Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG THỨC HÓA HỌC - HÓA TRỊ - BÀI 9,10 - HÓA 8

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của sắt ( II) oxit là:

a)

CaO

b)

Fe2O3

c)

Fe2O

d)

FeO

2.

Hợp chất nào sau đây là bazơ

a)

NaOH

b)

CO2

c)

HCl

d)

NaCl

3.

Chất nào sau đây là muối.

a)

NaOH

b)

MgSO4

c)

HCl

d)

CaO

4.

Hợp chất nào sau đây là muối:

a)

Magie oxit

b)

Kali sunfat

c)

Bari hiđroxit

d)

Natri hiđroxit

5.

Hợp chất nào sau đây là a xit:

a)

FeSO4

b)

KOH

c)

KCl

d)

HNO3

6.

Dãy chỉ gồm các oxit axit là:

a)

CO, CO2, MnO2, Fe2O3, P2O5

b)

Mn2O7, SiO2, N2O5 , P2O5

c)

CO2, SO2, MnO, Ba2O3, P2O5

d)

Na2O, BaO, H2O, H2O2, ZnO

7.

Trong các chất sau: CaO, Mn2O7, P2O5, N2Os, FeO, SiO2, CuO, H2S, NH3. Dãy gồm các oxit bazơ là

a)

N2O5, FeO, SiO2

b)

FeO, SiO2, NH3

c)

CaO, Mn2O7, H2S

d)

CaO, FeO, CuO

8.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều thuộc loại axit?

a)

H3PO4, H2SO4, HNO3

b)

H3PO4, NaCl, BaCl2

c)

NaOH, NaCl, NaNO3

d)

H3PO4, H2SO4; NaNO3

9.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều thuộc loại Bazơ?

a)

HCl, KOH, NaNO3

b)

HCl, NaCl, BaCl2

c)

KOH, Ba(OH)2, Fe(OH)2

d)

HCl, H2SO4, NaNO3

10.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều thuộc loại Muối?

a)

HCl, KOH, NaNO3

b)

NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)2

c)

KNO3, NaCl, BaSO4.

d)

HCl, H2SO4, NaNO3

11.

Cho công thức hóa học của một số chất như sau:

-Brom: Br2

-Nhôm clorua: AlCl3

-Magie oxit: MgO

-Kim loại kẽm: Zn

-Kali Nitrat: KNO3

-Natri hydroxit: NaOH


Số đơn chất và hợp chất là:

a)

3 đơn chất và 3 hợp chất

b)

2 đơn chất và 4 hợp chất

c)

4 đơn chất và 2 hợp chất

d)

1 đơn chất và 5 hợp chất

12.

Cách viết sau chỉ ý gì: 5 Cu

a)

5 phân tử đồng

b)

5 nguyên tử đồng

13.

Cách viết sau chỉ những ý gì: 3 CaCO3 (có 2 ý đúng)

a)

3 phân tử đá vôi

b)

3 nguyên tử đá vôi

c)

3 nguyên tử Ca, 3 nguyên tử C, 9 nguyên tử O

d)

3 phân tử Ca, 3 phân tử C, 9 phân tử O

14.

Cách viết sau chỉ những ý gì: 2 NaCl (có 2 ý đúng)

a)

2 phân tử muối ăn

b)

2 nguyên tử muối ăn

c)

2 nguyên tử Na, 2 nguyên tử Cl

d)

2 phân tử Na, 2 phân tử Cl

15.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt ý sau: Ba phân tử Oxi

a)

3 O2

b)

2 O3

c)

3 O

d)

O3

16.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt ý sau: Sáu phân tử canxi oxit

a)

6 CaO

b)

Ca6O

c)

CaO6

d)

Ca6O6

17.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt ý sau: Năm phân tử đồng sunfat

a)

5 CuSO4

b)

Cu5(SO4)5

c)

CuSO5

d)

Cu4SO5

18.

Chọn đáp án đúng

a)

Công thức hóa học của đồng là Cu

b)

3 phân tử oxi là O3

c)

CaCO3 do 2 nguyên tố Canxi, 1 nguyên tố oxi tạo thành

d)

Tất cả đáp án trên

19.

Ý nghĩa của công thức hóa học

a)

Nguyên tố nào tạo ra chất

b)

Phân tử khối của chất

c)

Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

d)

Tất cả đáp án

20.

