NEW
Font size
WorksheetsPhiên mã - Dịch mã
Total questions: 22
Worksheet time: 6mins
Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?
DNA → RNA → protein → tıˊnh trạng
DNA → RNA ↔ protein → tıˊnh trạng
DNA ↔ RNA ↔ protein ↔ tıˊnh trạng
DNA ← RNA ↔ protein ↔ tıˊnh trạng
Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
A. ribôxôm.
B. tế bào chất.
C. nhân tế bào.
D. ti thể.
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A. codon.
B. axit amin.
C. anticodon
D. triplet
Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá
B. mARN
C. tARN
D. mạch mã gốc
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN và ARN
B. prôtêin
C. ARN
D. ADN
Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
A. anticodon.
B. axit amin.
B. codon.
C. triplet
Quá trình phiên mã xảy ra ở
A. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.
B. sinh vật có ADN mạch kép.
C. sinh vật nhân chuẩn, vi rút
D. vi rút, vi khuẩn
Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:
A. kết thúc bằng Met
B. bắt đầu bằng axit amin Met.
C. bắt đầu bằng foocmin-Met
D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN
Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
A. 3’ → 3’
B. 3’ → 5’
C. 5’ → 3’
D. 5’ → 5’.
Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá.
B. axit amin tự do
C. chuỗi polipeptit
D. phức hợp aa-tARN
Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A. nhân đôi ADN và phiên mã
B. nhân đôi ADN và dịch mã
C. phiên mã và dịch mã
D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã
Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có l.kết hidrô bổ sung?
A. U và T
B. T và A
C. A và U
D. G và X
Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
A. ADN-polimeraza
B. restrictaza
C. ADN-ligaza
D. ARN-polimeraza
Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là:
A. anticodon
B. codon
C. triplet
D. axit amin
Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?
A. TAG, GAA, ATA, ATG
B. AAG, GTT, TXX, XAA
C. ATX, TAG, GXA, GAA
D. AAA, XXA, TAA, TXX
Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
C. tổng hợp các protein cùng loại
D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A. codon.
B. axit amin.
C. anticodon
D. triplet
Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:
A. rARN
B. mARN
C. tARN
D. ADN
Khi nói về phiên mã tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây đúng?
Nguyên liệu của quá trình phiên mã là axit amin.
Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN polimeraza.
Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ à 3’
Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Sự phiên mã diễn ra trên
mạch mã gốc có chiều 3'--> 5’của gen.
trên cả 2 mạch của gen.
mạch bổ sung có chiều 5’-->3’của gen.
mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại gen.
Khi nói về phiên mã tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây đúng?
Nguyên liệu của quá trình phiên mã là axit amin.
Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN polimeraza.
Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ à 3’
Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’ AGXTTAGXA 3’ là
3’AGXUUAGXA5’.
3’UXGAAUXGU5’.
5’AGXUUAGXA3’.
5’UXGAAUXGU3’
