Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT_ĐS11_TXĐ_HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện xác định của hàm căn thức: y=f(x)y=\sqrt{f\left(x\right)} là gì?

a)

 f(x)≥0f\left(x\right)\ge0  

b)

 f(x)>0f\left(x\right)>0  

c)

 f(x)≤0f\left(x\right)\le0  

d)

 f(x)<0f\left(x\right)<0  

2.

Điều kiện xác định của hàm phân thức hữu tỉ là gì?

a)

R

b)

Mẫu thức khác 0

c)

Mẫu lớn hơn 0

d)

Mẫu bé hơn 0

3.

Điều kiện xác định của hàm phân thức hữu tỉ có chứa căn ở mẫu: y=f(x)g(x)y=\frac{f\left(x\right)}{\sqrt{g\left(x\right)}}  là gì?


a)

 g(x)≥0g\left(x\right)\ge0  

b)

 g(x)≤0g\left(x\right)\le0  

c)

 g(x)>0g\left(x\right)>0  

d)

 g(x)<0g\left(x\right)<0  

4.

Tập xác định của hàm số  y=tan⁡xy=\tan x  là

a)

 RR  

b)

 RR \ {π2+k2π,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

 RR  \ {π2+kπ,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

 {kπ,k∈Z}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

5.

Hàm số  y=cot⁡2xy=\cot2x  có tập xác định là

a)
b)
c)
d)
6.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
7.

Hàm số nào sau đây là hàm không lẻ

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

8.

Hàm số  y=cot⁡2xy=\cot2x  có tập xác định là

a)
b)
c)
d)
9.

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R

a)

y=tan⁡xy=\tan x

b)

y=cot⁡xy=\cot x

c)

y=sin⁡xy=\sin x

d)

y=1sin⁡xy=\frac{1}{\sin x}

10.

Điều kiện xác định của hàm số y=tan⁡(2x−π3) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)\   là


a)

 x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x≠π6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}  

c)

 x≠5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}  

d)

 x≠5π12+kπx\ne\frac{5\pi}{12}+k\pi  

11.

Điều kiện xác định của hàm số y=tan⁡(2x−π3) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)\   là


a)

 x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x≠π6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}  

c)

 x≠5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}  

d)

 x≠5π12+kπx\ne\frac{5\pi}{12}+k\pi  

12.

Điều kiện xác định của hàm số  y=cot⁡xcos⁡xy=\frac{\cot x}{\cos x} là 

a)

 x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x≠k2πx\ne k2\pi  

c)

 x≠kπx\ne k\pi  

d)

 x≠kπ2x\ne\frac{k\pi}{2}  

13.

Điều kiện xác định của hàm số y=1−sin⁡x1+sin⁡xy=\frac{1-\sin x}{1+\sin x}  là 

a)

 x≠−π2+k2πx\ne-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

 x≠−π2+kπx\ne-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

 x≠−kπx\ne-k\pi  

d)

 x≠−kπ2x\ne-\frac{k\pi}{2}  

14.

Điều kiện xác định của hàm số  y=3sin⁡x−11+cos⁡xy=\frac{3\sin x-1}{1+\cos x}  là 

a)

 x≠π+k2πx\ne\pi+k2\pi  

b)

 x≠π+kπx\ne\pi+k\pi  

c)

 x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

 x≠kπx\ne k\pi  

15.

Điều kiện xác định của hàm số y=1sin⁡(x2)y=\frac{1}{\sin\left(\frac{x}{2}\right)}  là 

a)

 x≠kπx\ne k\pi  

b)

 x≠k2πx\ne k2\pi  

c)

 x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

 x≠π+k2πx\ne\pi+k2\pi  

16.

Điều kiện xác định của hàm số  y=2x+52−cos⁡xy=\frac{2x+5}{2-\cos x}  là 

a)

 x≠2x\ne2  

b)

 x∈Rx\in R  

c)

 x∈Φx\in\Phi  

d)

 x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

17.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
18.
a)
b)
c)
d)
19.
a)
b)
c)
d)
20.

Hàm số nào sau đây có tập giá trị là R

a)

y=tan⁡xy=\tan x

b)

y =sin⁡xy\ =\sin x

c)

y =cos⁡xy\ =\cos x

d)

y=sin⁡x +cos⁡xy=\sin x\ +\cos x