wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương mệnh đề tập hợp

Total questions: 45

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 3 là số tự nhiên”?

a)

3N3\subset N

b)

3N3\in N

c)

3N3\notin N

d)

3N3\le N

2.

Tập hợp A có 3 phần tử. Vậy tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con?

a)

3

b)

9

c)

8

d)

18

3.

Công thức tính số tập con của tập có n phần tử

a)

2n

b)

2n2^n

c)

n2n^2

d)

n+2

4.

Cho hai tập hợp A={2;4;6}A=\left\{2;4;6\right\}  và  B={1;2;3;4}B=\left\{1;2;3;4\right\}  . Tập hợp  AA  \ BB   là

a)

 AA  \ B={1;3;6}B=\left\{1;3;6\right\}  

b)

 AA  \ B=ϕB=\phi  

c)

 AA  \ B={6}B=\left\{6\right\}  

d)

 AA  \ B={1;2;3;5}B=\left\{1;2;3;5\right\}  

5.

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp

 X=X=  { xNx\in N  | x2x2=0x^2-x-2=0  }

a)

 X={1}X=\left\{-1\right\}  

b)

 X={2}X=\left\{2\right\}  

c)

 X=ϕX=\phi  

d)

 X={1;2}X=\left\{-1;2\right\}  

6.

 "PQ""P\Longrightarrow Q"  Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu mệnh đề


a)

P là điều kiện cần để có Q

b)

Nếu P thì Q

c)

P kéo theo Q

d)

P là điều kiện đủ để có Q

7.

Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây

a)


[3;1)\left[-3;1\right) \ (2;3)=[3;2]\left(-2;3\right)=\left[-3;-2\right]

b)

[3;1)(3;3)=[3;3)\left[-3;1\right)\cup\left(-3;3\right)=\left[-3;3\right)

c)

[3;1)(4;3)=[3;1)\left[-3;1\right)\cap\left(-4;3\right)=\left[-3;1\right)

d)

[3;1)(5;3)=[3;3)\left[-3;1\right)\cup\left(-5;3\right)=\left[-3;3\right)

8.

Cho hai tập hợp A={2;4;6;8}A=\left\{2;4;6;8\right\}  và  B={4;8;9;0}B=\left\{4;8;9;0\right\}  . Xét các khẳng định:  AB={4;8}A\cap B=\left\{4;8\right\}  ; AB={0;2;4;6;8;9}A\cup B=\left\{0;2;4;6;8;9\right\}  ; BB  \ A={2;6}A=\left\{2;6\right\}  . Có bao nhiêu khẳng định đúng?


a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

9.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề xR, x2+x+5>0\forall x\in R,\ x^2+x+5>0  là 

a)

 xR, x2+x+5<0\forall x\in R,\ x^2+x+5<0  

b)

 xR, x2+x+50\forall x\in R,\ x^2+x+5\le0  

c)

 xR, x2+x+5<0\exists x\in R,\ x^2+x+5<0  

d)

 xR, x2+x+50\exists x\in R,\ x^2+x+5\le0  

10.

Cho M=(;5],  N=[2;6)M=\left(-\infty;5\right],\ \ N=\left[-2;6\right) . Chọn khẳng định đúng 


a)

 MN=[2;6)M\cap N=\left[-2;6\right)  

b)

 MN=(2;5)M\cap N=\left(-2;5\right)  

c)

 MN=[2;5]M\cap N=\left[-2;5\right]  

d)

 MN=(;6)M\cap N=\left(-\infty;6\right)  

11.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học!

12.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

13.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

 xR, x2x+70\exists x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

 xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

 xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

 xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

14.

Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15x2P\left(x\right):\ x+15\le x^2  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)

15.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

a)

Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.

b)

Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.

c)

Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.

d)

Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

16.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

xR, x>2x2>4\forall x\in R,\ x>-2\Longrightarrow x^2>4

b)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

c)

Nếu a+ba+b chia hết cho 3 thì a,ba,b đều chia hết cho 3.

d)

xR,x>2x2<4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2<4

17.

