Font size
Worksheetsverb tenses
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
recently/lately/yet/already là dấu hiệu của thì __
HTĐ
HTTD
HTHT
HTHTTD
____ + since+ _____
HTHT/QKĐ
HTHT/HTĐG
QKĐ/QKHT
HTĐG/HTTD
For/over/during the last + time
HTĐ
QKĐG
TLĐG
HTHT
By the time + QKĐ là dấu hiệu của thì ___
QKHT
HTHT
QKĐG
TLHT
By the time + HTĐG/HTHT là dấu hiệu của thì
TLĐG
TLHT
TƯƠNG LẠI GẦN
HTĐG
LOOK! LISTEN! BE CAREFUL! BE QUITE LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
HTĐG
QKTD
TLTD
"AT THIS THIS NEXT WEEK" LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
HTĐG
QKTD
TLĐG
BEFORE/UNTIL/WHEN/AS + QKĐ LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
HTĐG
QKHT
TLĐG
AFTER + QKHT LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
QKĐG
HTHT
TLĐG
FOR AGES/FOR YEARS/FOR A LONG TIME (TRONG MỘT KHOẢNG TG DÀI) LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
QKĐG
HTHT
TLĐG
- AT + GIỜ CHÍNH XÁC
- AT THIS TIME/THAT TIME
LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
ĐƠN GIẢN
TIẾP DIỄN
HOÀN THÀNH
HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Số lần, số lượng, đã từng, chưa từng, đã xong, chưa xong, vừa mới xảy ra Ở HT
HTĐG
HTHT
TLHT
THTD
Nhấn mạnh kéo dài đến hiện tại và còn tiếp tục ở TL, liên tục đến HT (all/every)
HTĐG
HTHTTD
TLHT
THTD
TƯƠNG LAI + KHI + ______________
HTĐG
HTHT
TLĐG
TLHT
'SAU "WHILE" LUÔN LÀ THÌ
ĐƠN GIẢN
TIẾP DIỄN
HOÀN THÀNH
HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
CẶP CÂU TRƯỚC + SAU LÀ___
QKĐG + QKHT
QKHT + QKĐG
QKĐG + QKTD
HTTD + HTĐG
BY + TG TƯƠNG LAI DẤU HIỆU THÌ ___?
TLĐG
TLTD
TLHT
TLHTTD
BY + TG QUÁ KHỨ DẤU HIỆU THÌ ___?
ĐGĐG
TDTD
QKHT
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:
(+) S + V/ V(s/es) +...
(-) S do/ does + not + V +…
(?) Do/ Does + S + V?
Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
