wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lop 9. Unit 2 (vocab 2) fill

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

The Old-quarter is one of the (a)   of Hanoi.

Phố cổ là một trong những nét đặc trưng của Hà Nội.

2.

Visiting Vietnam, tourists often take an (a)   trip to discover more of its beauty.

Đến thăm Việt Nam, du khách thường kéo dài thêm chuyến đi để khám phá thêm về vẻ đẹp nơi đây.

3.

Many people choose to live in (a)   because they enjoy fresh air there.

Nhiều người chọn sống ở các vùng ngoại ô bởi vì họ thích không khí trong lành ở đó.

4.

Ho Chi Minh city is like a (a)   of people from different areas.

Thành phố Hồ Chí Minh giống như một thành phố đa chủng tộc gồm người dân từ các vùng khác nhau đến sinh sống.

5.

We need to do something to help (a)   .

Chúng ta cần phải làm gì đó để giúp đỡ những người vô gia cư.

6.

I’m completely (a)   in this street in rush-hour.

Tôi hoàn toàn bị mắc kẹt ở con đường này vào giờ cao điểm.

7.

This city has one of the most (a)   traffic systems in the world.

Thành phố này có một trong những hệ thống giao thông hiệu quả nhất thế giới.

8.

I was (a)   by the beauty of Ha Long bay at first sight.

Tôi bị quyến rũ/mê hoặc bởi vẻ đẹp của vịnh Hạ Long ngay từ cái nhìn đầu tiên.

9.

Children in (a)   mountainous areas in Vietnam don’t have enough warm clothes to wear in the cold winter.

Trẻ em nghèo vùng cao ở Việt Nam không có đủ quần áo ấm để mặc trong mùa đông lạnh giá.

10.

Danang is one of the most beautiful (a)   cities in Vietnam. Đà Nẵng là một trong những thành phố ven biển đẹp nhất Việt Nam.

11.

Rice is grown in most (a)   areas in Vietnam.

Hầu hết các vùng nông thôn ở Việt Nam đều trồng lúa.

12.

Visiting Vietnam, tourists feel a friendly (a)   of people here.

Đến thăm Việt Nam, du khách có dịp cảm nhận được bầu không khí thân thiện của người dân nơi đây.

13.

There is an (a)   that Vietnamese tourism will boom in 5 years.

Ngành du lịch Việt Nam được kỳ vọng sẽ phát triển bùng nổ trong 5 năm tới.

14.

The traffic system here should be reformed to reduce (a)   on the roads.

Hệ thống giao thông ở đây nên được cải tổ lại để giảm thiểu tình trạng quá đông đúc trên đường.

15.

Sydney is known as a (a)   city.

Sydney nổi tiếng là một thành phố đô thị.

16.

Raising the awareness of local people is one of the ways to reduce environmental (a)   .

Nâng cao nhận thức của người dân địa phương là một trong những cách làm giảm ô nhiễm môi trường.

17.

Public transportation is mostly used in this city because of its (a)   .

Phương tiện giao thông công cộng được sử dụng chính ở thành phố này do sự tiện lợi của nó.

18.

At weekends the city centre is (a)   with people.

Vào cuối tuần trung tâm thành phố chật ních người.

19.

Ho Chi Minh city is the most (a)   city in Vietnam.

Thành Phố Hồ Chí Minh là thành phố đông dân nhất Việt Nam.

20.

We need to raise money for charity to build (a)   for the homeless.

Chúng ta cần quyên góp tiền từ thiện để xây chỗ ở cho những người vô gia cư.