wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H10C1B01 - Thành Phần Nguyên Tử

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Nguyên tử có cấu trúc rỗng

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít

c)

Tất cả hạt nhân đều có hạt nơtron

d)

Tất cả hạt nhân đều có hạt proton

2.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và neutron

b)

proton, neutron và electron

c)

electron và proton

d)

electron và neutron

3.

Chọn đáp án đúng? Thông tin dưới đây mô tả loại hạt nào?

"mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu"

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Không có loại hạt nào như vậy cả!

4.

Chọn đáp án đúng? Thông tin dưới đây mô tả loại hạt nào?

"mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu"

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Không có loại hạt nào như vậy cả!

5.

Chọn đáp án đúng? Thông tin dưới đây mô tả loại hạt nào?

"mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu"

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Không có loại hạt nào như vậy cả!

6.

Chọn đáp án đúng? Thông tin dưới đây mô tả loại hạt nào?

"mang điện tích âm, nằm trong vỏ nguyên tử, khối lượng gần bằng 0 amu"

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Không có loại hạt nào như vậy cả!

7.

Có phải tất cả các nguyên tử đều được cấu tạo từ đủ 3 loại hạt là proton, neutron và electron?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Chọn đáp án đúng? Thông tin dưới đây mô tả loại hạt nào?ư

"không mang điện tích, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu"

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Không có loại hạt nào như vậy cả!

9.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, neutron và electron

b)

proton

c)

proton và neutron

d)

proton và electron

10.

Ghép điện tích tương ứng với các hạt?

Proton

điện tích dương

Neutron

điện tích âm

Electron

không mang điện

11.

Chọn đáp án đúng:

Nguyên tử trung hoà về điện vì ...

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và neutron

12.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

proton và notron

13.

Ghép thông tin phù hợp với loại hạt?

q = 0; m≃1 amu

Proton

q = 0 ; m≃0 amu

Neutron

q = +1 ; m≃1 amu

Electron

q = -1 ; m≃0 amu

Vô Lý!

14.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron? (không được đếm)

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

15.

Ghép các kí hiệu tương ứng tên của chúng?

Điện tích hạt nhân

Z

Nguyên tử khối trung bình

+Z

Đơn vị điện tích hạt nhân

A

Số khối

Ā

16.

Ghép các số liệu tương ứng?

1 nanometre =

Khoảng 10-10m

Đường kính nguyên tử

Khoảng 10-14m

1 Angstrom =

10-10m

Đường kính hạt nhân

10-9m

17.

Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng bao nhiêu lần?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

18.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (Z) của một nguyên tố còn được gọi là ...

a)

số

b)

hiệu

c)

nguyên

d)

tử

1)
2)
3)
4)
19.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

b)

Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

c)

Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử có cùng số khối

d)

Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tố có cùng số neutron

20.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối

b)

Các nguyên tử có cùng số neutron

c)

Các nguyên tử có cùng số proton

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron

21.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và neutron

c)

Tổng số proton và neutron

d)

Tổng số proton, neutron và electron

22.

Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?

a)

Proton và neutron

b)

Proton và electron

c)

Neutron và electron

d)

Proton, neutron, electron

23.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

Z hạt neutron và Z hạt proton

b)

Z hạt neutron và A hạt proton

c)

Z hạt proton và (A - Z) hạt neutron

d)

Z hạt neutron và (A - Z) hạt proton

24.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

34X_3^4X

b)

37X_3^7X

c)

 43X_4^3X 

d)

73X_7^3X

25.

Đồng vị là những nguyên tử có cùng yếu tố gì?

a)

Số proton

b)

Số electron

c)

Số đơn vị điện tích hạt nhân

d)

Số neutron

26.

Đồng vị là những nguyên tử có yếu tố cấu tạo nào khác nhau?

a)

Số proton

b)

Số electron

c)

Số khối

d)

Số neutron

27.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Các đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton (P)

b)

Các đồng vị có tính chất hóa học tương tự nhau

c)

Các đồng vị có tính chất vật lý tương tự nhau

d)

Các đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A

28.

Với:

X, Y: nguyên tử khối của đồng vị X, Y;

a, b: % số nguyên tử của đồng vị X, Y

Công thức tính nguyên tử khối trung bình là?

a)

A=aX+bY100\overline{A}=\frac{\mathrm{aX}+\mathrm{bY}}{100}

b)

A=aY+bX100\overline{\mathrm{A}}=\frac{\mathrm{aY}+\mathrm{bX}}{100}

c)

A=aXbY100\overline{\mathrm{A}}=\frac{\mathrm{aX}-\mathrm{bY}}{100}

d)

A=aY+bX100\overline{\mathrm{A}}=\frac{\mathrm{aY}+\mathrm{bX}}{100}

29.