Phủ định của mệnh đề: " 2020 là số nguyên" là:

a)

2020 là số thập phân.

b)

2020 không phải là số nguyên.

c)

2020 là số hữu tỉ.

d)

2020 là số nguyên dương.

18.

Mệnh đề kéo theo PQP\Longrightarrow Q là mệnh đề Sai khi nào? 

a)

P sai, Q đúng

b)

P sai, Q sai

c)

P đúng, Q sai

d)

P đúng, Q đúng

19.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề:  "x2+1=0""x^2+1=0"  là?

a)

 x2+1<0x^2+1<0  

b)

 x2+1>0x^2+1>0  

c)

 x2+10x^2+1\ne0  

d)

 x2+10x^2+1\ge0  

20.

Kí hiệu "  \exists  " có ý nghĩa là gì?

a)

" mọi" hay " với mọi"

b)

" tất cả" hay " hầu hết"

c)

" tồn tại" hay " có một", " có ít nhất một"

21.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

xR: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

x R: x20\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

xR: x20\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

22.

"Tồn tại số thực x sao cho bình phương của nó bằng 3" có thể viết lại là:

a)

xR : x2=3\exists\ x\in R\ :\ x^2=3

b)

xR: x2=3\forall x\in R:\ x^2=3

c)

xN: x2=3\exists\ x\in N:\ x^2=3

d)

xZ: x2=3\exists\ x\in Z:\ x^2=3

23.

Cho mệnh đề A: xR: x2<x\forall x\in R:\ x^2<x 
Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là:

a)

 xR: x2<x\exists x\in R:\ x^2<x  

b)

 xZ: x2<x\exists x\notin Z:\ x^2<x  

c)

 xR: x2x\exists x\in R:\ x^2\ge x  

d)

 xZ: x2<x\forall x\in Z:\ x^2<x  

24.

Các phát biểu đúng về mệnh đề?

a)

Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.

b)

Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.

c)

Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

d)

Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.

e)

Mệnh đề phải là những khẳng định sai.

25.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

26.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

 A={xN: 10<x<17}A=\left\{x\in N:\ 10<x<17\right\}  

b)

 A={xN: 9<x<18}A=\left\{x\in N:\ 9<x<18\right\} 

c)

 A={xN: 9<x18}A=\left\{x\in N:\ 9<x\le18\right\}  

d)

 A={xN: 10<x17}A=\left\{x\in N:\ 10<x\le17\right\}  

27.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

28.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

29.

Cho nữa khoảng A=[0;3), B=(b;b+4]A=\left[0;3\right),\ B=\left(b;b+4\right] . Tìm điều kiện của  bb  để  ABA\subset B   


a)

 1b0-1\le b\le0  

b)

 1<b<0-1<b<0  

c)

 1<b0-1<b\le0  

d)

 1b<0-1\le b<0  

30.

Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây

a)


[3;1)\left[-3;1\right) \ (2;3)=[3;2]\left(-2;3\right)=\left[-3;-2\right]

b)

[3;1)(3;3)=[3;3)\left[-3;1\right)\cup\left(-3;3\right)=\left[-3;3\right)

c)

[3;1)(4;3)=[3;1)\left[-3;1\right)\cap\left(-4;3\right)=\left[-3;1\right)

d)

[3;1)(5;3)=[3;3)\left[-3;1\right)\cup\left(-5;3\right)=\left[-3;3\right)

31.

Cho hai tập hợp A={2;4;6;8}A=\left\{2;4;6;8\right\}  và  B={4;8;9;0}B=\left\{4;8;9;0\right\}  . Xét các khẳng định:  AB={4;8}A\cap B=\left\{4;8\right\}  ; AB={0;2;4;6;8;9}A\cup B=\left\{0;2;4;6;8;9\right\}  ; BB  \ A={2;6}A=\left\{2;6\right\}  . Có bao nhiêu khẳng định đúng?


a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

32.

