wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CẤP ĐỘ KHÁI QUÁT NGHĨA CỦA TỪ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào sơ đồ trên, hãy cho biết từ có nghĩa rộng nhất trong các từ.

a)

A. hổ

b)

B. mèo mướp

c)

C. động vật

d)

D. mèo

2.

Từ nào sau đây có không có nghĩa hẹp hơn nghĩa của từ "trường học"?

a)

A. trường tiểu học

b)

B. trường trung học cơ sở

c)

C. nhà khách

d)

D. trường đại học

3.

Một từ ngữ có thể có nghĩa rộng so với từ ngữ này nhưng đồng thời có thể có nghĩa hẹp so với từ ngữ khác.

Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

4.

Dựa vào sơ đồ trên, hãy cho biết từ "mèo" có nghĩa rộng hơn từ nào?

a)

A. hổ vằn

b)

B. mèo tam thể

c)

C. hổ văn và mèo tam thể

d)

D. mèo mướp và mèo tam thể

5.

Trường từ vựng là gì?

a)

A. Tập hợp những từ có ít nhất một âm tiết chung.

b)

B. Tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.

c)

C. Tập hợp những từ có cấu tạo giống nhau.

d)

D. Tập hợp những từ có nghĩa giống nhau.

6.

Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều từ loại khác nhau, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

7.

Các từ nào sau đây thuộc cùng một trường từ vựng?

a)

A. chó, mèo, gà, cam, chanh

b)

B. hổ, báo, sư tử, đười ươi, xe đạp

c)

C. học sinh, giáo viên, hiệu trưởng, giám thị, trường lớp

d)

D. cam, quýt, xoài, bưởi, thuyền nan

8.

Trong câu sau đây, từ "hát" được chuyển từ trường từ vựng nào sang trường từ vựng nào?

"Con chim hát véo von trên vòm cao."

a)

A. TTV chỉ người sang TTV chỉ động vật

b)

B. TTV chỉ động vật sang TTV chỉ người

c)

C. TTV chỉ động vật sang TTV chỉ thực vật

d)

D. TTV chỉ người sang TTV chỉ thức vật

9.

Một từ được coi là từ có nghĩa rộng (so với từ ngữ khác) khi nào?

a)

A. khi phạm vi nghĩa của nó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.

b)

B. Khi phạm vi nghĩa của nó trùng khớp với phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.

c)

C. Khi phạm vi nghĩa của nó bao hàm phạm vi nghĩa của từ ngữ ngữ khác.

d)

D. Khi nó có nhiều âm tiết hơn các từ ngữ khác.

10.

Một từ được coi là từ có nghĩa rộng (so với từ ngữ khác) khi nào?

a)

A. khi phạm vi nghĩa của nó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.

b)

B. Khi phạm vi nghĩa của nó trùng khớp với phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.

c)

C. Khi phạm vi nghĩa của nó bao hàm phạm vi nghĩa của từ ngữ ngữ khác.

d)

D. Khi nó có nhiều âm tiết hơn các từ ngữ khác.

11.

Một từ được coi là từ có nghĩa rộng (so với từ ngữ khác) khi nào?

a)

A. khi phạm vi nghĩa của nó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.

b)

B. Khi phạm vi nghĩa của nó trùng khớp với phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.

c)

C. Khi phạm vi nghĩa của nó bao hàm phạm vi nghĩa của từ ngữ ngữ khác.

d)

D. Khi nó có nhiều âm tiết hơn các từ ngữ khác.

12.

Từ nhiều nghĩa "lạnh" không thể thuộc trường từ vựng nào sau đây?

a)

A. TTV "Tính cách con người"

b)

B. TTV "Tính chất của thực phẩm"

c)

C. TTV "thời tiết"

d)

D. TTV "hoạt động của con người"

13.