Nguyên tử Fluorine (F) có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử Fluorine.

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

30.

Số đơn vị điện tích hạt nhân Z bằng với số hạt nào?

a)

proton (P)

b)

neutron (N)

c)

electron (E)

d)

Tổng số proton và neutron

31.

Khi lập phương trình về số hạt trong nguyên tử. Chọn phát biểu đúng?

Tổng số hạt trong nguyên tử là?

a)

2Z+N2Z+N

b)

2ZN2Z-N

c)

2N+Z2N+Z

d)

2NZ2N-Z

32.

Khi lập phương trình về số hạt trong nguyên tử. Chọn phát biểu đúng?

Tổng số hạt mang điện là?

a)

 ZZ 

b)

 2Z2Z 

c)

 NN  

d)

 Z+NZ+N  

33.

Khi lập phương trình về số hạt trong nguyên tử. Chọn phát biểu đúng?

Tổng số hạt không mang điện là?

a)

 ZZ 

b)

 2Z2Z 

c)

 NN  

d)

 Z+NZ+N  

34.

Khi lập phương trình về số hạt trong nguyên tử. Chọn phát biểu đúng?

Tổng số hạt mang điện dương là?

a)

 ZZ 

b)

 2Z2Z 

c)

 NN  

d)

 Z+NZ+N  

35.

Khi lập phương trình về số hạt trong nguyên tử. Chọn phát biểu đúng?

Tổng số hạt mang điện âm là?

a)

 ZZ 

b)

 2Z2Z 

c)

 NN  

d)

 Z+NZ+N  

36.

Khi lập phương trình về số hạt trong nguyên tử. Chọn phát biểu đúng?

Nếu đề bài chỉ có 1 phương trình là: 

 2Z+N2Z+N  .Thì ta cần thêm phương trình phụ để giải đó là?

a)

 ZN1,5Z (Z<82)Z\le N\le1,5Z\ \left(Z<82\right) 

b)

 NZ1,5N (Z<82)N\le Z\le1,5N\ \left(Z<82\right) 

c)

 ZN1,5Z (Z82)Z\le N\le1,5Z\ \left(Z\ge82\right)  

d)

 NZ1,5N (Z82)N\le Z\le1,5N\ \left(Z\ge82\right)  

37.

Trong tự nhiên Copper có 2 đồng vị là:  2965Cu, 2963Cu_{29}^{65}\mathrm{Cu},\ _{29}^{63}\mathrm{Cu} . Oxygen có 03 đồng vị là:  16O, 17O, 18O^{16}\mathrm{O},\ ^{17}\mathrm{O},^{\ 18}\mathrm{O} . Có thể có bao nhiêu loại phân tử CuOCuO  khác nhau tạo ra từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?

a)

6

b)

9

c)

18

d)

12

38.

Trong tự nhiên hydrogen có 03 đồng vị là:  11H, 12H, 13H_1^1H,\ _1^2H,\ _1^3H . Clorine có 02 đồng vị là:  1735Cl, 1737Cl_{17}^{35}Cl,\ _{17}^{37}Cl . Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo ra từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?

a)

6

b)

9

c)

18

d)

12

39.

Trong tự nhiên magnesium có 03 đồng vị là:  24Mg, 25Mg vaˋ 26Mg^{24}\mathrm{Mg},^{\ 25}\mathrm{Mg}\text{ và }^{26}\mathrm{Mg} . Clorine có 02 đồng vị là:  1735Cl, 1737Cl_{17}^{35}Cl,\ _{17}^{37}Cl . Có thể có bao nhiêu loại phân tử MgCl2MgCl_2   khác nhau tạo ra từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?

a)

6

b)

9

c)

18

d)

12

40.

Trong tự nhiên carbon có 02 đồng vị là:  12C,13C^{12}\mathrm{C},^{13}\mathrm{C} . Oxygen có 03 đồng vị là:  16O, 17O, 18O^{16}\mathrm{O},\ ^{17}\mathrm{O},\ ^{18}\mathrm{O} . Có thể có bao nhiêu loại phân tử Carbon dioxide khác nhau tạo ra từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?

a)

6

b)

9

c)

18

d)

12