Cách viết 2C có ý nghĩa:

a)

hai nguyên tố Cacbon

b)

hai nguyên tử Cacbon

c)

hai đơn vị Cacbon

d)

hai khối lượng Cacbon

21.

Kí hiệu hóa học của ba phân tử Nito:

a)

3N2

b)

3P

c)

3N

d)

3Na

22.

Phân tử Sắt (III) clorua có chứa 1Fe và 3Cl. Cách viết nào sau đây biểu diễn công thức hóa học đúng?

a)

Fe1Cl3

b)

Fe1Cl3

c)

FeCl3

d)

FeCL3

23.

Phân tử rượu etylic C2H5OH do bao nhiêu nguyên tố tạo ra:

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

24.

Phân tử khối của axit nitrit, biết phân tử gồm 1H, 1N, 3O

a)

31

b)

63

c)

32

d)

62

25.

Một hợp chất mà phân tử gồm 2 nguyên tử X và 1 nguyên tử O, biết phân tử khối là 62đvC. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Mg

b)

Ca

c)

K

d)

Na

26.

Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342đvC. Gía trị của x là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Hợp chất A có công thức hóa học Na2XO3 có phân tử khối bằng 126đvC. X là nguyên tố nào sau đây:

a)

C

b)

Si

c)

P

d)

S

28.

Khối lượng nguyên tử tương đối được đo theo một tiêu chuẩn, đó là một nguyên tử của đồng vị Cacbon-12, được gán cho giá trị chính xác là 12 (đơn vị)

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Khối lượng phân tử tương đối của khí cacbonic (CO2) là: Cho C=12, O=16

a)

28

b)

44

c)

40

d)

56

30.

Có bao nhiêu nguyên tử hiđro trong phân tử ammonium sulfate ( (NH4)2SO4):

a)

4

b)

6

c)

2

d)

8

31.

Phân tử Sắt (III) clorua có chứa 1Fe và 3Cl. Cách viết nào sau đây biểu diễn công thức hóa học đúng?

a)

Fe1Cl3

b)

Fe1Cl3

c)

FeCl3

d)

FeCL3

32.

Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342đvC. Gía trị của x là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Hợp chất A có công thức hóa học Na2XO3 có phân tử khối bằng 126đvC. X là nguyên tố nào sau đây:

a)

C

b)

Si

c)

P

d)

S

34.

Trong phân tử axit sunfuric, có bao nhiêu nguyên tử oxi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Công thức phân tử của khí cacbonic là:

a)

CO

b)

CO2

c)

CO3

d)

SO2

36.

Khối lượng công thức tương đối của CuSO4 là: (Cho Cu=64; S=32; O=16)

a)

112

b)

160

c)

150

d)

102

37.

Biết đốt cháy hết 12 gam magie tạo thành 20 gam magie oxit (MgO). Hỏi nếu đốt cháy hết 24 gam magie sẽ có bao nhiêu gam magie oxit được tạo thành?

a)

36

b)

40

c)

60

d)

44

38.

Trong quy trình chiết xuất công nghiệp, cần dùng 5 tấn kẽm oxit (ZnO) để sản xuất 4 tấn kẽm (Zn). Hỏi từ 20 tấn kẽm oxit sản xuất được bao nhiêu tấn kẽm (Zn)?

a)

16

b)

12

c)

15

d)

25

39.

Cho 2,4 gam magie tác dụng hết với oxi, tạo thành 4 gam magie oxit (MgO). Khối lượng oxi đã phản ứng là:

a)

0,6 gam

b)

6,4 gam

c)

1,6 gam

d)

0,8 gam

40.

Công thức hóa học của Na và O

a)

Na2O

b)

NaO

c)

NaO2

d)

Na2O1

41.

Công thức hóa học của Al và O

a)

Al2O

b)

AlO

c)

Al3O2

d)

Al2O3

42.

Công thức hóa học của C (IV) và O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

43.

Công thức hóa học của Zn và O

a)

Zn2O

b)

ZnO

c)

Zn3O2

d)

Zn2O3

44.

Công thức hóa học của S (VI) và O

a)

S2O

b)

SO3

c)

S2O6

d)

S3O

45.

Công thức hóa học của H và Cl

a)

HCl

b)

H1Cl1

c)

H3Cl2

46.

Công thức hóa học của H và (SO4)

a)

H 2SO4

b)

H 2 (SO4)

c)

H (SO4)2

47.

