wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập "Triệu và lớp triệu" - "Tỉ"

Total questions: 24

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Số gồm 5 trăm nghìn, 7 nghìn, 8 chục, 9 đơn vị viết là:

a)

507 089

b)

5 007 089

c)

500 789

2.

Số gồm 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 đơn vị viết là: ...

a)

70 003

b)

700 063

c)

706 003

3.

Viết số theo cách đọc sau: Sáu triệu năm trăm linh sáu nghìn một trăm ba mươi chín.

(a)  

4.

Viết số theo cách đọc sau: Mười tám triệu ba trăm nghìn bốn trăm linh năm.

(a)  

5.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

378 234; 378 244; 378 254; ...; 378 274

a)

378 264

b)

378 284

c)

378 254

d)

378 294

6.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

145 702; 145 703; ...; 145 705

a)

145 703

b)

145 706

c)

145 704

d)

145 707

7.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

1 458 732 = 1 000 000 + 400 000 + 50 000 + ... + 700 + 30 + 2

a)

8000

b)

800

c)

8002

d)

80

8.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm:

3 009 010 = 3 000 000 + 9000 + ...

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

9.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Năm mươi triệu viết là: ...

a)

500 000

b)

5000

c)

500 000 000

d)

50 000 000

10.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Sáu trăm triệu viết là: ...

a)

600 000 000

b)

600 000

c)

6000

d)

6

11.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Ba chục triệu viết là: ...

a)

3000

b)

300

c)

300 000 000

d)

30 000 000

12.

Điền dấu so sánh thích hợp (<,>,=) vào chỗ chấm:

199 999 ... 1 000 000.

(a)  

13.

Điền dấu so sánh thích hợp (<;>;=) vào chỗ chấm:

100000 ... 99999.

(a)  

14.

Điền dấu so sánh thích hợp (<,>,=) vào chỗ chấm:

309 143 ... 309 134.

(a)  

15.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số lớn nhất có sáu chữ số là: ...

(a)  

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số bé nhất có sáu chữ số là: ...

(a)  

17.

Giá trị của chữ số 8 trong số 99 800 002 là

a)

8000

b)

80 000

c)

800 000

d)

800 002

18.

Số 32 640 507 đọc là:

a)

A.Ba hai triệu sáu trăm bốn nghìn năm trăm linh bảy

b)

Ba mươi hai triệu sáu mươi bốn nghìn năm trăm linh bảy

c)

Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi năm trăm linh bảy

d)

Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy

19.

Số 178 320 005 đọc là:

a)

Một trăm bảy tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm

b)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi không trăm linh năm

c)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm

d)

Một trăm bảy tám triệu ba trăm hai mươi lăm nghìn

20.

Số 1 000 001 đọc là:

a)

Một triệu linh một

b)

Một triệu không nghìn không trăm linh một

c)

Một triệu không trăm linh một

d)

Một triệu không trăm nghìn linh một

21.

Số 85 000 120 đọc là:

a)

Tám lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi

b)

Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi

c)

Tám mươi lăm triệu một trăm hai mươi

d)

Tám lăm triệu không trăm nghìn một trăm hai mươi

22.

"Sáu tỉ" viết là:

a)

6 000 000 000

b)

6 000 000

c)

6 000 000 000 000

23.

Số "1 tỉ" có số chữ số 0 là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

24.

Trong các số sau, số nào có chữ số 6 mang giá trị là 6000:

a)

6 892 000

b)

2 876 400

c)

78 603 122

d)

19 060 000