Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12 - ÔN TẬP ESTE VÀ LIPIT

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Este etyl acrylat có công thức là

a)

HCOOCH3.

b)

CH2=CHCOOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOCH=CH2.

2.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

3.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol metylic?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH=CH2.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH(CH3)2.

4.

Thủy phân hỗn hợp hai este metyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

2 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 1 ancol.

c)

2 muối và 2 ancol.

d)

1 muối và 2 ancol.

5.

Este X được tạo thành từ axit axetic (CH3COOH) và ancol metylic (CH3OH) có công thức phân tử là

a)

C4H­8O2.

b)

C4H10O2.

c)

C2H4O2.

d)

C3H­6O2.

6.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Steroit.

b)

Metyl axetat.

c)

Axit panmitic.

d)

Tristearin.

7.

Tên gọi của phản ứng hóa học xảy ra khi đun nóng este với dung dịch kiềm là

a)

phản ứng hiđrat hoá.

b)

phản ứng thủy phân.

c)

phản ứng xà phòng hóa.

d)

sự lên men.

8.

Số nguyên tử hidro trong phân tử tripanmitin là

a)

98.

b)

104.

c)

110.

d)

96.

9.

Khi thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thì thu được

a)

C17H35COOH và glixerol.

b)

C15H31COONa và etanol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol

10.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.

b)

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C­4H8O2 là 4.

c)

Isoamyl axetat có mùi táo.

d)

Metyl axetat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit propionic.