Công thức hóa học của Ca và (SO4)

a)

Ca 2SO4

b)

Ca2 (SO4)2

c)

Ca SO4

48.

Công thức hóa học của K và (SO4)

a)

K2SO4

b)

K (SO4)

c)

KSO4

49.

Công thức hóa học của Fe (III) và (PO4)

a)

Fe(PO4)

b)

FePO4

c)

Fe(PO4)3

50.

Phân tử khối của Ca(OH)2

a)

74

b)

57

c)

100

51.

Phân tử khối của Ca(NO3)2

a)

164

b)

136

c)

100

52.

Công thức hóa học của N(III) và H

a)

N3H

b)

NH

c)

NH3

53.

Công thức hóa học của C(IV) và H

a)

C4H

b)

CH

c)

CH4

54.

Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là

a)

Al2O

b)

AlO3

c)

Al3O2

d)

Al2O3

55.

Phân tử khối của hợp chất CaCO3 là

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

56.

Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

a)

I và II

b)

II và IV

c)

II và VI

d)

IV và VI

57.

Chất khí A có dA/H2 = 14 công thức hoá học của A là

a)

SO2

b)

CO2

c)

NH3

d)

N2

58.

Số phân tử của 16 gam khí oxi là

a)

3. 1023

b)

6. 1023

c)

9. 1023

d)

12.1023

59.

Chọn câu sai:

a)

Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia

b)

Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn vị

c)

Quy tắc hóa trị : x.a=y.b

d)

Photpho chỉ có hóa trị IV

60.

Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II

a)

I

b)

II

c)

III

d)

Không xác định

61.

Bari có hóa tri II. Chọn công thức sai

a)

BaSO4

b)

BaO

c)

BaCl

d)

Ba(OH)2

62.

Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe

d)

FeCl3

63.

Trong Cr2O3 , Cr hóa trị mấy

a)

I

b)

III

c)

IV

d)

V

64.

Lập công thức hóa học của X và Y biết hóa trị của X là I và số p = e là 11 và Y có nguyên tử khối là 35.5

a)

NaCl

b)

BaCl2

c)

NaO

d)

MgCl

65.

Lập công thức hóa học của Ca(II) với OH(I)

a)

CaOH

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2(OH)

d)

Ca3OH

66.

Ta có một oxit có công thức là CrO. Vậy muối của Crom có hóa trị tương ứng là:

a)

CrSO4

b)

Cr(OH)3

c)

Cr2O3

d)

Cr2(OH)3

67.

Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là

a)

XY

b)

X2Y

c)

X3Y

d)

Tất cả đáp án.

68.

Công thức hóa học của C (IV) và O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

69.

Công thức hóa học của Al và O

a)

Al2O

b)

AlO

c)

Al3O2

d)

Al2O3

70.

Công thức hóa học của Zn và O

a)

Zn2O

b)

ZnO

c)

Zn3O2

d)

Zn2O3

71.

Công thức hóa học của S (VI) và O

a)

S2O

b)

SO3

c)

S2O6

d)

S3O

72.

Công thức hóa học của Ca và (SO4)

a)

Ca 2SO4

b)

Ca2 (SO4)2

c)

Ca SO4

73.

Công thức hóa học của C(IV) và H

a)

C4H

b)

CH

c)

CH4

74.

Phân tử khối của Natri hiđroxit : NaOH (Biết Na = 23, O = 16, H = 1)

a)

40 đvC.

b)

50 đvC.

c)

39 đvC.

d)

56 đvC.

75.

Hoá trị của Natri trong các công thức hoá học là:

a)

II

b)

I

c)

III

d)

IV

76.

Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với quy tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

77.

Hoá trị của Nhôm trong các công thức hoá học là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

78.

Cho phương trình hóa học sau : Zn + aHCl → ZnCl2 + H2. Hệ số a có giá trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O là XO, và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3. Chọn công thức hóa học nào đúng cho hợp chất X và Y là

a)

XY3

b)

X3Y

c)

X2Y3

d)

X3Y2

80.

Nhóm công thức hoá học nào sau đây là hợp chất oxit axit ?

a)

SO2, P2O5

b)

SO2, ZnO

c)

MgO, P2O5

d)

CaO, CO2

81.

Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối 342 đvC. Giá trị của x là (x là chỉ số)

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1