Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2 - 2022

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 81: Dấu hiệu chủ yếu để kết luận một quần thể ngẫu phối đã ở trạng thái cân bằng di truyền là quần thể

                              

                             

a)

A. không có kiểu hình mới.  

b)

   B. ở trạng thái đa hình rất lâu.

c)

C. có tỷ lệ kiểu gen ổn định.   

d)

  D. không có kiểu gen mới.

2.

Câu 82: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

   

 

      

  

a)

  A. trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.  

b)

    B. các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

C. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.     

d)

   D. cơ quan sinh sản.

3.

Câu 83: Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hoá axit amin Mêtiônin?

                          

a)

   A. 5’UAA3’.     

b)

   B. 5’UUA3’. 

c)

   C. 5’UGU3’.

d)

   D. 5’AUG3’.

4.

Câu 84: Enzim nối sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là

                                               

                                           

a)

A. restrictaza.        

b)

   B. ligaza.

c)

C. ADN-pôlimeraza.  

d)

  D. ARN-pôlimeraza.

5.

Câu 85: Trong một Opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng

                   

a)

  A. điều hoà.   

b)

B. vận hành.     

c)

  C. kết thúc.    

d)

          D. khởi động.

6.

Câu 86: Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc

  

    

a)

   A. bổ sung và bán bảo tồn.

b)

  

     B. trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp.

c)

   C. mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ.

d)

D. một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.

7.

Câu 87: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?

                                               

                           

a)

A. Ánh sáng.          

b)

  B. Độ ẩm.    

c)

C. Cạnh tranh cùng loài.           

d)

  D. Nhiệt độ.

8.

Câu 88: Cấu trúc sợi cơ bản của NST có đường kính là

                                          

a)

A. 11 nm.    

b)

B. 110A0.   

c)

C. 30 nm.   

d)

D. 3000 A0.

9.

Câu 89: Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể?

         

a)

A. Tỷ lệ nhóm tuổi.    

b)

B. Tỷ lệ tử vong. 

c)

C. Tỷ lệ đực cái.

d)

   D. Độ đa dạng.

10.

Câu 90: Ai là người đầu tiên phát hiện ở cây hoa phấn có sự di truyền tế bào chất

                                           

a)

A.    Morgan.

b)

   B. Mônô và Jacôp.    

c)

  C. Menđen.    

d)

D. Coren.

11.

Câu 91: Trong lịch sử tiến hóa của sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch xuất hiện ở đại nào sau đây?

a)

A. Đại Nguyên sinh.  

b)

        B. Đại Tân sinh.    

c)

        C. Đại Cổ sinh.

d)

    D. Đại Trung sinh.

12.

Câu 92: Khi nói về đột biến lệch bội NST, phát biểu nào sau đây không đúng?

  

   

a)

   A. Đột biến lệch bội  không xảy ra ở cặp NST giới tính.

b)

  B. Đột biến lệch bội có thể  xảy ra ở cặp NST giới tính.

c)

     C. Đột biến lệch bội xảy ra ở cả thực vật và động vật.

d)

     D. Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng NST trong tế bào.

13.

Câu 93: Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp

                                         

                

a)

   A. Lai khác dòng.       

b)

B. Công nghệ gen.     

c)

C. Lai tế bào xôma khác loài

d)

  D. Nuôi cây hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa.

14.

Câu 94: Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

                                        

   

a)

  A. Chọn lọc tự nhiên.  

b)

  B. Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

    C. Giao phối không ngẫu nhiên.           

d)

           D. Di - nhập gen.

15.

Câu 95: Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sống riêng rẽ. Đây là ví dụ về mối quan hệ

                                    

                                            

a)

A. ức chế - cảm nhiễm.

b)

       B. hỗ trợ cùng loài.

c)

     C. cộng sinh.       

d)

   D. cạnh tranh cùng loài.

16.

Câu 96: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên có chung đặc điểm nào sau đây?

    

    

a)

A. Luôn dẫn đến hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật.

b)

     B. Làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định.

c)

     C. Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

d)

D. Có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể.

17.

Câu 97: Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể?

                                                        

         

a)

A. Đa bội.   

b)

     B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

     C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.       

d)

                D. Lệch bội.

18.

Câu 98: Khi kích thước của quần thể tăng quá mức cho phép thì

   

a)

     A. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong.

b)

     B. sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường.

c)

  C. khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn.

d)

     D. trong quần thể có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.

19.

Câu 99: Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

b)

    

     B. Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.

c)

     C. Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp.

d)

     D. CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối.

20.

Câu 100: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen?

                                

a)

A. AAbb.   

b)

      B. AaBb.     

c)

   C. AABb.   

d)

  D. aaBB.

21.

Câu 101: Theo lí thuyết, phép lai cho đời con có 1 loại kiểu gen là

                         

a)

  A. AA × Aa. 

b)

   B. AA × aa.   

c)

  C. Aa × Aa. 

d)

         D. Aa × aa.

22.

Câu 102: Một tế bào có kiểu gen AaBb.De/dE.XY giảm phân không xảy ra đột biến. Số loại giao tử tối thiểu là

                                                     

a)

  A. 2.     

b)

B. 1.    

c)

    C. 4.

d)

  D. 32.

23.

Câu 103: Đặc điểm nào sau đây nói về sự phân tầng của các loài sinh vật trong quần xã rừng mưa nhiệt đới là đúng?

    

 

   

a)

A. Các loài thực vật phân bố theo tầng còn các loài động vật không phân bố theo tầng.

b)

    B. Sự phân tầng của các loài thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật.

c)

  C. Các loài thực vật hạt kín không phân bố theo tầng còn các loài khác phân bố theo tầng.

d)

     D. Sự phân tầng của thực vật và động vật không phụ thuộc vào các nhân tố sinh thái.

24.

