wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàm số lượng giác P1

Total questions: 23

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số nào là hàm số chẵn trong các hàm số dưới đây?

a)

y=xcosxy=x\cos x

b)

y=(x2+1)cosxy=\left(x^2+1\right)\cos x

c)

y=cosx.cotxy=\cos x.\cot x

d)

y=(x2+1)tanxy=\left(x^2+1\right)\tan x

2.

Hàm số  y=sinxy=\sin x  nhận giá trị trong

a)

 [1;1]\left[-1;1\right]  

b)

 (1;1)\left(-1;1\right)  

c)

 RR  

d)

 RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

3.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

a)

y=x+1y=x+1

b)

y=x2y=x^2

c)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

d)

y=sinxy=\sin x

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số  y=cosxy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

5.

Tập xác định của y=sinxy=\sqrt{\sin x}  là:

a)

D = R

b)

D = R \  {π2+kπ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi\right\}  

c)

D = R \  {kπ}\left\{k\pi\right\}  

d)

D =  [k2π;π+k2π]\left[k2\pi;\pi+k2\pi\right]  

6.

Hàm số lượng giác y=sinx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

7.

Điều kiện xác định của hàm số y=1sinx1+sinxy=\frac{1-\sin x}{1+\sin x}  là 

a)

 xπ2+k2πx\ne-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

 xπ2+kπx\ne-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

 xkπx\ne-k\pi  

d)

 xkπ2x\ne-\frac{k\pi}{2}  

8.

Điều kiện xác định của hàm số  y=3sinx11+cosxy=\frac{3\sin x-1}{1+\cos x}  là 

a)

 xπ+k2πx\ne\pi+k2\pi  

b)

 xπ+kπx\ne\pi+k\pi  

c)

 xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

 xkπx\ne k\pi  

9.

Điều kiện xác định của hàm số y=1sin(x2)y=\frac{1}{\sin\left(\frac{x}{2}\right)}  là 

a)

 xkπx\ne k\pi  

b)

 xk2πx\ne k2\pi  

c)

 xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

 xπ+k2πx\ne\pi+k2\pi  

10.

Điều kiện xác định của hàm số  y=2x+52cosxy=\frac{2x+5}{2-\cos x}  là 

a)

 x2x\ne2  

b)

 xRx\in R  

c)

 xΦx\in\Phi  

d)

 xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

11.

a)
b)
c)
d)
12.

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

a)
b)
c)
d)
13.

Hàm số y=sinxy=\sin x là đồng biến trong khoảng nào sau đây?

a)

 (0;π)\left(0;\pi\right)  

b)

 (π2;π2)\left(\frac{-\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right)  

c)

 (0;2π)\left(0;2\pi\right)  

d)

 (π2;3π2)\left(\frac{\pi}{2};\frac{3\pi}{2}\right)  

14.

Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cosxy=\cos x  là:

a)

 T=2πT=2\pi  

b)

 T=π2T=\frac{\pi}{2}  

c)

 T=πT=\pi  

d)

 T=2π3T=\frac{2\pi}{3}  

15.

Tập xác định của HSLG:
 y=cosxy=\cos x là?

a)

 D=RD=R  {π2+kπ, k Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

b)

 D=R  D=R\ \   

c)

 D=RD=R  \ {kπ, k Z}\left\{k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

d)

 D=[1;1]D=\left[-1;1\right]  

16.

Điều kiện xác định của hàm số y=x2+1sinxy=\frac{\sqrt{x^2+1}}{\sin x}  là

a)

 xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 xkπx\ne k\pi  

c)

 xk2πx\ne k2\pi  

d)

 xπ2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi  

17.

GTNN  y=4sinx+31y=4\sqrt{\sin x+3}-1  là 

a)

 4214\sqrt{2}-1  

b)

 4314\sqrt{3}-1  

c)

 77  

d)

 44  

18.

Tập giá trị của hàm số  y=sin(2xπ3)y=\sin\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)  là 

a)

R

b)

 [1;0]\left[-1;0\right]  

c)

 [2;2]\left[-2;2\right]  

d)

 [1;1]\left[-1;1\right]  

19.

Tập giá trị của hàm số  y=2sin2x+3y=2\sin2x+3  là 

a)

 [0;1]\left[0;1\right]  

b)

 [2;3]\left[2;3\right]  

c)

 [2;3]\left[-2;3\right]  

d)

 [1;5]\left[1;5\right]  

20.

Tập xác định của HSLG:
 y=sinxy=\sin x là?

a)

 D=RD=R  {π2+kπ, k Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

b)

 D=R  D=R\ \   

c)

 D=RD=R  \ {kπ, k Z}\left\{k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

d)

 D=[1;1]D=\left[-1;1\right]  

21.

Các nhận xét về Tập Giá Trị của các hàm số lượng giác nào dưới đây là đúng?

a)

y=sinxy=\sin x TGT là [1;1]\left[-1;1\right]

b)

y=cos xy=\cos\ x TGT là \left[-1;1\right]

c)

y=sinxy=\sin x TGT là R

d)

y=cosxy=\cos x TGT là R

22.

Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=sinxy=\sin x là?
Tìm các công thức đúng.  (kZ)\left(k\in Z\right)  

a)

 sinx=0x=kπ\sin x=0\Longleftrightarrow x=k\pi  

b)

 sinx=1x=π2+kπ\sin x=1\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

 sinx=1  x=π2+k2π\sin x=1\ \Longleftrightarrow\ x=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

d)

 sinx=0  x=k2π\sin x=0\ \Longleftrightarrow\ x=k2\pi  

23.

Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=cosxy=\cos x  là?
Tìm các công thức đúng. (kZ)\left(k\in Z\right)

a)

 cos=0x=kπ\cos=0\Longleftrightarrow x=k\pi 

b)

 cosx=1x=π2+kπ\cos x=1\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi 

c)

 cosx=0  x=π2+kπ\cos x=0\ \Longleftrightarrow\ x=\frac{\pi}{2}+k\pi 

d)

 cosx=1x=k2π\cos x=1\Longleftrightarrow x=k2\pi