wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

verb tenses

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

recently/lately/yet/already là dấu hiệu của thì __

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

HTHTTD

2.

____ + since+ _____

a)

HTHT/QKĐ

b)

HTHT/HTĐG

c)

QKĐ/QKHT

d)

HTĐG/HTTD

3.

For/over/during the last + time

a)

HTĐ

b)

QKĐG

c)

TLĐG

d)

HTHT

4.

By the time + QKĐ là dấu hiệu của thì ___

a)

QKHT

b)

HTHT

c)

QKĐG

d)

TLHT

5.

By the time + HTĐG/HTHT là dấu hiệu của thì

a)

TLĐG

b)

TLHT

c)

TƯƠNG LẠI GẦN

d)

HTĐG

6.

LOOK! LISTEN! BE CAREFUL! BE QUITE LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

HTĐG

c)

QKTD

d)

TLTD

7.

"AT THIS THIS NEXT WEEK" LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

HTĐG

c)

QKTD

d)

TLĐG

8.

BEFORE/UNTIL/WHEN/AS + QKĐ LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

HTĐG

c)

QKHT

d)

TLĐG

9.

AFTER + QKHT LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

QKĐG

c)

HTHT

d)

TLĐG

10.

FOR AGES/FOR YEARS/FOR A LONG TIME (TRONG MỘT KHOẢNG TG DÀI) LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

QKĐG

c)

HTHT

d)

TLĐG

11.

- AT + GIỜ CHÍNH XÁC

- AT THIS TIME/THAT TIME

LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

ĐƠN GIẢN

b)

TIẾP DIỄN

c)

HOÀN THÀNH

d)

HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

12.

Số lần, số lượng, đã từng, chưa từng, đã xong, chưa xong, vừa mới xảy ra Ở HT

a)

HTĐG

b)

HTHT

c)

TLHT

d)

THTD

13.

Nhấn mạnh kéo dài đến hiện tại và còn tiếp tục ở TL, liên tục đến HT (all/every)

a)

HTĐG

b)

HTHTTD

c)

TLHT

d)

THTD

14.

TƯƠNG LAI + KHI + ______________

a)

HTĐG

b)

HTHT

c)

TLĐG

d)

TLHT

15.

'SAU "WHILE" LUÔN LÀ THÌ

a)

ĐƠN GIẢN

b)

TIẾP DIỄN

c)

HOÀN THÀNH

d)

HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

16.

CẶP CÂU TRƯỚC + SAU LÀ___

a)

QKĐG + QKHT

b)

QKHT + QKĐG

c)

QKĐG + QKTD

d)

HTTD + HTĐG

17.

BY + TG TƯƠNG LAI DẤU HIỆU THÌ ___?

a)

TLĐG

b)

TLTD

c)

TLHT

d)

TLHTTD

18.

BY + TG QUÁ KHỨ DẤU HIỆU THÌ ___?

a)

ĐGĐG

b)

TDTD

c)

QKHT

19.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:

a)

(+) S + V/ V(s/es) +...

b)

(-) S do/ does + not + V +…

c)

(?) Do/ Does + S + V?

20.

Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:

a)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

b)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

c)

Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.

d)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.