Câu 104: Ngay sau bữa ăn chính, nếu tập thể dục thì hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn sẽ giảm do nguyên nhân nào sau đây?

                            

    

a)

  A. Tăng tiết dịch tiêu hoá.     

b)

    B. Giảm lượng máu đến cơ vân.

c)

C. Tăng cường nhu động của ống tiêu hoá.  

d)

     D. Giảm lượng máu đến ống tiêu hoá.

25.

Câu 105: Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?

                

a)

  A. AABb, AaBB.

b)

  B. AABB, AABb.     

c)

C. AaBb, AABb.  

d)

D. aaBb, Aabb.

26.

Câu 106: Cho biết các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau, theo lí thuyết phép lai AaBbddMM × AABbDdmm thu được đời con có số cá thể mang kiểu gen dị hợp về hai cặp gen chiếm tỉ lệ

                            

a)

     A. 50%. 

b)

      B. 87,5%.   

c)

    C. 37,5%.    

d)

      D. 12,5%.

27.

Câu 107: Trường hợp nào sau đây không phải là hóa thạch?

         

    

a)

  A. Dấu chân khủng long trên than bùn.            

b)

B. Mũi tên đồng, trống đồng Đông Sơn.

c)

C. Xác côn trùng trong hổ phách hàng nghìn năm.

d)

D. Than đá có vết lá dương xỉ.

28.

Câu 108: Khi nói về bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

  

 

   

    

a)

   A. Trong một lưới thức ăn, các loài có cùng mức dinh dưỡng hợp thành một bậc dinh dưỡng.

b)

    B. Trong một chuỗi thức ăn, một loài có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.

c)

  C. Sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao nhất là mắt xích khởi đầu của chuỗi thức ăn.

d)

D. Bậc dinh dưỡng cấp 1 gồm các loài động vật ăn thực vật.

29.

Câu 109: Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích:        

I. Aa x aa.   II. Aa x Aa.          III. AA x aa.        IV. AA x Aa.          V. aa x aa.   

a)

  A. I, III, V.       

b)

B. I, III.                

c)

C. II.      

d)

D. I, V.

30.

Câu 110: Một gen có chiều dài 5100Ao  nhân đôi 5 lần liên tiếp, số nuclêôtit tự do môi trường cung cấp là

                                 

a)

  A. 93.000.     

b)

  B. 15.000.    

c)

C. 7.500. 

d)

    D. 96.000.

31.

Câu 111: Trong vườn cây có múi người ta thường thả kiến đỏ vào sống. Kiến đỏ này đuổi được loài kiến hôi (chuyên đưa những con rệp cây lên chồi non. Nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa cây và thải ra nhiều đường cho kiến hôi ăn). Đồng thời nó cũng tiêu diệt sâu và rệp cây. Hãy cho biết mối quan hệ giữa:

1. quan hệ giữa rệp cây và cây có múi.       2. quan hệ giữa rệp cây và kiến hôi. 

3. quan hệ giữa kiến đỏ và kiến hôi.           4. quan hệ giữa kiến đỏ và rệp cây. 

   

a)

  A. 1. Quan hệ hỗ trợ; 2. hội sinh; 3. cạnh tranh; 4. động vật ăn thịt con mồi.

    

b)

B. 1. Quan hệ hỗ trợ; 2. hợp tác; 3. cạnh tranh; 4. động vật ăn thịt con mồi.

    

c)

C. 1. Quan hệ kí sinh; 2. hợp tác; 3. cạnh tranh; 4. động vật ăn thịt con mồi.

    

d)

D. 1. Quan hệ kí sinh; 2.hội sinh; 3. động vật ăn thịt con mồi; 4. cạnh tranh.

32.

Câu 112: Sơ đồ dưới minh họa lưới thức ăn trong một thế hệ sinh thái gồm các

loài sinh vật: A, B, C, D, E, F,H. Trong các phát biểu sau về lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    I. Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn.

   II. Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau.

   III. Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi.

   IV. Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5.

   

a)

  A. 3.                           

b)

   B. 2.                             

c)

C. 1.   

d)

   D. 4.

33.

Câu 113: Những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm tiêu hóa ở động vật?

    I. Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn.

    II. Ở thú ăn thịt, thức ăn là thịt được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày.

   III. Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn so với ruột non ở thú ăn thực vật.

    IV. Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa nội bào.

                                                                   

a)

  A. II,III.     

b)

B. I, IV. 

c)

C. I,III.  

d)

  D. II, IV.

34.

Câu 114: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Phép lai P: thu được F1 có 1,125% số cá thể có kiểu hình lặn về 3 tính trạng. Theo lí thuyết, số cá thể cái dị hợp tử về  3 cặp gen ở F1 chiếm tỉ lệ

                                      

a)

A. 22,75%.   

b)

B. 2,25%.         

c)

C. 1,125%.

d)

D. 4,5%.

35.

Câu 115: Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

    

    

  

a)

A. Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.

b)

     B. Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.

c)

C. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

   D. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.

36.

Câu 116: Một cơ thể đực mang kiểu gen . Nếu trong quá trình giảm phân tạo giao tử, một số tế bào sinh tinh bị rối loạn phân li ở cặp NST mang 2 cặp alen B, b, D, d trong lần giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường thì theo lý thuyết, số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra từ cơ thể này là bao nhiêu? (biết rằng các gen trên cùng một NST liên kết hoàn toàn).

   .                                           .  

a)

  A. 10

b)

         B. 12.   

c)

C. 8

d)

D. 16