WorksheetsÔN TẬP HKI (HÓA 9)
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động học giảm dần ?
Fe, Zn, Al, K.
Cu, Fe, Zn, Al.
K, Cu, Al, Fe.
K, Al, Zn, Fe.
Kim loại Mg, Ca, Ba đều có hóa trị?
3
1
4
2
Kim loại nào dưới đây hoạt động hóa học mạnh nhất
Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?
Cu + ZnSO4
Ag + HCl
Ag + CuSO4
Zn + Pb(NO3)2
Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:
a, c, d
c, d, e, f
a, b, e
a, b, c, d, e, f
Những kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?
Cu
Fe
Ag
Zn
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Au
Kim loại nào sau đây không đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4?
Kẽm
Bạc
Magie
Sắt
Hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, giải phóng khí hidro?
Cu và Mg
Al và Fe
Cu và Ag
Hg và Zn.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng
H2SO4 loãng
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Al
Ag
Cu
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động hóa học tăng dần?
Na, K, Fe.
Cu, Fe, Mg.
Cu, K, Zn.
K, Mg, Cu.
Chọn các đáp án đúng.
Kim loại có những tính chất hóa học nào sau đây?
Phản ứng với phi kim.
Phản ứng với dung dịch axit.
Phản ứng với dung dịch muối.
Phản ứng với oxit axit.
Kim loại có những tính chất vật lí chung nào ?
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt
Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, ánh kim
Tính dẫn nhiệt, có ánh kim
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim
Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?
2Mg + O2 → MgO.
Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.
Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.
2K + 2H2O → 2KOH + H2.
Dãy các kim loại được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?
K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe.
K, Na, Ba, Ca, Mg, Al.
Mg, Al, K, Na, Ca.
Cu, Al, Mg, Zn, Na.
Ở điều kiện thường, Fe phản ứng được với dung dịch
Na2CO3.
CuSO4.
CaCl2.
KNO3.
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Au
Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Al và Fe.
Fe và Au.
Al và Ag.
Fe và Ag.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2.
Cu + AgNO3.
Zn + Fe(NO3)2.
Ag + Cu(NO3)2.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2.
Cu + AgNO3.
Zn + Fe(NO3)2.
Ag + Cu(NO3)2.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Al và Fe.
Fe và Au.
Al và Ag.
Fe và Ag.
Cho các oxit bazơ sau: Na2O, FeO, CuO, Fe2O3, BaO. Số oxit bazơ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
2
3
4
5
Nhôm là kim loại
dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại.
dẫn điện và nhiệt đều kém
dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kém
dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn Cu
Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính
dẻo
dẫn điện
dẫn nhiệt
ánh kim
Nhôm bền trong không khí là do
nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao
nhôm không tác dụng với nước
nhôm không tác dụng với oxi
có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ
Kim loại nhôm có độ dẫn điện tốt hơn kim loại
Ag
Cu
Fe
Fe, Cu
Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dd CuSO4. Xảy ra hiện tượng
Không có hiện tượng gì
Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dd CuSO4 nhạt dần.
Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dd CuSO4 nhạt dần.
Có chất khí bay ra, dd không đổi màu
Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong, do
nhôm tác dụng được với dd axit.
nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dd muối
nhôm tác dụng được với dd bazơ.
nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh
X là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt, phản ứng mạnh với dd HCl, tan trong dd kiềm và giải phóng H2. X là
nhôm
magie
sắt
đồng
Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng
Hematit
Manhetit
Bôxit
Pirit
Nhôm phản ứng được với
Khí clo, dd kiềm, axit, khí oxi
Khí clo, axit, oxit bazo, khí hidro.
Oxit bazơ, axit, hiđro, dd kiềm
Khí clo, axit, oxi, hiđro, dd magie sunfat
Cặp chất nào dưới đây có phản ứng
Al + HNO3 đặc, nguội
Al + H2SO4 đặc, nguội
Al + HCl
Al + MgSO4
Có dd muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2, dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm
AgNO3
HCl
Mg
Al
Có chất rắn màu đỏ bám trên dây nhôm khi nhúng dây nhôm vào dd:
AgNO3
CuCl2
Axit HCl
Fe2(SO4)3.
Hiện tượng xảy ra khi cho 1 lá nhôm vào dd H2SO4 đặc, nguội
Khí mùi hắc thoát ra
lá nhôm tan dần
khí không màu, không mùi thoát ra
không có hiện tượng
Nhôm là kim loại có màu
Trắng xanh
Trắng xám
Trắng bạc
Trắng hồng
Trong các hợp chất nhóm chỉ có hoá trị
I
II
III
II và III
Có thể dùng bình bằng nhôm đựng H2SO4, HNO3 đặc nguội được không? Vì sao?
