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

26.

Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với lưu huỳnh hoá trị VI :

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

FeS

27.

Trong công thức FeCl3, Fe có hóa trị là bao nhiêu ?

a)

II

b)

III

c)

I

d)

IV

28.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học ?

a)

Nước bốc hơi.

b)

Đường cháy thành than khi đun nóng.

c)

Cho đi sắt vào dung dịch HCl thấy bọt khí xuất hiện.

d)

Dẫn dòng khí H2 vào ống đựng bột CuO đun nóng, CuO từ đen sang đỏ.

e)

Đun nóng dung dịch muối thu được muối tinh.

29.

Em hãy viết công thức tính khối lượng chất khi biết số mol (n) và khối lượng mol của chất (M) ?

(a)  

30.

Viết công thức tính thể tích chất khí ở đktc, khi biết số mol chất khí đó.

(a)  

31.

Chọn công thức tính nồng độ phần trăm đúng

a)
b)
c)
d)
32.

Chọn công thức tính nồng độ mol của chất tan trong dung dịch

a)

CM=n.V

b)

CM = n.22,4

c)
d)
33.

Công thức tính tỉ khối khí A so với khi B là

a)
b)
c)
d)
34.

Khí con người sử dụng để hô hấp là

a)

CO2

b)

CO.

c)

H2.

d)

O2.

35.

Bazơ không tan trong nước là

a)

NaOH.

b)

Cu(OH)2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Ca(OH).

36.

Axit là hợp chất có đặc điểm là:

a)

Chứa 1 hay nhiều nguyên tử H và 1 hay nhiều gốc axit

b)

Chứa 1 hay nhiều nhóm OH và gốc axit

c)

Chứa 1 kim loại và gốc axit

d)

Chứa 1 kim loại và oxi

37.

Trong phân tử muối: NaCl. "Cl" đóng vai trò là:

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Gốc axit

d)

Gốc Bazo

38.

Hợp chất bazo bắt buộc phải có nhóm:

a)

OH

b)

H

c)

Cl

d)

PO4

39.

Trong các hợp chất sau: CuSO4, HNO3, Ba(NO3)2, NaOH, Ca(OH)2; HCl. Hợp chất là muối là:

a)

CuSO4, HNO3, Ba(NO3)2

b)

NaOH, Ca(OH)2; HCl

c)

CuSO4, Ba(NO3)2

d)

HNO3, Ba(NO3)2, NaOH,

40.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:

a)

Fe3O2, KO

b)

Al2O3, CuO

c)

CaO, Al2O3.

d)

Na2O, Al2O3.

41.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

42.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

43.

Phân tử khối của hợp chất Fe2(SO4)3 là:

a)

A. 400

b)

B.390

c)

C.388

d)

D.162

44.

Công thức hóa học của chất tạo bởi Ba(II) và PO4(III) là

a)

BaPO4

b)

Ba3(PO4)2

c)

Ba(PO4)2

d)

Ba2(PO4)3

45.

Có những khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy chất nào sau đây có khối lượng mol (phân tử khối) tăng dần ?

a)

H2, Cl2, SO2, N2

b)

H2, N2, SO2, Cl2

c)

N2, Cl2, SO2, H2

d)

H2, SO2, N2, Cl2

46.

Cho phản ứng hóa học: A + B -> C + D. Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng.

a)

mA + mD = mC + mB

b)

mA + mB = mC + mD

c)

mA + mB > mC + mD

d)

mA + mB < mC + mD

47.

Cho 9 gam nhôm cháy trong oxi thu được 10,2 gam oxit. Tính khối lượng oxi đã phản ứng?

a)

1,7 gam

b)

1,6 gam

c)

1,5 gam

d)

1,2 gam

48.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về định luật bảo toàn khối lượng?

a)

Tổng các sản phẩm bằng tổng các chất tham gia.

b)

Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành.

c)

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Trong phản ứng hóa học tổng sản phẩm bằng tổng chất tham gia.

49.

Cho biết khả năng tan trong nước của: sắt (III) sunfat?

a)

Tan

b)

Không tan

50.

Cho biết khả năng tan trong nước của: magie clorua?

a)

Không tan

b)

Tan

51.

Cho biết khả năng tan trong nước của: canxi photphat?

a)

Tan

b)

Không tan

52.

Cho biết khả năng tan trong nước của: Kali cacbonat?

a)

Không tan

b)

Tan

53.

Dãy gồm các chất tan trong nước là:

a)

NaOH, BaCl2, H2SO4

b)

KOH, CuSO4, PbCl2

c)

NiSO4, BaCO3, HCl

d)

HNO3, Zn(OH)2, MgCO3

54.

Dãy chất nào sau đây đều gồm các chất tan trong nước?

a)

NaOH, CuSO4, Fe(OH)2, KCl

b)

BaCl2, Zn(NO3)2, Ca(OH)2, Na2SO3

c)

Cu(NO3)2, AgCl, Mg(OH)2, K3PO4

d)

NaHCO3, Cu(OH)2, KOH, FeCl2

55.

Dãy chất nào sau đây đều gồm các chất tan trong nước?

a)

NaOH, CuSO4, Fe(OH)2, KCl

b)

BaCl2, Zn(NO3)2, Ca(OH)2, Na2SO3

c)

Cu(NO3)2, AgCl, Mg(OH)2, K3PO4

d)

NaHCO3, Cu(OH)2, KOH, FeCl2

56.