Cho M=(;5],  N=[2;6)M=\left(-\infty;5\right],\ \ N=\left[-2;6\right) . Chọn khẳng định đúng 


a)

 MN=[2;6)M\cap N=\left[-2;6\right)  

b)

 MN=(2;5)M\cap N=\left(-2;5\right)  

c)

 MN=[2;5]M\cap N=\left[-2;5\right]  

d)

 MN=(;6)M\cap N=\left(-\infty;6\right)  

33.

 {1;2}X{1;2;3;4;5}\left\{1;2\right\}\subset X\subset\left\{1;2;3;4;5\right\}  
Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn điều kiện trên?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

34.

Cho các số thực  a,b,c,da,b,c,d  thỏa mãn  a<b<c<da<b<c<d  Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A.  (a,b)(b,d)=(b,c)\left(a,b\right)\cap\left(b,d\right)=\left(b,c\right)  

b)

B.  (a,c)(b,d)=[b,c]\left(a,c\right)\cap\left(b,d\right)=\left[b,c\right]  

c)

C.  (a,c)(b,d]=[b,c]\left(a,c\right)\cap\left(b,d\right]=\left[b,c\right]  

d)

D.  (a,c)(b,d)=(b,d)\left(a,c\right)\cup\left(b,d\right)=\left(b,d\right)  

35.

Cho hai tập hợp A=[m;m+1]A=\left[m;m+1\right]  và  B=[0;3)B=\left[0;3\right)  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để  AB=ΦA\cap B=\Phi  


a)

A.  m(;1)(3;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

b)

B.  m(;1](3;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left(3;+\infty\right)  

c)

C.  m(;1)[3;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left[3;+\infty\right)  

d)

 m(;1][3;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left[3;+\infty\right)  

36.

Cho tập hợp A=(4;3)A=\left(-4;3\right) và  B=(m7;m)B=\left(m-7;m\right)  Tìm giá trị của m để   BAB\subset A  


a)

A.  m3m\le3  

b)

B.  m3m\ge3  

c)

C.  m=3m=3  

d)

D.  m>3m>3  

37.

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A= {xR: x1}A=\ \left\{x\in R:\ \left|x\right|\ge1\right\}  


a)
b)
c)
d)
38.
a)

A = { c }; B = {a; b; m; n }

b)

A = { a; b; c }; B = {a; b; m; n }

c)

A = { a; b ; c }; B = { m; n }

d)

A = { a; b }; B = {a; b; m; n }

39.

Tập A là tập con của tập B nếu:

a)
b)
c)
d)
40.

Cho A là tập các hình vuông, B là tập các hình thoi. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
41.

Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5.

B là tập các số nguyên chia hết cho 10.

C là tập các số nguyên chia hết cho 15.

Lựa chọn phương án đúng.

a)
b)
c)
d)
42.

Cho A=[1;4], B=(2;6); C=(1;5)A=\left[1;4\right],\ B=\left(2;6\right);\ C=\left(1;5\right) . Xác định  X=(AB)CX=\left(A\cap B\right)\cap C   

a)

A. [1;6)

b)

B. (2;4]

c)

C. (1;2]

d)

D. {4}

43.

Cho tập hợp A=(4;3)A=\left(-4;3\right) và  B=(m7;m)B=\left(m-7;m\right)  Tìm giá trị của m để   BAB\subset A  


a)

A.  m3m\le3  

b)

B.  m3m\ge3  

c)

C.  m=3m=3  

d)

D.  m>3m>3  

44.

Câu nào sau đây không phải là mệnh đề

a)


π\pi là số vô tỷ

b)

Hôm nay trời lạnh quá!

c)

3+1>103+1>10

d)

35N\frac{3}{5}\in N

45.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

xR, x>2x2>4\forall x\in R,\ x>-2\Longrightarrow x^2>4

b)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

c)

Nếu a+ba+b chia hết cho 3 thì a,ba,b đều chia hết cho 3.

d)

xR,x>2x2<4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2<4