Font size
WorksheetsQUÁ TRÌNH PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E. coli diễn ra ở đâu?
tế bào chất
ribôxôm.
nhân tế bào.
ti thể
Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã của các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
Ligaza.
Restrictaza.
ARN pôlimeraza.
ADN pôlimeraza.
Khi nói về quá trình nhân đôi AND ở sinh vật nhân thực, những phát biểu nào sau đây là đúng?
I. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.
II. Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã.
III. Trên cả hai mạch khuôn, ADN polimerase đều di chuyển theo chiều 5’- 3’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ - 5’.
IV. Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu.
I, II, III
II, IV
I, IV
II, III, IV.
Enzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản của ADN?
ARN polimerase
Ligaza
ADN polimerase
Restrictaza
Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?
DNA → RNA → protein → tıˊnh trạng
DNA → RNA ↔ protein → tıˊnh trạng
DNA ↔ RNA ↔ protein ↔ tıˊnh trạng
DNA ← RNA ↔ protein ↔ tıˊnh trạng
Quá trình tự nhân đôi ADN tuân theo những nguyên tắc nào sau đây?
Bán bảo toàn
Nguyên tắc bổ sung A-T, G-X
Nguyên tắc bổ sung A-U, G-X
Nguyên tắc mã bộ ba
Enzyme chính tham gia vào quá trình tự nhân đôi DNA, giúp kéo dài mạch mới theo nguyên tắc bổ sung là:
DNA - polymerase
RNA - polymerase
Topoisomerase
Helicase
Một đoạn gene dài 2040 Angstrom, có 200 nucleotide loại A. Gene trên tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nucleotit loại G môi trường cung cấp sẽ là bao nhiêu?
2800
3200
400
1400
Ribosome được cấu tạo từ những thành phần cơ bản nào sau đây?
tRNA
rRNA
protein
mRNA
Nguyên tắc nào sau đây áp dụng cho cả quá trình phiên mã và dịch mã?
Nguyên tắc bán bảo toàn
Nguyên tắc bổ sung
Nguyên tắc mã bộ ba
Nguyên tắc ngược chiều
Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
A. tổng hợp ADN, dịch mã.
B. tổng hợp ADN, ARN.
C. tự sao, tổng hợp ARN.
D. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.
Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá.
B. mARN
C. mạch mã gốc
D. tARN.
Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
A. anticodon.
B. axit amin.
B. codon.
C. triplet
Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A. mARN có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
C. mARN có cấu trúc mạch đơn, xoắn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
D. mARN có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
C. tổng hợp các protein cùng loại
D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A. codon.
B. axit amin.
C. anticodon
D. triplet
ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.
B. Từ cả hai mạch đơn.
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
D. Từ mạch có chiều 3' → 5'
Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:
A. rARN
B. mARN
C. tARN
D. ADN
Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:
A. kết thúc bằng Met
B. bắt đầu bằng axit amin Met.
C. bắt đầu bằng foocmin-Met
D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN
Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá
B. mARN
C. tARN
D. mạch mã gốc
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN và ARN
B. prôtêin
C. ARN
D. ADN
Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
A. Vùng khởi động.
B. Vùng mã hoá.
C. Vùng kết thúc
D. Vùng vận hành
Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
A. 3’ → 3’
B. 3’ → 5’
C. 5’ → 3’
D. 5’ → 5’.
Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
A. nhân con
B. tế bào chất
C. nhân
D. màng nhân
Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá.
B. axit amin tự do
C. chuỗi polipeptit
D. phức hợp aa-tARN
Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A. nhân đôi ADN và phiên mã
B. nhân đôi ADN và dịch mã
C. phiên mã và dịch mã
D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã
Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có l.kết hidrô bổ sung?
A. U và T
B. T và A
C. A và U
D. G và X
Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.
B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.
C. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.
D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau.
Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là:
A. anticodon
B. codon
C. triplet
D. axit amin
Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?
A. TAG, GAA, ATA, ATG
B. AAG, GTT, TXX, XAA
C. ATX, TAG, GXA, GAA
D. AAA, XXA, TAA, TXX
Loại axit nucleic nào sau đây tham gia vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã
ADN
tARN
mARN
rARN
Loại axit nucleic nào sau đây làm khuôn cho quá trình phiên mã
ADN
tARN
mARN
rARN
Khi nói về phiên mã tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây đúng?
Nguyên liệu của quá trình phiên mã là axit amin.
Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN polimeraza.
Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ à 3’
Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Trong các bộ ba sau đây, bộ ba mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
AUA.
AGG.
AUG
UAA.
Một gen có đoạn mạch bổ sung 5’ AGXTTAGXA 3’. Trình tự nucleotit trên mARN do gen đó phiên mã tạo ra là
3’AGXUUAGXA5’.
3’UXGAAUXGU5’.
5’AGXUUAGXA3’.
5’UXGAAUXGU3’
Sự phiên mã diễn ra trên
mạch mã gốc có chiều 3'--> 5’của gen.
trên cả 2 mạch của gen.
mạch bổ sung có chiều 5’-->3’của gen.
mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại gen.
