wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT Từ vựng tiếng hoa

Total questions: 22

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

1. “好吃”是什么意思?Ý nghĩa của từ "hǎochī"

a)

Đẹp mắt

b)

Nghe hay

c)

Ngon

2.

2. Dịch lần lượt các cụm từ sau: 学生, 学习, 学校

(a)  

3.

3. Bốn kĩ năng "nghe", "nói", "đọc", "viết" chữ trung và phiên âm như thế nào?

a)

看 Kàn,写 xiě,听 tīng,讲 jiǎng

b)

听 Tīng, 说 shuō,读 dú,写 xiě

c)

听 Tīng,说 shuō,看 kàn,写 xiě

4.

4. Hình nào dưới đây mô tả từ ”下雨了。“ Xià yǔle.

a)
b)
c)
5.

5. Dịch câu: 商店里有很多人。Shāngdiàn lǐ yǒu hěnduō rén.

(a)  

6.

6. Hình ảnh này có ý gì?

a)

那是我的公共汽车。Nà shì wǒ de gōnggòng qìchē.

b)

这是我的车。Zhè shì wǒ de chē.

c)

这是哥哥的书。Zhè shì gēgē de shū.

7.

7. Chọn đáp án đúng lần lượt cho 3 từ sau: máy tính, tivi, phim

a)

电脑 Diànnǎo,电视 diànshì,电影 diànyǐng

b)

电影 Diànyǐng,电话 diànhuà,电视 diànshì

c)

电脑 Diànnǎo,电影 diànyǐng,电视 diànshì

8.

8. Nhìn hình đoán nội dung ^^

a)

他不喜欢现在的工作。Tā bù xǐhuān xiànzài de gōngzuò.

b)

她太累了。Tā tài lèile.

c)

她很喜欢现在的工作。Tā hěn xǐhuān xiànzài de gōngzuò.

9.

9. Dịch câu từ Việt sang Trung (ghi chữ trung hoặc ghi phiên âm): “Tôi muốn uống nước."

(a)  

10.

10. Chọn những đáp án đúng: 今天几号?Jīntiān jǐ hào?

a)

今天是2021年9月3号。Jīntiān shì 2021 nián 9 yuè 3 hào.

b)

一个星期有七天。Yīgè xīngqí yǒu qītiān.

c)

现在十点半。Xiànzài shí diǎn bàn.

d)

今天是3号。Jīntiān shì 3 hào.

11.

11. Dịch câu sau đây :

认识您我很高兴。Rènshí nín wǒ hěn gāoxìng.

(a)  

12.

12. Dịch lần lượt các cụm từ sau (ghi tiếng trung, ko ghi phiên âm cũng đc): bác sĩ, bệnh viện

(a)  

13.

13. Chọn đáp án đúng: Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh

a)

北京语法大学

b)

北京语言大学

14.

14. Dịch câu: 请大家不要等我了。Qǐng dàjiā bùyào děng wǒle.

a)

Xin mọi người đừng chờ tôi nữa.

b)

Mọi người hãy chờ tôi 1 chút

c)

Xin mọi người dừng chân 1 chút để chờ tôi.

15.

15. Dịch câu: 我去过一次北京。Wǒ qùguò yīcì běijīng. (quguo: đi qua; ci: lần)

(a)  

16.

16. Trong câu này, chữ "对" duì có nghĩa gì:

女儿对爸爸说:"爸爸,我爱你。" Nǚ'ér duì bàba shuō: “Bàba, wǒ ài nǐ.”

a)

đúng

b)

chính xác

c)

với, đối với

17.

18. Trong câu này, từ "件" jiàn là loại từ gì?

这件衣服颜色非常好看。Zhè jiàn yīfú yánsè fēicháng hǎokàn.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Lượng từ

18.

19. Nhìn hình đoán chữ ^^

a)

鸡肉 jīròu

b)

鸡蛋 Jīdàn

c)

猪肉 zhūròu

19.

20. Dịch câu sau: 我来介绍一下我的朋友。Wǒ lái jièshào yīxià wǒ de péngyǒu.

a)

Tôi có nhiều bạn tốt.

b)

Xin giới thiệu 1 lát về gia đình của tôi.

c)

Để tôi giới thiệu 1 chút về bạn của tôi.

20.

21. Chọn các đáp án liên quan đến 7 danh từ sau đây: phòng học, sân bay, trạm xe lửa, công ty, phòng, cửa hàng, nhà hàng (khách sạn lớn),

a)

教室 Jiàoshì、机场 jīchǎng

b)

学校 Xuéxiào、飞机 fēijī

c)

火车站 Huǒchē zhàn、公司 gōngsī

d)

房间 Fángjiān、商店 shāngdiàn、饭店 fàndiàn

21.

22. Dịch câu: 我只有一点儿钱。Wǒ zhǐyǒu yīdiǎn er qián.

a)

Tôi vẫn còn nhiều tiền.

b)

Bạn còn ít tiền không?

c)

Tôi chỉ có 1 ít tiền.

22.

23. Liệt kê 2 tính từ (ghi tiếng trung): nóng >< lạnh

(a)