wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA 8

Total questions: 30

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đốt cháy lưu huỳnh trong khí oxi tạo thành sản phẩm chủ yếu là gì?

a)

Lưu huỳnh đioxit.

b)

Lưu huỳnh trioxit.

c)

Asit sunfuric.

d)

Axit sunfurơ.

2.

Chất nào sau đây không tác dụng được với khí oxi?

a)

H2.

b)

CH4.

c)

CO2.

d)

Al.

3.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CaO.

b)

SO3.

c)

MgO.

d)

Fe2O3.

4.

Canxi oxit có công thức hóa hocj là gì?

a)

Ca(HCO3)2.

b)

CaCO3.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaO.

5.

Tên gọi của Fe2O3 là gì?

a)

Sắt(II) hiđroxit.

b)

Sắt(III) oxit.

c)

Sắt(II) oxit.

d)

Sắt(III) hiđroxit.

6.

Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí của khí hiđro?

a)

Là chất khí màu vàng lục, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Là chất khí không màu, không mùi, nặng nhất trong các khí.

c)

Là chất khí không màu, không mùi, nhẹ nhất trong các khí.

d)

Là chất khí không màu, mùi hắc.

7.

Chất nào sau đây không tác dụng được với khí hiđro?

a)

CuO.

b)

K2O.

c)

PbO.

d)

O2.

8.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?

a)

CO2 + H2O -> H2CO3.

b)

CO2 + CaO -> CaCO3.

c)

BaO + H2O -> Ba(OH)2.

d)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2.

9.

Nhận ra khí hiđro bằng cách nào sau đây?

a)

Dẫn khí hiđro đi qua bột CuO nung nóng.

b)

Đưa ống dẫn khí hiđro vào cốc đựng dung dịch muối ăn.

c)

Đưa ống dẫn khí hiđro vào cốc đựng nước cất.

d)

Đưa ống dẫn khí hiđro vào cốc đựng dung dịch nước vôi trong.

10.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí hiđro (đktc) trong khí oxi. Số gam nước được tạo thành sau phản ứng là (H = 1; O = 16)

a)

0,54 gam.

b)

2,5 gam.

c)

4,5 gam.

d)

5,4 gam.

11.

Chất nào sau đây là bazơ?

a)

NaOH.

b)

Na2O.

c)

Na2S.

d)

NaCl.

12.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3.

b)

Na2SO3.

c)

NaHCO3.

d)

Na2SO4.

13.

Chất nào sau đây là axit?

a)

CO2.

b)

NaCl.

c)

Cu(OH)2.

d)

H2SO4.

14.

Khối lượng của 0,1 mol CuSO4 là (Cu = 64; S = 32; O = 16)

a)

160,0 gam.

b)

16,0 gam.

c)

10,6 gam.

d)

0,16 gam.

15.

Cho K2O tác dụng với H2O, dung dịch thu được là quỳ tím

a)

đổi thành màu đỏ.

b)

đổi thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

bị mất màu.

16.

Chất nào sau đây hóa hợp với nước tạo thành axit photphoric?

a)

CO2.

b)

SO3.

c)

BaO.

d)

P2O5.

17.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hiđro?

a)

Cu.

b)

Au.

c)

Na.

d)

Ag.

18.

Y là chất nào trong sơ đồ phản ứng sau:

BaO + Y -> Ba(OH)2?

a)

H2.

b)

H2O.

c)

O2.

d)

Ba.

19.

Cho hỗn hợp gồm 7,8 gam kim loại Kali (K = 39) và 6,9 gam kim loại natri (Na = 23) tác dụng với nước dư. Thể tích khí hiđro thu được ở đktc là

a)

5,6 lít.

b)

56 lít.

c)

11,2 lít.

d)

112 lít.

20.

Đê thu được nước tinh khiết từ hỗn hợp nước và muối ăn, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Lọc.

b)

Làm lạnh.

c)

Chưng cất.

d)

Điện phân.

21.

Dung dịch là hỗn hợp

a)

đồng nhất của chất rắn và dung môi.

b)

đồng nhất của dung môi và chất tan.

c)

của chất khí trong chất lỏng.

d)

đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

22.

Công thức nào sau đây là công thức tính nồng độ mol của dung dịch?

a)

m = n . M.

b)

CM = n : V.

c)

V = n . 22,4.

d)

M = m : n.

23.

Nồng độ phần trăm (kí hiệu là C%) của một dung dịch cho biết

a)

số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch.

b)

số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

c)

số gam chất tan có trong 100 gam dung môi.

d)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

24.

Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước

a)

sẽ tăng.

b)

sẽ giảm.

c)

có thể tăng và có thể giảm.

d)

không tăng và không giảm.

25.

Muối của natri và kali

a)

không tan trong nước.

b)

đều tan trong nước.

c)

ít tan trong nước.

d)

là hợp chất dễ bay hơi.

26.

Hòa tan 15 gam KCl vào 45 gam nước. C% của dung dịch thu được là

a)

25%.

b)

20%.

c)

15%.

d)

10%.

27.

Trong 2 lít dung dịch có hòa tan 0,5 mol KOH. Nồng độ mol của dung dịch là

a)

0,3 M.

b)

0,2 M.

c)

0,25 M.

d)

0,5 M.

28.

Khi hòa tan 25 gam NaCl vào 65 gam nước, khối lượng dung dịch thu được là

a)

75 gam.

b)

80 gam.

c)

85 gam.

d)

90 gam.

29.

Thể tích dung dịch của 0,6 mol axit clohiđric HCl 2M là

a)

0,12 lít.

b)

0,3 lít.

c)

0,03 lít.

d)

1,2 lít.

30.

X là chất nào trong spow đồ chuyển hóa sau:

KMnO4 -> O2 -> X -> Fe?

a)

O2.

b)

H2.

c)

H2O.

d)

Fe3O4.