NEW
Font size
Worksheets第1 ~ 3課・言葉
Total questions: 38
Worksheet time: 22mins
Nhìn tranh rồi chọn đáp án:
きょうしつ
しょくどう
じむしょ
うけつけ
Số này đọc như thế nào:
7450
ななぜんよんひゃくじゅうご
ななせんよんひゃくじゅうご
ななせんよんひゃくごじゅう
ななぜんよんひゃくごじゅう
Nhìn tranh rồi chọn đáp án
じむしょ
かいぎしつ
おてあらい
しょくどう
Nhìn tranh rồi chọn đáp án
かいぎしつ
うけつけ
じむしょ
うりば
Nhìn tranh rồi chọn đáp án:
うけつけ
うりば
かいぎしつ
へや
Nhìn tranh rồi chọn đáp án:
おてあらい
じむしょ
かいぎしつ
しょくどう
Nhìn tranh rồi chọn đáp án:
かいだん
エレベーター
エスカレーター
うりば
Nhìn tranh rồi chọn đáp án:
エスカレーター
エレベーター
ロビー
トイレ
Tôi mua một đôi giầy với giá 5000 yên. Tôi mua thêm một chiếc áo sơ mi với giá 3000 yên. Tổng cộng tôi mua hết bao nhiêu tiền?
ななせん
はっせん
きゅうせん
ろくせん
Chọn đáp án đúng cho từ gạch chân:
Em tôi làm vỡ điện thoại di động của tôi.
あなたのテレビ
わたしのスマホ
あなたのスマホ
わたしのテレビ
Chọn đáp án đúng cho từ gạch chân:
Cửa hàng giầy nằm ở tầng 10.
くつうりば、じゅっかい
とけいうりば、じゅっかい
くつうりば、はっかい
とけいうりば、はっかい
Chọn đáp án đúng cho từ gạch chân:
Bãi đỗ xe nằm ở tầng hầm thứ 2.
ちかよんかい
ちかさんかい
ちかにかい
ちかいっかい
Chọn đáp án đúng cho từ gạch chân:
Chỗ kia là hành lang (tiền sảnh)
きょうしつ
かいぎしつ
ロビー
へや
Chọn đáp án đúng cho từ gạch chân:
Số thứ tự của tôi là 455.
よんひゃくごじゅうご
さんびゃくごじゅうご
よんひゃくごじゅう
さんびゃくごじゅう
Chọn đáp án đúng cho từ gạch chân:
Mẹ đi chợ mua 5 cái bút chì, 5 cục tẩy và 10 quyển vở.
えんぴつ、けしゴム、ほん
えんぴつ、けしゴム、ノート
ボールペン、ノート、ほん
ボールペン、ノート、えんぴつ
Một quả xoài giá 120 yên. 5 quả xoài giá:.................
はっぴゃくえん
ろっぴゃくえん
よんひゃくえん
にひゃくえん
Trả lời câu hỏi sau:
これはなんですか?
つくえ
かさ
ノート
いす
しけん
kỳ thi
công ty
thiên nhiên
biết
おかね
đồng hồ
sách
tiền
bút
これはなんですか
かぎ
かばん
つくえ
かさ
これはなんですか。
かばん
かぎ
じどうしゃ
にほんご
ラジオ
カメラ
くるま
カード
しんぶん
ざっし
めいし
てちょう
てちょう
ほん
ざっし
しんぶん
チョコレート
めいし
つくえ
しんぶん
かさ
とけい
かばん
いす
chọn câu đúng nghĩa
"socola này là socola của Nhật"
それ チョコレート は にほんの チョコレート です
これ チョコレート は にほんの チョコレート です
その チョコレート は にほんのチョコレート です
この チョコレート は にほんのチョコレート です
chọn câu đúng nghĩa
"kia là xe hơi của anh Yamada"
あれ は やまださんの くるまです
それ は やまださんの くるまです
あの くるまは やまださんの くるまです
その くるまは やまださんの です
bệnh viện
びよいん
びよういん
びょいん
びょういん
Cách nói lịch sự của なんさい
だれ
なんさん
おいくつ
おなまえは?
nhân viên ngân hàng
しゃいん
ぎんこういん
じん
はい
びょういん
でんき
せんせい
だいがく
Tên anh/chị là gì?
しつれいですが
はじめまして。
おなまえは?
どうぞよろしく。
せんせい
công nhân
sinh viên
kỹ sư
thầy/cô
きょうし
học sinh
giáo viên
nhân viên
sinh viên
Kỹ sư
エンジニア
あなた
あのひと
けんきゅうしゃ
ワイン
くつ
