wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ô TẬP SỰ ĐIỆN LI ( AXIT- BAZO- MUOI...)

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo Areniut chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

Al(OH)3.

2.

Axit nào sau đây là axit một nấc?

a)

H2SO4

b)

H2CO3

c)

CH3COOH

d)

H3PO4

3.

Axit nào sau đây là axit ba nấc?

a)

H2SO4.

b)

H2CO3.

c)

HCl.

d)

H3PO4.

4.

Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm axit?

a)

HCl, HNO3, NH4Cl

b)

NaOH, Mg(HCO3)2, KOH

c)

H2S, HI, HNO3

d)

KHS, MgCl2, NH4Cl

5.

Axit nào dưới đây là axit yếu?

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

HMnO4

d)

H2SO3

6.

Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là

a)

CH3COOH

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HCl

7.

Cho các dung dịch axit có cùng nồng độ mol: H2S,HCl, H2SO4, H3PO4, dung dịch có nồng độ H+ lớn nhất là

a)

H2SO4

b)

H2S

c)

HCl

d)

H3PO4

8.

So sánh nồng độ cation H+ của các dd sau có cùng nồng độ Mol : CH3COOH(1), HCl(2), H2SO4(3)

a)

(1)>(2)>(3)

b)

(3)>(2)>(1)

c)

(3)>(1)>(2)

d)

(1)>(3)>(2)

9.

Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-, H2O

b)

H+, NO3-, HNO3, H2O

c)

H+, NO3-, HNO3

d)

H+, NO3-

10.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

H2SO4

b)

HNO3

c)

HCl

d)

HClO

11.

Dãy gồm các axit 2 nấc là:

a)

H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3

b)

H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3

c)

HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH

d)

H2SO4, H2SO3, HF, HNO3

12.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

13.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

14.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH-.

b)

Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.

c)

Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

d)

Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

16.

Chất nào sau đây là bazơ?

a)

Ba(OH)2.

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

NaNO3

17.

Theo Areniut bazo là chất khi tan trong nước phân ly ra ion

a)

H+.

b)

OH-.

c)

Na+.

d)

SO42-.

18.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

KOH

d)

Na2SO4

19.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

20.

Lựa chọn những bazo mạnh ( chọn nhiều đáp án)

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Ba(OH)2

21.

Lựa chọn những bazo mạnh (chọn nhiều đáp án)

a)

KOH

b)

Fe(OH)2

c)

Ca(OH)2

d)

Cu(OH)2

22.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.

c)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.

d)

Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như Bazơ.

23.

Nồng độ ion NO3trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là:

a)

0,10M

b)

0,20M

c)

0,15M

d)

0,05M

24.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

25.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

Khi tiến hành phân tích mẫu nước thải của nhà máy có thành phần: 0,03 mol Ca2+; 0,13 mol Mg2+; 0,2 mol Cl-; x mol SO42-. Hỏi x có giá trị bao nhiêu?

a)

0,12

b)

0,06

c)

0,32

d)

0,24

27.

Muối nào dưới đây là muối axit?

a)

NH4Cl

b)

NaHCO3

c)

NaH2PO3

d)

NaCl

28.

Lựa chọn những muối axit ( chọn nhiều đáp án)

a)

NH4HCO3

b)

NH4Cl

c)

Ba(HSO3)2

d)

K2SO4

29.

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

30.

Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

31.

Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Zn(OH)2

b)

Al(OH)3

c)

Pb(OH)2

d)

Ca(OH)2

32.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)2.

b)

ZnO, Al2O3.

c)

AlCl3, Zn(OH)2.

d)

Al, Zn.

33.

Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Zn(OH)2

d)

Mg(OH)2

34.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2

b)

Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2

c)

Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2

d)

Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2

35.

Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là

a)

Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)­2

b)

Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2

c)

Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2

d)

Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2

36.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

(NH4)2CO3.

c)

Al(OH)3.

d)

NaHCO3.

37.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

H2SO4.

c)

AlCl3.

d)

NaHCO3.

38.

Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao. Để giảm bớt lượng axit khi bị đau, người ta thường dùng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn (NaCl)

b)

Thuốc muối (NaHCO3)

c)

Đá vôi ( CaCO3)

d)

Chất khác

40.

Cảm nhận khi làm bài kiểu này. Hãy trả lời thật lòng.

a)

Không thích

b)

Tạm được

c)

Thích

d)

Rất thích