wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 10

Total questions: 9

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {0} là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

2.

Câu 2: Cho tập hợp A = { 0; 2; 5; 7; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

2 A2\ \notin\ A

b)

5 A5\ \in\ A

c)

9 A9\ \in\ A

d)

10 A10\ \notin\ A

3.

Câu 3: Viết tập hợp H các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10. Chọn đáp án đúng? ̣ ( Chọn nhiều đáp án)

a)

H = { 5; 7; 9;11}

b)

H = { x | x là số tự nhiên, x<10}

c)

H = { 0;2; 4; 6; 8}

d)

H = { x | x là số tự nhiên lẻ, x<10}

4.

Câu 4: Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng: V = { 0; 3; 6; 9; 12 }. Chọn đáp án đúng?

a)

V = { x | x là số tự nhiên lẻ, x < 13 }

b)

V = { x | x là số tự nhiên chia hết cho 3, x < 13 }

5.

Câu 5: Tập A={1,2,3}A=\left\{1,2,3\right\}  có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

6

6.

Câu 6: Cho tập X={2,3,4}X=\left\{2,3,4\right\}  . Tập X có bao nhiêu tập hợp con?


a)

3

b)

6

c)

8

d)

7

7.

Câu 7: Cho X={7;2;8;4;9;12}X=\left\{7;2;8;4;9;12\right\}  và  Y={1;3;7;4}Y=\left\{1;3;7;4\right\}  . Tìm tập hợp  XYX\cap Y  

a)

{1;2;3;4;7;8;9}

b)

{2;8;9;12}

c)

{1;3}

d)

{4;7}

8.

Câu 8: Cho A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}  và  B={2;3;4;5;6}B=\left\{2;3;4;5;6\right\}  . Tập hợp  AA  \  BB  là

a)

{0}

b)

{0;1}

c)

{1;2}

d)

{1;5}

9.

Câu 9: A={1;2;3;4;5};  B={2,4,6,8} ;  C={0;1;2;4;8}A=\left\{1;2;3;4;5\right\};\ \ B=\left\{2,4,6,8\right\}\ ;\ \ C=\left\{0;1;2;4;8\right\}  Tìm tập hợp  ABCA\cap B\cap C  

a)

{1;2;4}

b)

{0;1;2}

c)

{0;1;4}

d)

{2;4}