Những từ sau: quần, áo, quần đùi, quần dài, áo dài, áo sơ mi

Thuộc trong phạm vi nghĩa của từ nào dươí đây

a)

Y phục

b)

Váy

c)

Quần

d)

Lễ phục

14.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: xăng, dầu hỏa, khí ga, ma dút, củi, than

a)

Chất đốt

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chất rắn

15.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: hội họa, âm nhạc, văn học, điêu khắc, điện ảnh, sân khấu

a)

Các loại hình nghệ thuật

b)

Sân khấu

c)

Diễn xuất

d)

Văn chương

16.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán

a)

Món ăn

b)

Canh

c)

Đồ ăn vặt

d)

Đồ ăn mặn

17.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: liếc, nhòm, ngó, nhìn, ngắm

a)

Hoạt động của mắt

b)

Hoạt động của chân

c)

Hoạt động của người mê cái đẹp

d)

Hoạt động của người không ngay thẳng

18.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ xe cộ là?

a)

Xe máy, xe đạp, ti vi, tủ lạnh

b)

tủ lạnh, xe ô tô, xe tải, xe bán tải

c)

Xe máy, xe tải , xe đạp

d)

Xích lô, xe máy, xe tăng, ti vi

19.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ "kim loại" là?

a)

sắt, đồng, nhôm, vàng, chì, kẽm

b)

oxy, lưu huỳnh, kim cương, sắt

c)

nhôm, kẽm, kim cương, lưu huỳnh

d)

đồng, vàng, kẽm, oxy

20.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ "hoa quả" là?

a)

hoa hồng, hoa huệ, quả vải, quả nhãn

b)

hoa tay, hoa tai, quả đấm

c)

hoa phượng, hoa nhãn, quả bưởi, hoa tai

d)

hoa tay, quả thụi, quả mướp

21.

Chỉ ra từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của nhóm từ ngữ sau đây:

Thuốc chữa bệnh: át -xpi- rin, ăm - pi - xi - lin, thuốc giun, thuốc lào

a)

thuốc giun

b)

thuốc lào

c)

ăm - pi - xi - lin

d)

át - xpi- rin

22.

Chỉ ra từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của nhóm từ sau:

Bút: bút bi, bút máy, bút chì, bút điện, bút lông, bút mực

a)

bút điện

b)

bút lông

c)

bút chì

d)

bút bi

23.

Một từ được coi là từ có nghĩa rộng (so với từ ngữ khác) khi nào?

a)

A. khi phạm vi nghĩa của nó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.

b)

B. Khi phạm vi nghĩa của nó trùng khớp với phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.

c)

C. Khi phạm vi nghĩa của nó bao hàm phạm vi nghĩa của từ ngữ ngữ khác.

d)

D. Khi nó có nhiều âm tiết hơn các từ ngữ khác.

24.

Từ nào sau đây có phạm vi nghĩa rộng hơn nghĩa của các từ còn lại?

a)

hiền lành

b)

độc ác

c)

tính cách

d)

kiêu căng

25.

Từ nào sau đây không thuộc phạm vi nghĩa của từ "thời tiết"?

a)

nắng

b)

mưa

c)

biển

d)

bão

26.

Từ nào khái quát được phạm vi nghĩa của bốn từ: "nghe", "nói", "đọc", "viết"?

a)

"kĩ năng"

b)

"kiến thức"

c)

"thái độ"

d)

"giác quan"

27.

Từ nào sau đây nằm trong phạm vi nghĩa của từ "nghề nghiệp"?

a)

"giáo viên"

b)

"trường học"

c)

"bệnh viện"

d)

"bác sĩ"

28.

Tìm từ khác loại (không thuộc phạm vi nghĩa của một từ ngữ như ba từ còn lại).

a)

"thiếu niên"

b)

"thanh niên"

c)

"đồng niên"

d)

"trung niên"

29.

Từ nào có nghĩa bao hàm phạm vi nghĩa của các từ sau đây: học sinh, sinh viên, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư, luật sư, nông dân, công nhân, nội trợ?

a)

Nghề nghiệp.

b)

Tính cách.

c)

Con người.

d)

Môn học.

30.

Nghĩa của từ nào dưới đây có phạm vi bao hàm nghĩa của các từ còn lại?

a)

Giằng co

b)

Du đẩy

c)

Sấn sổ

d)

Hành động