wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC T1

Total questions: 15

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số  y=sinxy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số  y=cosxy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cotxy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tanxy=\tan x  là hàm số lẻ

2.

Hàm số lượng giác y=cotx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

3.

Tập xác định của hàm số  y=tanxy=\tan x  là

a)

 RR  

b)

 RR \ {π2+k2π,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

 RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

 {kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số  y=cosxy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

5.

Hàm số y=cot2xy=\cot2x có tập xác định là

a)
b)
c)
d)
6.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
7.

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R

a)

y=tanxy=\tan x

b)

y=cotxy=\cot x

c)

y=sinxy=\sin x

d)

y=1sinxy=\frac{1}{\sin x}

8.

Tập xác định của HSLG:
 y=cosxy=\cos x là?

a)

 D=RD=R  {π2+kπ, k Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

b)

 D=R  D=R\ \   

c)

 D=RD=R  \ {kπ, k Z}\left\{k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

d)

 D=[1;1]D=\left[-1;1\right]  

9.

Các HSLG nào có đồ thị nhận Trục tung (Oy) làm trục đối xứng?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

10.

Điều kiện xác định của hàm số y=x2+1sinxy=\frac{\sqrt{x^2+1}}{\sin x}  là

a)

 xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 xkπx\ne k\pi  

c)

 xk2πx\ne k2\pi  

d)

 xπ2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi  

11.

GTNN của hàm số  y=3sin2x5y=3\sin2x-5  là 

a)

 8-8  

b)

 2-2  

c)

 22  

d)

 88  

12.

GTNN  y=4sinx+31y=4\sqrt{\sin x+3}-1  là 

a)

 4214\sqrt{2}-1  

b)

 4314\sqrt{3}-1  

c)

 77  

d)

 44  

13.

Hàm số y=3sinxcosxy=\sqrt{3}\sin x-\cos x  có giá trị nhỏ nhất là 

a)

 131-\sqrt{3}  

b)

 3-\sqrt{3}  

c)

 2-2  

d)

 13-1-\sqrt{3}  

14.

Tập giá trị của hàm số  y=sin(2xπ3)y=\sin\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)  là 

a)

R

b)

 [1;0]\left[-1;0\right]  

c)

 [2;2]\left[-2;2\right]  

d)

 [1;1]\left[-1;1\right]  

15.

Tập giá trị của hàm số  y=2sin2x+3y=2\sin2x+3  là 

a)

 [0;1]\left[0;1\right]  

b)

 [2;3]\left[2;3\right]  

c)

 [2;3]\left[-2;3\right]  

d)

 [1;5]\left[1;5\right]