Được, vì Al không tác dụng với H2SO4, HNO3 đặc nguội
Không. vì Al tác dụng với H2SO4, HNO3 đặc nguội
Có thể dung bình nhôm đựng HCl đặc, nguội được không? Vì sao?
Không, Vì Al tan trong HCl
Đươc , Vì nhôm không tan trong HCl đặc nguội
Chất nào hòa tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?
CuO
Na2O
SiO2
Nhóm chất nào sau đây toàn là oxit axit?
SO2, CO2, P2O5
Na2O, MgO, CaO
SO2, CaO, P2O5
CuO, CO2, Na2O
Kể tên một số oxit axit
ZnO, Fe2O3, P2O5
N2O5, CO2, SO3
K2O, Na2O, Al2O3
CO2, SO2, Na2O
SO3 + H2O →
H2SO4
H2SO3
CuSO4
CuSO3
Fe2O3 + H2O →
Không phản ứng
Fe(OH)3
FeO
Fe(OH)2
Cho PTHH sau: 2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2. Tỉ lệ số nguyên tử Na với số phân tử H2 là
2 : 1
1 : 1
1 : 2
2 : 2
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:
Cu, Al, Fe.
Cu, Ag, Fe.
CuO, Al, Fe(OH)2
Al, Fe, Ag.
Những chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl, NaOH
HCl, H2O
HCl, KCl
HCl, HNO3
Sản phẩm của phương trình KOH + HCl là:
KCl + H2O
KCl3 + H2O
KCl2 + H2
KCl+ H2
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
MgO, CaO, CuO, FeO
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO
Có các dung dịch NaCl, Na2SO4. dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng?
Dung dịch NaOH
Dung dịch BaCl2
Quỳ tím
Dung dịch HCl
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
CO2
Na2O
SO2
P2O5
Chất tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí là:
CuO
Fe
AgNO3
Zn(OH)2
Nhà máy xí nghiệp thải ra các chất khí trong đó có CO2. , dùng hóa chất nào để loại bỏ khí CO2 thoát ra ngoài môi trường?
H2SO4
H2O
MgCl2
Ca(OH)2
Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?
H2O
Na2SO3
SO3
H2SO3
cho các chất: CuSO4; BaCl2; NaOH; Mg lần lượt phản ứng với nhau. số phản ứng xảy ra là
1
2
3
4
Để phân biệt 3 dung dịch muối NaCl; AgNO3 và Na2CO3 ta dùng
quỳ tím
dd HCl
dd HNO3
Cu
khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2, màu của dung dịch thay đổi như thế nào?
có kết tủa trắng tạo thành
dung dịch từ khiing màu chuyển sang màu xanh
màu xanh của dung dịch nhạt dần
màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần
Ứng dụng nào sau đây không phải của NaCl?
làm gia vị
sản xuất NaOH
sản xuất Cl2
khử chua đất trồng
để loại bỏ tạp chất CuSO4 ra khỏi hỗn hợp gồm CuSO4 và ZnSO4 ta dùng
Cu
Zn
BaCl2
Fe
dãy chất nào sau đây chỉ chứa muối?
HCl, NaHCO3, BaCl2,
CuSO4, MgCl2, NaOH
KHSO4, FeCl3, Ca(HCO3)2
HNO3; NaNO3; FeSO4
Oxit bazơ không có tính chất hóa học nào sau đây?
Một số oxit bazơ tác dụng được với nước ở điều kiện thường.
Oxit bazơ tác dụng được với dung dịch axit.
Oxit bazơ tác dụng được với tất cả kim loại.
Một số oxit bazơ tác dụng được với oxit axit.
Tính chất hóa học của oxit axit là
tác dụng với nước
tác dụng với dung dịch bazơ
tác dụng với một số oxit bazơ
cả 3 đáp án trên.
Axit H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:
Al
Fe
Mg
Ag
Ba zơ bị nhiệt phân hủy là:
Cu(OH)2
NaOH
KOH
Ba(OH)2
Chất nào sau đây là oxit axit:
FeO
FeSO4
SO3
FeCl3
CaO không phản ứng với chất nào sau đây
H2O
SO2
CO2
O2
Kim loại vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch ba zơ:
Fe
Cu
Al
Mg
Đơn chất tác dụng được với dung dịch HCl loãng sinh ra chất khí:
Ca
Fe
Cu
Ag
K2O, Fe2O3.
Na2O, K2O
Al2O3, CuO
