Font size
WorksheetsĐỀ ÔN TẬP SINH HỌC 12
Total questions: 40
Worksheet time: 41mins
Côđon nào sau đây mã hóa axit amin?
A. 5’UAA3’.
B. 5’UAG3’.
C. 5’GXX3’.
D. 5’UGA3’.
Mạch thứ nhất của 1 gen ở tế bào nhân thực có 1400 nuclêôtít. Theo lí thuyết, mạch thứ 2 của gen này có bao nhiêu nuclêôtit?
A. 1400.
B. 700.
C. 1200.
D. 2400.
Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
A. ADN.
B. tARN.
C. mARN.
D. rARN.
Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
A.ADN.
B. tARN.
C. mARN.
D. rARN.
Trong quá trình phiên mã nuclêôtit loại U ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào của gen?
A. A.
B. G.
C. T.
D. X.
Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T) / (G + X) = 1/4. Theo lý thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là
A.25%.
B. 20%.
C. 10%.
D. 40%.
Triplet 3’TXA5’ mã hóa axit amin xêrin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là
A. 5’AGU3’.
B. 3’UXA5’.
C. 5’UGU3’.
D. 3’AGU5’.
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. Coli, chất cảm ứng lactôzơ làm bất hoạt prôtên nào sau đây?
A. Prôtêinlac Z.
B. Prôtêin lac A.
C. Prôtêin ức chế.
D. Prôtêin lac Y.
Một đoạn nhiễm sắc thể bị đứt ra đảo ngược 1800 và nối lại vị trí cũ làm phát sinh đột biến
A. đảo đoạn.
B. chuyển đoạn.
C. lặp đoạn.
D. mất đoạn.
Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội?
A. Thể ba.
B. Thể tứ bội.
C. Thể tam bội.
D. Thể một.
Một loài thực vật có bộ NST 2n = 14. Số NST trong tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này là
A. 7.
B. 15.
C. 13.
D. 21.
Cơ thể sinh vật có bộ NST gồm hai bộ NST lưỡng bội của 2 loại khác nhau được gọi là
A. thể tam bội.
B. thể một.
C. thể dị đa bội.
D. thể ba.
Một loài thực vật có bộ NST 2n, hợp tử mang bộ NST (2n–1) có thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây?
A. Thể tam bội.
B. Thể ba.
C. Thể một.
D. Thể tứ bội.
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?
A. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).
B. Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc).
C. Crômatit.
D. Sợi cơ bản.
Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết thúc?
A. 3’AGG5’.
B. 3’AXX5’.
C. 3’AXA5’.
D. 3’AAT5’.
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.
B. Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.
C. Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.
D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là:
A. ADN và prôtêin histôn.
B. AND và mARN.
C. ADN và tARN.
D. ARN và prôtêin.
Khi nói về opêrôn Lac ở vi khuẩn E. Côli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêrôn Lac.
II. Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.
IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần.
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Khi nói về thể đa bội ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.
II. Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm đa bội hóa.
III. Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân ly của tất cả các NST trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.
IV. Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của một loài.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n. Có bao nhiêu dạng đột biến sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào của thể đột biến?
I. Đột biến đa bội.
II. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.
III. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.
IV. Đột biến lệch bội dạng thể một.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là
A. vùng khởi động.
B. vùng kết thúc.
C. vùng mã hoá
D. vùng vận hành.
A
B
C
D
Phép lai AaBbdd x aaBbDD có số loại kiểu gen, số loại kiểu hình ở đời con lần lượt là
6, 4
8, 8
9, 4
9, 6
Ở đậu Hà lan, tính trạng hạt trơn và hạt nhăn, hay tính trạng thân cao và thân thấp là cặp tính trạng:
Tương phản
Tương ứng
Tương đồng
Tương đương
Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là
XX, con đực là XY.
XY, con đực là XX.
XO, con đực là XY.
XX, con đực là XO.
Tính trạng nào sau đây có mức phản ứng hẹp?
số lượng quả trên cây của một giống cây trồng.
số hạt trên bông của một giống lúa.
số lợn con trong một lứa đẻ của một giống lơn.
tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò sữa.
Cá thể có KG aBAb giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:
% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%
% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%
% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%
% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%
Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen
abAB giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?1
2
3
4
Cá thể có kiểu gen AaBb giao phối với cá thể có kiểu gen nào sẽ cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1?
AABb.
aabb
AaBb.
. AaBB.
Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng
giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội
giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn
giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử
tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử
Một quần thể có cấu trúc di truyền P: 0,04 AA : 0,32 Aa : 0,64 aa. Tần số alen A, a lần lượt là
0,3 và 0,7
0,8 và 0,2
0,7 và 0,3
0,2 và 0,8
Quần thể thực vật ban đầu gồm 100% cá thể có kiểu gen Aa. Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn là
75%
12,5%
43,75%
87,5%
Hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội so với các dạng bố mẹ được gọi là
đột biến
lai khác thứ
ưu thế lai
thường biến
Phép lai nào sau đây không tạo ra ưu thế lai?
Lai khác thứ
Lai khác dòng
Lai khác loài
Lai cùng dòng
Cừu Đôly được tạo ra từ phương pháp
lai khác loài
gây đột biến
nhân bản vô tính
chuyển gen
Từ một phôi cừu có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu con có kiểu gen
aabb
AAbb
aaBB
AaBb
Nuôi cấy hạt phấn của một cây lưỡng bội có kiểu gen Aabb để tạo nên các mô đơn bội. Sau đó xử lí các mô đơn bội này bằng cônsixin gây lưỡng bội hóa và kích thích chúng phát triển thành cây hoàn chỉnh. Các cây này có kiểu gen là
AAAb, Aaab
Aabb, abbb
Abbb, aaab
AAbb, aabb
Cho các bước tiến hành trong kỹ thuật chuyển gen như sau:
(I) Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
(II) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
(III) Tạo ADN tái tổ hợp
Trình tự đúng là
(III) → (I) → (II)
(I) → (II) → (III)
(III) → (II) → (I)
(I) → (III) → (II)
Bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc có thể tạo ra được bao nhiêu thành tựu trong các thành tựu sau đây?
(1) Dâu tằm có lá to và sinh khối cao hơn hẳn dạng bình thường.
(2) Chủng vi khuẩn E. coli mang gen sản xuất insulin của người.
(3) Chủng nấm penicillium có hoạt tính pênixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc.
(4) Các chủng vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò làm kháng nguyên.
(5) Giống gạo vàng có khả năng tổng hợp beta-caroten.
(6) Tạo giống cừu sản sinh protêin huyết thanh của người trong sữa.
2
3
4
5
Bộ ba nào sau đày mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
5’UGU 3’.
5’AUX3’.
5’ UAG3’.
5’AAG3’.
Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử n của loài tạo thể
tam bội.
tứ bội.
thể ba.
thể đa bội.
