NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP ESTE LIPIT
Total questions: 35
Worksheet time: 52mins
Este CH3COOCH3 có tên gọi là
etyl axetat.
metyl fomat.
etyl fomat
metyl axetat.
Metyl axetat không có phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH
Br2/CCl4
H2O (H2SO4) xúc tác
O2/to
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
2
4
6
8
Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH. Tên gọi của X là
metyl axetat.
etyl fomat.
etyl axetat.
metyl propionat.
X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức C3H6O2. X tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và ancol etylic. Công thức cấu tạo của X là
C2H5COOH.
CH3-COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 23. X có công thức là
CH3COOC2H5.
HCOOC3H5.
C2H5COOCH3.
HCOOC3H7.
Este vinyl axetat không tác dụng với hóa chất nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Na.
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Nước Br2.
Cho 11,1 gam este no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được muối và 6,9 gam ancol etylic. Tên của X là
metyl axetat.
etyl fomat.
etyl axetat.
metyl propionat.
Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
axit oleic.
axit panmitic.
axit stearic.
glixerol.
Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
3 mol natri stearat.
3 mol axit stearic.
1 mol axit stearic.
1 mol natri stearat.
Triolein không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng cộng H2.
Thủy phân trong môi trường kiềm.
Phản ứng với kim loại Na.
Phản ứng với Br2/CCl4.
Xà phòng hoá hoàn toàn chất béo T, thu được glixerol và hỗn hợp muối của axit oleic và hai axit béo no. Công thức phân tử của T có dạng là
CnH2nO6.
CnH2n–6O6.
CnH2n–2O6.
CnH2n–4O6.
Tripanmitin có công thức là
(C15H29COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Cho hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol. Số triglixerit tối đa tạo thành là
4.
6.
8.
18.
Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol triglixerit X, thu được 25,08 gam CO2 và 9,0 gam nước. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,15 mol Br2. Giá trị của m là
26,52.
26,40.
44,00.
43,00.
Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo X với một lượng vừa đủ NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 1,84 gam glixerol và 18,36 muối khan. Giá trị của m là
17,80.
19,12.
19,04.
14,68.
Xà phòng hóa hoàn toàn 27,34 gam chất béo cần vừa đủ 0,09 mol KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
24,10 gam.
22,66 gam.
29,62 gam.
28,18 gam.
Đốt cháy hoàn toàn 17,72 gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2 thu được CO2 và 1,06 mol nước. Mặt khác, cho 26,58 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối thu được là
18,56 gam.
18,28 gam.
27,14 gam.
27,42 gam.
Câu 41: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoáng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ luôn hợp liên tục khuấy đều bằng đĩa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 - 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên.
Có các phát biểu sau:
(1) Ở bước 1, nếu thay dầu dừa bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.
(2) Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.
(3) Ở bước 2, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(4) Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
(5) Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.
(6) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.
Số phát biểu đúng là
3
4
5
6
Cho các este: phenyl axetat, vinyl axetat, etyl acrylat, metyl bezoat. Có bao nhiêu este khi tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra ancol?
1
2
3
4
Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có dạng
CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
CnH2nO2 (n ≥ 3).
CnH2nO2 (n ≥ 2).
CnH2n-2O2 (n ≥ 4).
Sắp xếp theo chiều giảm dần về nhiệt độ sôi của các chất: (1) C3H7COOH, (2) CH3COOC2H5 và (3) C3H7CH2OH, ta có thứ tự như sau:
(1), (3), (2).
(1), (2), (3).
(2), (3), (1).
(3), (2), (1).
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là
8,96.
11,2.
6,72.
4,48.
Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2 gam CH3COOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
19,2.
10,2.
12,3.
6,9.
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu đuợc 3 mol khí CO2. Mặt khác khi xà phòng hoá 0,1 mol este trên thu được 8,2 gam muối của natri. Công thức phân tử của X là
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
33. Xà phòng hóa hoàn toàn 27,8g hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH thì thu được 26g hỗn hợp 2 muối của 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 13,8g một ancol duy nhất. CTCT 2 este lần lượt là
A. CH3COOCH3 và C2H5COOCH3
B. HCOOC2H5 và CH3COOC2H5
C. CH3COOC2H5 và C2H5COOC2H5
D. HCOOCH3 và CH3COOCH3
36. Cho 27,2g hỗn hợp gồm phenyl axetat và metyl benzoat (có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800ml dd NaOH 0,5M thu được dd X. Cô cạn dd X thì khối lượng chất rắn thu được là:
A. 36,4
B. 40,7
C. 38,2
D. 33,2
Câu 1.
Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
axit axetic, etanol và axit H2SO4 đặc
Axit axetic và etanol.
axit axetic và metanol
Axit axetic, metanol và axit H2SO4 đặc.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C3H4O2 + NaOH X + Y
(b) X + H2SO4 (loãng) Z + T
(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) E + Ag + NH4NO3
(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) F + Ag +NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là
HCOONH4 và CH3CHO.
(NH4)2CO3 và CH3COONH4
(NH4)2CO3 và CH3COOH.
HCOONH4 và CH3COONH4
Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hoá tính theo axit là
20,75%.
25,00%.
36,67%.
50,00%.
Đốt cháy hoán toàn 0,1 mol C4H8O2 thì thu được V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:
2,24
4,48
6,72
8,96
Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:
75%
25%
72,08%
27,92%
Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng là 60dvC. X1 có khả năng phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X1 và X2 lần lượt là.
(CH3)2CH-OH, HCOOCH3
HCOOCH3, CH3COOH
CH3COOH, HCOOCH3
CH3COOH, CH3COOCH3
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3, (CHO)2. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
4
3
5
6
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là?
Xà phòng hóa
Hiđrát hóa
Sự lên men.
Crackinh
