Font size
WorksheetsH10C1B01 - Thành Phần Nguyên Tử
Total questions: 40
Worksheet time: 27mins
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Nguyên tử có cấu trúc rỗng
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít
Tất cả hạt nhân đều có hạt nơtron
Tất cả hạt nhân đều có hạt proton
Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?
proton và neutron
proton, neutron và electron
electron và proton
electron và neutron
Chọn đáp án đúng? Thông tin dưới đây mô tả loại hạt nào?
"mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu"
Proton
Electron
Neutron
Không có loại hạt nào như vậy cả!
Chọn đáp án đúng? Thông tin dưới đây mô tả loại hạt nào?
"mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu"
Proton
Electron
Neutron
Không có loại hạt nào như vậy cả!
Chọn đáp án đúng? Thông tin dưới đây mô tả loại hạt nào?
"mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu"
Proton
Electron
Neutron
Không có loại hạt nào như vậy cả!
Chọn đáp án đúng? Thông tin dưới đây mô tả loại hạt nào?
"mang điện tích âm, nằm trong vỏ nguyên tử, khối lượng gần bằng 0 amu"
Proton
Electron
Neutron
Không có loại hạt nào như vậy cả!
Có phải tất cả các nguyên tử đều được cấu tạo từ đủ 3 loại hạt là proton, neutron và electron?
Đúng
Sai
Chọn đáp án đúng? Thông tin dưới đây mô tả loại hạt nào?ư
"không mang điện tích, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu"
Proton
Electron
Neutron
Không có loại hạt nào như vậy cả!
Hạt nhân gồm các loại hạt nào?
proton, neutron và electron
proton
proton và neutron
proton và electron
Ghép điện tích tương ứng với các hạt?
Proton
điện tích dương
Neutron
điện tích âm
Electron
không mang điện
Chọn đáp án đúng:
Nguyên tử trung hoà về điện vì ...
số proton bằng số notron
số electron bằng số notron
số electron bằng số proton
số electron bằng tổng số proton và neutron
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
proton
neutron
electron
proton và notron
Ghép thông tin phù hợp với loại hạt?
q = 0; m≃1 amu
Proton
q = 0 ; m≃0 amu
Neutron
q = +1 ; m≃1 amu
Electron
q = -1 ; m≃0 amu
Vô Lý!
Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron? (không được đếm)
17
18
19
20
Ghép các kí hiệu tương ứng tên của chúng?
Điện tích hạt nhân
Z
Nguyên tử khối trung bình
+Z
Đơn vị điện tích hạt nhân
A
Số khối
Ā
Ghép các số liệu tương ứng?
1 nanometre =
Khoảng 10-10m
Đường kính nguyên tử
Khoảng 10-14m
1 Angstrom =
10-10m
Đường kính hạt nhân
10-9m
Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng bao nhiêu lần?
10
100
1000
10000
Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (Z) của một nguyên tố còn được gọi là ...
số
hiệu
nguyên
tử
Chọn phát biểu đúng?
Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử có cùng số khối
Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tố có cùng số neutron
Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có đặc điểm chung nào sau đây?
Các nguyên tử có cùng số khối
Các nguyên tử có cùng số neutron
Các nguyên tử có cùng số proton
Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và neutron
Tổng số proton và neutron
Tổng số proton, neutron và electron
Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?
Proton và neutron
Proton và electron
Neutron và electron
Proton, neutron, electron
Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
Z hạt neutron và Z hạt proton
Z hạt neutron và A hạt proton
Z hạt proton và (A - Z) hạt neutron
Z hạt neutron và (A - Z) hạt proton
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
34X
37X
43X
73X
Đồng vị là những nguyên tử có cùng yếu tố gì?
Số proton
Số electron
Số đơn vị điện tích hạt nhân
Số neutron
Đồng vị là những nguyên tử có yếu tố cấu tạo nào khác nhau?
Số proton
Số electron
Số khối
Số neutron
Chọn phát biểu đúng?
Các đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton (P)
Các đồng vị có tính chất hóa học tương tự nhau
Các đồng vị có tính chất vật lý tương tự nhau
Các đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A
Với:
X, Y: nguyên tử khối của đồng vị X, Y;
a, b: % số nguyên tử của đồng vị X, Y
Công thức tính nguyên tử khối trung bình là?
A=100aX+bY
A=100aY+bX
A=100aX−bY
A=100aY+bX
Nguyên tử Fluorine (F) có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử Fluorine.
9
10
19
28
Số đơn vị điện tích hạt nhân Z bằng với số hạt nào?
proton (P)
neutron (N)
electron (E)
Tổng số proton và neutron
Khi lập phương trình về số hạt trong nguyên tử. Chọn phát biểu đúng?
Tổng số hạt trong nguyên tử là?
2Z+N
2Z−N
2N+Z
2N−Z
Khi lập phương trình về số hạt trong nguyên tử. Chọn phát biểu đúng?
Tổng số hạt mang điện là?
Z
2Z
N
Z+N
Khi lập phương trình về số hạt trong nguyên tử. Chọn phát biểu đúng?
Tổng số hạt không mang điện là?
Z
2Z
N
Z+N
Khi lập phương trình về số hạt trong nguyên tử. Chọn phát biểu đúng?
Tổng số hạt mang điện dương là?
Z
2Z
N
Z+N
Khi lập phương trình về số hạt trong nguyên tử. Chọn phát biểu đúng?
Tổng số hạt mang điện âm là?
Z
2Z
N
Z+N
Khi lập phương trình về số hạt trong nguyên tử. Chọn phát biểu đúng?
Nếu đề bài chỉ có 1 phương trình là:
2Z+N .Thì ta cần thêm phương trình phụ để giải đó là?Z≤N≤1,5Z (Z<82)
N≤Z≤1,5N (Z<82)
Z≤N≤1,5Z (Z≥82)
N≤Z≤1,5N (Z≥82)
Trong tự nhiên Copper có 2 đồng vị là: 2965Cu, 2963Cu . Oxygen có 03 đồng vị là: 16O, 17O, 18O . Có thể có bao nhiêu loại phân tử CuO khác nhau tạo ra từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?
6
9
18
12
Trong tự nhiên hydrogen có 03 đồng vị là: 11H, 12H, 13H . Clorine có 02 đồng vị là: 1735Cl, 1737Cl . Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo ra từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?
6
9
18
12
Trong tự nhiên magnesium có 03 đồng vị là: 24Mg, 25Mg vaˋ 26Mg . Clorine có 02 đồng vị là: 1735Cl, 1737Cl . Có thể có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo ra từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?
6
9
18
12
Trong tự nhiên carbon có 02 đồng vị là: 12C,13C . Oxygen có 03 đồng vị là: 16O, 17O, 18O . Có thể có bao nhiêu loại phân tử Carbon dioxide khác nhau tạo ra từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?
6
9
18
12
