wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9_CHECK VOB U5

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

(n) sự đề nghị

(a)  

2.

(n) xe kéo

(a)  

3.

(n) đồ lưu niệm

(a)  

4.

(n) đài (bia) kỉ niệm

(a)  

5.

(v) nhận ra, công nhận

(a)  

6.

(v) (n) - cố gắng, nổ lực

(a)  

7.

(v) bao gồm

(a)  

8.

(adj) làm bằng gỗ,

(a)  

9.

(n) sự tham quan, cuộc tham quan

(a)  

10.

(n): lịch âm

(a)  

11.

(adj) : thuộc về địa chất

(a)  

12.

(adj) làm kinh ngạc, sửng sốt

(a)  

13.

(N) kết cấu, cấu trúc, công trình kiến trúc

(a)  

14.

(N) sự thi hành, sự quản lí

(a)  

15.

(adj) thuộc hành chính

(a)  

16.

(n) nơi, chốn, dấu, đốm

(a)  

17.

(adv) (một cách) có thể nhận ra

(a)  

18.

(v) giữ gìn, bảo tồn

(a)  

19.

(adj) to lớn, đồ sộ, khổng lồ

(a)  

20.

(n) pháo đài

(a)  

21.

(n) vương quốc, lĩnh vực, giới

(a)  

22.

(n) nữ thần

(a)  

23.

(n) khói thải, khí thải

(a)  

24.

(adj) mang tính an ninh, bảo mật cao

(a)  

25.

(adj) mang tính mô tả, hình dạng

(a)  

26.

(adj) breathtaking

(a)  

27.

mất lượt, ngoài vòng chơi

(a)  

28.

(n) đối thủ, người dự thi, người tranh luận

(a)  

29.

(n) cuộc thi

(a)  

30.

(n) cơ sở, nền tảng

(a)  

31.

(n) sự tham quan, cuộc tham quan

(a)  

32.

(n) tàn tích

(a)  

33.

(n) tôn giáo

(a)  

34.

(n) người hành hương, người du hành

(a)  

35.

(n) tính trang nghiêm, quang trọng

(a)  

36.

(n) nguồn gốc, căn nguyên

(a)  

37.

(n) sự bảo vệ, sự che chở

(a)  

38.

(adv) để bảo vệ

(a)  

39.

(adj) đẹp kì lạ

(a)  

40.

(n) nước giếng phun

(a)  

41.

(n) vị ngon, vị thơm, mùi vị

(a)  

42.

(n) hương, hương trầm, lời ca ngợi

(a)  

43.

(n) san hô

(a)  

44.

(adj) điều huyền bí, điều thần bí

(a)  

45.

(adj) có thể mở rộng

(a)  

46.

(adj) lạ thường, bất thường

(a)  

47.

(adv) một cách lạ thường, bất thường

(a)  

48.

(adj) có lời, có lợi

(a)  

49.

(n) sự mở rộng

(a)  

50.

(n) sự định nghĩa, sự rõ nét

(a)  

51.

(adj) đáng chú ý

(a)  

52.

(n) thế phòng thủ

(a)  

53.

(n) khả năng chấp nhận

(a)  

54.

(v) che bóng, làm mờ

(a)  

55.

(n) kế hoạch về một cuộc hành trình

(a)  

56.

(n) nhà khảo cổ học

(a)  

57.

(n) sự sỡ hữu, tài sản

(a)  

58.

(adj) tinh tế, thấm thía, nhạy cảm

(a)  

59.

(adj) gập ghềnh, không đều, thất thường

(a)  

60.

(adj) bị mê hoặc, say đắm

(a)