wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LƯỢNG GIÁC 10

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Số đo (radian) của cung lượng giác cho trong hình vẽ là

a)

13π4\frac{13\pi}{4}

b)

585°585\degree

c)

15π4\frac{15\pi}{4}

d)

13π4\frac{-13\pi}{4}

2.

Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình vẽ

a)

60°60\degree

b)

60°-60\degree

c)

60°+k180°60\degree+k180\degree

d)

60°+k360°-60\degree+k360\degree

3.

M là điểm thuộc đường tròn lượng giác sao cho cung lượng giác AM có số đo  120°120\degree  . Gọi N là điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ , số đo các cung lượng giác AN  bằng

a)

 120°+k360°120\degree+k360\degree  

b)

 120°+k360°-120\degree+k360\degree  

c)

 60°+k360°-60\degree+k360\degree  

d)

 60°+k360°60\degree+k360\degree  

4.

Cho điểm M trên đường tròn lượng giác. Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình là

a)

90°90\degree

b)

90°-90\degree

c)

90°+k360°-90\degree+k360\degree

d)

90°+k360°90\degree+k360\degree

5.

Số đo của cung lượng giác có điểm đầu là A và diểm cuối trùng với một trong bốn điểm M, N, P, Q là:

a)

kπ2\frac{k\pi}{2}

b)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

π4+kπ2\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2}

d)

kπ4\frac{k\pi}{4}

6.

Khi biểu diễm cung   π3+kπ\frac{\pi}{3}+k\pi   trên đường tròn lượng giác, sẽ có bao nhiêu điểm ngọn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Biểudiễn cung   55π3\frac{-55\pi}{3}  trên đường tròn lượng giác, được hình nào  ?

a)
b)
c)
d)
8.

Góc có số đo  108°108\degree  đổi ra radian là?

a)

 3π5\frac{3\pi}{5} 

b)

 π10\frac{\pi}{10} 

c)

 3π2\frac{3\pi}{2} 

d)

 π4\frac{\pi}{4} 

9.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)


sin(x)=sinx\sin\left(-x\right)=-\sin x

b)

cos(x)=cosx\cos\left(-x\right)=-\cos x

c)

tan(x)=tanx\tan\left(-x\right)=\tan x

d)

cot(x)=cotx\cot\left(-x\right)=\cot x

10.

Trong các công thức sau, công thức nào ĐÚNG?

a)

cos(ab)=cosa.sinb+sina.cosb\cos\left(a-b\right)=\cos a.\sin b+\sin a.\cos b

b)

sin(ab)=sina.cosbcosa.sinb\sin\left(a-b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

c)

sin(a+b)=sina.cosbcosa.sinb\sin\left(a+b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

d)

cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

11.

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

a)


cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

b)

sin(a+b)=sina.cosb+cosa.sinb\sin\left(a+b\right)=\sin a.\cos b+\cos a.\sin b

c)

sin(ab)=sina.cosbcosa.sinb\sin\left(a-b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

d)

cos2a=12sin2a\cos2a=1-2\sin^2a

12.

 Đẳng thức nào KHÔNG ĐÚNG với mọi x ?

a)

 cos2x=1+cos2x2\cos^2x=\frac{1+\cos2x}{2}  

b)

 cos2x=12sin2x\cos2x=1-2\sin^2x  

c)

 sin2x=2.sinx.cosx\sin2x=2.\sin x.\cos x  

d)

 sin2x=1+cos2x2\sin^2x=-\frac{1+\cos2x}{2}  

13.

Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG?

a)


cos2a=cos2asin2a\cos2a=\cos^2a-\sin^2a

b)

cos2a=sin2acos2a\cos2a=\sin^2a-\cos^2a

c)

cos2a=12cos2a\cos2a=1-2\cos^2a

d)

cos2a=2sin2a1\cos2a=2\sin^2a-1

14.

Nếu sinx+cosx=12\sin x+\cos x=\frac{1}{2} thì sin2x\sin2x bằng bao nhiêu?

a)

 34\frac{3}{4}  

b)

 38-\frac{3}{8}  

c)

 22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

 34-\frac{3}{4}  

15.

 Giá trị đúng của cos2π7+cos4π7+cos6π7 \cos\frac{2\pi}{7}+\cos\frac{4\pi}{7}+\cos\frac{6\pi}{7}\  là:

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 12-\frac{1}{2}  

c)

 14\frac{1}{4}  

d)

 14-\frac{1}{4}  

16.

 tan2x=...\tan2x=...  

a)

 sinxcosx\frac{\sin x}{\cos x}  

b)

 sinacosa\frac{\sin a}{\cos a}  

c)

 sin2xcos2x\frac{\sin2x}{\cos2x}  

d)

 sin2acos2a\frac{\sin2a}{\cos2a}  

17.

Cho hai góc nhọn α\alpha  và β\beta phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?

a)

 cotα=tanβ\cot\alpha=\tan\beta  

b)

 cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

c)

 cosβ=sinα\cos\beta=\sin\alpha  

d)

 cotβ=tanα\cot\beta=-\tan\alpha  

18.

Sin2x bằng

a)

2sinx

b)

2cosx

c)

2sinxcosx

d)

sinx