Dãy gồm các muối đều không tan trong nước là:

a)

CaSO4, PbCl2

b)

PbCl2, ZnSO4

c)

CuCl2, AgCl

d)

MgSO4, NaNO3

57.

Dãy muối nào sau đây đều tan trong nước?

a)

PbSO4, KNO3

b)

NH4Cl, AgNO3

c)

CaSO4, ZnCl2

d)

K2CO3, BaSO4

58.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Na2SO3

c)

Ca(NO3)2

d)

NiSO4

59.

Số mol của 6,72 lít khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

0,15 mol.

b)

0,2 mol.

c)

0,015 mol.

d)

0,3 mol.

60.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu N là

a)

nitrogen

b)

oxygen

c)

phosphorus

d)

potassium

61.

Chọn tất cả nguyên tố kim loại trong các nguyên tố sau:

a)

Potassium (Kali)

b)

Neon

c)

Iron (Sắt)

d)

Calcium (canxi)

e)

Sulfur (Lưu huỳnh)

62.

Phospho là tên gọi của nguyên tố hóa học nào?

a)

Pb

b)

P

c)

Hg

d)

He

63.

Nitric acid là tên gọi của hợp chất:

a)

HNO2

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

H3PO4

64.

Đồng (II) clorua là tên của hợp chất nào?

a)

CuCl

b)

Cu2SO4

c)

CuSO4

d)

CuCl2

65.

Hợp chất NaCl có tên gọi là

a)

Natri hidroclorua

b)

Natri clorua

c)

Kali clorua

d)

Kali hidro clorua

66.

Ghép các chất sau với tên gọi tương ứng

a)

Na2O

1.

Sodium oxide

b)

P2O5

2.

Diphosphorus pentoxide

c)

Al(OH)3

3.

Aluminium hydroxide

d)

CaCO3

4.

Calcium carbonate

e)

KHSO4

5.

Potassium hydrogen sulfate

67.

Ghép các chất sau với các cách phân loại đúng

a)

Fe2O3

1.

Basic oxide

b)

ZnO

2.

Oxide lưỡng tính

c)

PbCl2

3.

Muối trung hòa

d)

Mg(HCO3)2

4.

Muối acid

e)

CO

5.

Oxide trung tính

68.

Chọn các phương trình hóa học đúng

a)

CuO+2HCl  CuCl2 + H2OCuO+2HCl\ \rightarrow\ CuCl_2\ +\ H_2O  

b)

Cu +SO4  CuSO4Cu\ +SO_4\ \rightarrow\ CuSO_4

c)

2Fe + 3Cl2  2FeCl32Fe\ +\ 3Cl_2\ \rightarrow\ 2FeCl_3  

d)

2Fe +6HCl  2FeCl3 + 3H22Fe\ +6HCl\ \rightarrow\ 2FeCl_3\ +\ 3H_2  

e)

Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2Ba\ +\ 2H_2O\ \rightarrow\ Ba\left(OH\right)_2\ +\ H_2  

69.

Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần nguyên tử khối

a)

N

b)

Na

c)

Mg

d)

S

e)

Ca

1)
2)
3)
4)
5)
70.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

CaO + CO2  CaCO3CaO\ +\ CO_2\ \rightarrow\ CaCO_3  

b)

CuO + H2O  Cu(OH)2CuO\ +\ H_2O\ \rightarrow\ Cu\left(OH\right)_2  

c)

K2O+H2O  2KOHK_2O+H_2O\ \rightarrow\ 2KOH  

d)

Fe2O3 +3CO  2Fe + 3CO2Fe_2O_{3\ }+3CO\ \rightarrow\ 2Fe\ +\ 3CO_2  

71.

Cho các chất sau: Al2O3; Fe; Mg(OH)2; dung dịch HCl; dung dịch FeCl3. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Những chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được chất kết tủa?

a)

HNO3

b)

H2SO4

c)

AgNO3

d)

Na2CO3

e)

KOH

73.

Ghép các chất với tính chất hóa học tương ứng

a)

CaCO3

1.

Bị nhiệt phân hủy

b)

Dung dịch NaOH

2.

Dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng

c)

Dung dịch CuSO4

3.

Tác dụng với Fe tạo chất rắn màu đỏ

d)

Dung dịch HCl

4.

Tác dụng với Mg(OH)2

e)

AlCl3

5.

Tác dụng với dung dịch kiềm tạo chất kết tủa trắng keo

74.

Những chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí?

a)

CaCO3

b)

Fe

c)

Cu

d)

NaHCO3

e)

MgO

75.

Tên gọi của nguyên tố Ca là

(a)  

76.

Tên của Zn(OH)2

(a)  

77.

Tên gọi của H3PO4

(a)  

78.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên

                   

a)

chặt cây xây cầu cao tốc.

b)

trồng cây xanh. 

c)

đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

               

d)

xây thêm nhiều khu công nghiệp.   

79.

Dãy những oxit tác dụng với nước tạo ra axit là

                    

a)

SO2, CaO, K2O.

b)

CaO, K2O, BaO.

c)

SO3, SO2, P2O5.                   

d)

K2O, N2O5, P2O5.  

80.

Hợp chất  nào sau đây là bazơ:

a)

Đồng(II) nitrat 

b)

Kali clorua

c)

Sắt(II) sunfat 

d)

Canxi hiđroxit

81.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu là Fe là:

a)

A. Sắt

b)

B. Đồng

c)

C. Magie

d)

D. Clo